Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm Tiểu học » 100+ câu hỏi bài toán trắc nghiệm lớp 5 online có đáp án

Trắc nghiệm Tiểu học

100+ câu hỏi bài toán trắc nghiệm lớp 5 online có đáp án

Ngày cập nhật: 04/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Hãy cùng nhau khám phá bộ 100+ câu hỏi bài toán trắc nghiệm lớp 5 online có đáp án. Bạn sẽ được tiếp cận nhiều câu hỏi được chọn lọc kỹ, rất phù hợp cho việc củng cố kiến thức. Vui lòng lựa chọn phần câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động quá trình ôn luyện. Chúc bạn có trải nghiệm trắc nghiệm tuyệt vời và học thêm được nhiều điều mới mẻ!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (126 đánh giá)

1. Một hình chữ nhật có diện tích là 96 cm vuông. Chiều rộng là 8 cm. Tính chiều dài của hình chữ nhật đó.

A. 10 cm
B. 12 cm
C. 8 cm
D. 11 cm

2. Một người đi bộ với vận tốc 4 km/giờ. Hỏi trong 2.5 giờ, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 8 km
B. 10 km
C. 6 km
D. 12 km

3. Một xe tải chở 5 tấn hàng. Biết mỗi chuyến xe chở được 2500 kg. Hỏi xe tải đó phải chở bao nhiêu chuyến để hết số hàng?

A. 2 chuyến
B. 20 chuyến
C. 25 chuyến
D. 5 chuyến

4. Một lớp học có 45 học sinh, trong đó có 27 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A. 40%
B. 60%
C. 27%
D. 73%

5. Trong một phép chia, số bị chia là 12345, số chia là 25. Hỏi thương và số dư của phép chia này là bao nhiêu?

A. Thương là 493, số dư là 20
B. Thương là 493, số dư là 25
C. Thương là 494, số dư là 0
D. Thương là 493, số dư là 0

6. Một ô tô đi quãng đường 150km hết 3 giờ. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 50 km
B. 450 km
C. 153 km
D. 45 km

7. Trong dãy số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 100, có bao nhiêu số chia hết cho 5?

A. 10
B. 15
C. 20
D. 25

8. Số thập phân nào bằng phân số 3/4?

A. 0.75
B. 0.34
C. 0.25
D. 0.7

9. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 10 cm và 15 cm, chiều cao là 8 cm. Tính diện tích hình thang đó.

A. 200 cm vuông
B. 100 cm vuông
C. 120 cm vuông
D. 150 cm vuông

10. Tính giá trị của biểu thức: 5/6 + 1/3.

A. 6/9
B. 5/9
C. 7/6
D. 6/18

11. Tìm giá trị của y, biết 3.5 + y = 8.2.

A. 4.7
B. 11.7
C. 5.7
D. 4.2

12. Giá trị của biểu thức 2.5 x 4 + 10.5 là bao nhiêu?

A. 10
B. 20.5
C. 12.5
D. 30

13. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1.5m và chiều cao 1.2m. Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu mét khối nước?

A. 3.6 m khối
B. 3 m khối
C. 2.7 m khối
D. 3.0 m khối

14. Một mảnh đất hình tam giác có cạnh đáy là 8m, chiều cao tương ứng là 5m. Tính diện tích mảnh đất đó.

A. 40 m vuông
B. 20 m vuông
C. 13 m vuông
D. 10 m vuông

15. Chuyển phân số 7/10 thành số thập phân.

A. 0.07
B. 0.7
C. 7.10
D. 0.007

16. Chuyển hỗn số 3 và 1/4 thành phân số.

A. 4/13
B. 3/4
C. 13/4
D. 7/4

17. Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số chia hết cho cả 2, 3 và 5.

A. 990
B. 960
C. 980
D. 975

18. Viết số thập phân 0.125 dưới dạng phân số tối giản.

A. 1/10
B. 125/1000
C. 1/8
D. 1/4

19. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, biết cứ mỗi mét vuông thu hoạch được 0.5kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

A. 375 kg
B. 750 kg
C. 1500 kg
D. 25 kg

20. Một người bán hàng lãi 20% so với giá mua. Nếu người đó bán một món hàng với giá 120.000 đồng, thì tiền vốn mua món hàng đó là bao nhiêu?

A. 100.000 đồng
B. 96.000 đồng
C. 144.000 đồng
D. 120.000 đồng

21. Một hình lập phương có cạnh là 5 cm. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó.

A. 150 cm vuông
B. 125 cm khối
C. 100 cm vuông
D. 25 cm vuông

22. Tìm số trung bình cộng của các số: 12, 18, 24, 30.

A. 20
B. 22.5
C. 21
D. 24

23. Một công ty có 150 nhân viên, trong đó 30% là nữ. Hỏi công ty có bao nhiêu nhân viên nam?

A. 45 nhân viên
B. 105 nhân viên
C. 120 nhân viên
D. 75 nhân viên

24. Một hình bình hành có cạnh đáy là 12 cm và chiều cao tương ứng là 7 cm. Tính diện tích hình bình hành đó.

A. 19 cm vuông
B. 84 cm vuông
C. 42 cm vuông
D. 144 cm vuông

25. Một hình chữ nhật có chu vi là 40 cm. Nếu chiều dài hơn chiều rộng 6 cm, thì diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 96 cm vuông
B. 100 cm vuông
C. 84 cm vuông
D. 112 cm vuông

26. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó 60% là học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

A. 24 học sinh
B. 16 học sinh
C. 60 học sinh
D. 40 học sinh

27. Tìm số tự nhiên x, biết 75% của x là 150.

A. 100
B. 200
C. 112.5
D. 250

28. Một hình vuông có diện tích là 36 cm vuông. Tính chu vi của hình vuông đó.

A. 12 cm
B. 24 cm
C. 6 cm
D. 36 cm

29. Một cái thùng chứa 50 lít nước. Sau khi dùng hết 20% số nước đó, hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước?

A. 40 lít
B. 10 lít
C. 30 lít
D. 50 lít

30. Tìm x, biết x : 5 = 12.3.

A. 61.5
B. 17.3
C. 7.3
D. 12.8

31. Tìm x, biết x * 4.5 = 27

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

32. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Nếu tăng chiều dài thêm 2 cm và giảm chiều rộng đi 1 cm, thì diện tích mới của hình chữ nhật so với diện tích ban đầu thay đổi như thế nào?

A. Diện tích mới tăng thêm 14 cm².
B. Diện tích mới giảm đi 14 cm².
C. Diện tích mới tăng thêm 6 cm².
D. Diện tích mới giảm đi 6 cm².

33. Tìm số tự nhiên x, biết 3.5 < x < 5.2

A. 4
B. 3
C. 5
D. 6

34. Một đoàn tàu chở khách đi với vận tốc 60 km/giờ. Hỏi sau 2 giờ 30 phút đoàn tàu đi được bao nhiêu km?

A. 150 km
B. 120 km
C. 180 km
D. 90 km

35. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Tỉ lệ số học sinh nam so với tổng số học sinh của lớp là bao nhiêu?

A. 12/40
B. 28/40
C. 3/10
D. 7/10

36. Tìm số trung bình cộng của các số: 15, 20, 25, 30.

A. 22.5
B. 25
C. 20
D. 27.5

37. Tìm một số biết 2/3 của số đó là 18.

A. 24
B. 27
C. 36
D. 12

38. Một xe máy đi với vận tốc 40 km/giờ trong 1 giờ 30 phút. Hỏi xe máy đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 60 km
B. 50 km
C. 40 km
D. 70 km

39. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15 m và chiều rộng 9 m. Người ta sử dụng 1/3 diện tích mảnh đất để trồng hoa. Hỏi diện tích trồng hoa là bao nhiêu mét vuông?

A. 135 m²
B. 45 m²
C. 90 m²
D. 30 m²

40. Một hình tam giác có đáy là 10 cm và chiều cao là 7 cm. Tính diện tích của hình tam giác đó.

A. 35 cm²
B. 70 cm²
C. 17 cm²
D. 10 cm²

41. Tìm số tự nhiên x, biết 7.1 < x < 9.9

A. 8
B. 7
C. 9
D. 10

42. Tính diện tích của một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 15 cm và 8 cm.

A. 120 cm²
B. 60 cm²
C. 23 cm²
D. 30 cm²

43. Tìm tỉ số phần trăm của 35 và 50.

A. 60%
B. 70%
C. 35%
D. 50%

44. Một cái thùng chứa 25 lít dầu. Người ta đã lấy ra 3/5 số dầu đó. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?

A. 10 lít
B. 15 lít
C. 20 lít
D. 5 lít

45. Một hình lập phương có cạnh là 5 cm. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó.

A. 100 cm²
B. 150 cm²
C. 125 cm³
D. 25 cm²

46. Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Hỏi trong 2.5 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 10 km
B. 12.5 km
C. 15 km
D. 7.5 km

47. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó 60% là học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ?

A. 12 học sinh
B. 18 học sinh
C. 15 học sinh
D. 20 học sinh

48. Một cửa hàng bán hoa quả, buổi sáng bán được 120 kg. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 30 kg. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam hoa quả?

A. 270 kg
B. 150 kg
C. 240 kg
D. 180 kg

49. Một đội công nhân sửa xong một đoạn đường trong 3 ngày, mỗi ngày làm việc 8 giờ. Hỏi nếu đội công nhân đó làm việc 6 giờ mỗi ngày thì sẽ sửa xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày?

A. 1.5 ngày
B. 6 ngày
C. 3 ngày
D. 4.5 ngày

50. Tìm số thập phân x, biết 2.5 < x < 3.5

A. 2.7
B. 3.7
C. 2.3
D. 3.5

51. Một người bán hàng đã bán được 3/4 số cam trong giỏ. Hỏi còn lại bao nhiêu phần trăm số cam ban đầu trong giỏ?

A. 25%
B. 75%
C. 50%
D. 30%

52. Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 3 cm.

A. 60 cm³
B. 12 cm³
C. 15 cm³
D. 20 cm³

53. Tính diện tích của một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12 cm và 8 cm, chiều cao là 5 cm.

A. 50 cm²
B. 40 cm²
C. 100 cm²
D. 20 cm²

54. Một hình chữ nhật có chu vi là 40 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 4 cm. Tìm diện tích của hình chữ nhật đó.

A. 96 cm²
B. 100 cm²
C. 80 cm²
D. 112 cm²

55. Một lớp học có 45 học sinh, trong đó số học sinh giỏi chiếm 20%. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

A. 10 học sinh
B. 9 học sinh
C. 12 học sinh
D. 8 học sinh

56. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam. Tỉ lệ số học sinh nữ so với tổng số học sinh của lớp là bao nhiêu?

A. 3/7
B. 4/7
C. 20/35
D. 15/20

57. Tìm x, biết: x : 5 = 12.5

A. 62.5
B. 7.5
C. 17.5
D. 60

58. Một hình chữ nhật có diện tích 120 cm². Chiều rộng là 8 cm. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

A. 38 cm
B. 44 cm
C. 30 cm
D. 40 cm

59. Một người đi xe máy với vận tốc 45 km/giờ. Hỏi trong 3 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 135 km
B. 15 km
C. 150 km
D. 130 km

60. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 20 cm và chiều rộng 15 cm. Người ta cắt bỏ 1/4 diện tích tấm bìa đó. Hỏi diện tích phần còn lại là bao nhiêu cm²?

A. 300 cm²
B. 150 cm²
C. 200 cm²
D. 250 cm²

61. Số thập phân 0,75 viết dưới dạng phân số là:

A. 75/10
B. 7/5
C. 3/4
D. 75/1000

62. Tìm X, biết: 3/4 + X = 5/2.

A. 1/2
B. 7/4
C. 5/4
D. 11/4

63. Một hình bình hành có diện tích là 120 cm2 và chiều cao là 8 cm. Tính độ dài đáy của hình bình hành đó.

A. 15 cm
B. 96 cm
C. 20 cm
D. 10 cm

64. Một xe máy đi với vận tốc 45 km/giờ. Hỏi trong 1 giờ 20 phút xe máy đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 60 km
B. 45 km
C. 75 km
D. 55 km

65. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 120m. Chiều dài hơn chiều rộng 10m. Tính diện tích của mảnh đất đó.

A. 300 mét vuông
B. 250 mét vuông
C. 800 mét vuông
D. 900 mét vuông

66. Một xe tải chở hàng, mỗi chuyến chở được 5 tấn. Hỏi để chở hết 12,5 tấn hàng thì cần bao nhiêu chuyến?

A. 2 chuyến
B. 3 chuyến
C. 2,5 chuyến
D. 1 chuyến

67. Một quyển sách có giá 8000 đồng. Nếu giảm giá 10% thì giá mới của quyển sách là bao nhiêu?

A. 7200 đồng
B. 800 đồng
C. 8800 đồng
D. 7000 đồng

68. Số 10,001 đọc là:

A. Mười phẩy không không một
B. Mười đơn vị một phần nghìn
C. Mười phẩy một
D. Một không không một

69. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1m. Hỏi bể đó chứa được bao nhiêu mét khối nước?

A. 3 m3
B. 2,5 m3
C. 3,5 m3
D. 2 m3

70. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 50m và chiều rộng 30m. Người ta dùng 2/3 diện tích khu vườn để trồng rau. Hỏi diện tích trồng rau là bao nhiêu mét vuông?

A. 1000 m2
B. 1500 m2
C. 500 m2
D. 1200 m2

71. Tìm X, biết: X : 5 = 1234.

A. 6170
B. 246,8
C. 617
D. 61700

72. Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là 40 cm và chiều cao là 12 cm. Tính diện tích của hình thang đó.

A. 480 cm2
B. 240 cm2
C. 400 cm2
D. 200 cm2

73. Một người gửi tiết kiệm 1000000 đồng với lãi suất 0,8% một tháng. Sau một tháng, người đó nhận được bao nhiêu tiền lãi?

A. 8000 đồng
B. 800 đồng
C. 10000 đồng
D. 80000 đồng

74. Số thập phân 2,05 đọc là:

A. Hai phẩy không năm
B. Hai đơn vị năm phần mười
C. Hai mươi lăm phần trăm
D. Hai phẩy linh năm

75. Trong các phân số sau, phân số nào bé nhất?

A. 3/4
B. 5/6
C. 7/8
D. 2/3

76. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A. 48,57%
B. 51,43%
C. 45%
D. 55%

77. Giá trị của biểu thức 5,6 + 2,4 * 3 là:

A. 12,8
B. 22,4
C. 7,2
D. 13,8

78. Một hình vuông có chu vi là 24 cm. Tính diện tích của hình vuông đó.

A. 6 cm2
B. 36 cm2
C. 12 cm2
D. 24 cm2

79. Tìm số trung bình cộng của hai số 45 và 55.

A. 45
B. 55
C. 50
D. 100

80. Một người đi xe đạp với vận tốc 15 km/giờ. Hỏi trong 2 giờ 30 phút người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 30 km
B. 37,5 km
C. 45 km
D. 37 km

81. Một hình tam giác có diện tích 80 cm2 và chiều cao tương ứng là 10 cm. Tính độ dài đáy của hình tam giác đó.

A. 16 cm
B. 8 cm
C. 20 cm
D. 40 cm

82. Một hình chữ nhật có diện tích là 150 cm2. Nếu giữ nguyên chiều rộng và gấp đôi chiều dài thì diện tích mới là bao nhiêu?

A. 75 cm2
B. 200 cm2
C. 300 cm2
D. 150 cm2

83. Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số mà chia hết cho cả 3 và 5.

A. 990
B. 999
C. 995
D. 985

84. Một cửa hàng bán gạo, ngày thứ nhất bán được 150 kg, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 30 kg. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 180 kg
B. 300 kg
C. 330 kg
D. 210 kg

85. Số nào lớn hơn trong hai số 3,14 và 3,014?

A. 3,14
B. 3,014
C. Bằng nhau
D. Không so sánh được

86. Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là:

A. 10000
B. 12345
C. 10234
D. 10001

87. Tìm X, biết: X * 0,5 = 10.

A. 5
B. 20
C. 10,5
D. 50

88. Một hình chữ nhật có chu vi gấp 3 lần chiều dài của nó. Tìm tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng.

A. 3/2
B. 2/3
C. 3/1
D. 1/3

89. Một lớp học có 40 học sinh, cứ 5 học sinh thì có 2 học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

A. 16 học sinh
B. 20 học sinh
C. 8 học sinh
D. 10 học sinh

90. Tìm số tự nhiên bé nhất có 6 chữ số khác nhau.

A. 100000
B. 123456
C. 102345
D. 100001

91. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 m, chiều rộng 1.5 m và chiều cao 1 m. Thể tích của bể là bao nhiêu mét khối?

A. 3 m³
B. 4.5 m³
C. 2 m³
D. 3.5 m³

92. Số thập phân 5.08 đọc là gì?

A. Năm phẩy tám
B. Năm đơn vị không phần mười tám
C. Năm và tám phần trăm
D. Năm mươi tám phần trăm

93. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam. Tỷ lệ phần trăm số học sinh nữ so với cả lớp là bao nhiêu?

A. 57.14%
B. 42.86%
C. 20%
D. 35%

94. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 120 m. Chiều rộng là 25 m. Tính diện tích thửa ruộng đó.

A. 700 m²
B. 625 m²
C. 875 m²
D. 300 m²

95. Tìm x, biết 75% của x là 30.

A. 40
B. 22.5
C. 50
D. 100

96. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 26 cm²
B. 40 cm²
C. 13 cm²
D. 64 cm²

97. Một hình bình hành có diện tích 80 cm², chiều cao 10 cm. Độ dài đáy tương ứng với chiều cao đó là bao nhiêu?

A. 8 cm
B. 80 cm
C. 4 cm
D. 16 cm

98. Một hình lập phương có cạnh dài 4 cm. Thể tích của hình lập phương đó là bao nhiêu?

A. 16 cm³
B. 64 cm³
C. 48 cm³
D. 12 cm³

99. Một chiếc xe tải chở 3 tấn gạo. Mỗi bao gạo nặng 50 kg. Hỏi xe tải chở bao nhiêu bao gạo?

A. 60 bao
B. 30 bao
C. 150 bao
D. 600 bao

100. Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Độ dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 6 cm
B. 9 cm
C. 18 cm
D. 12 cm

101. Một lớp học có 30% học sinh giỏi, 50% học sinh khá, còn lại là học sinh trung bình. Tỷ lệ phần trăm học sinh trung bình là bao nhiêu?

A. 20%
B. 30%
C. 50%
D. 80%

102. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 120 m², chiều rộng 8 m. Chiều dài của mảnh đất đó là bao nhiêu?

A. 15 m
B. 10 m
C. 96 m
D. 20 m

103. Số thập phân 0.125 viết dưới dạng phân số tối giản là:

A. 1/10
B. 125/1000
C. 1/8
D. 5/4

104. Tìm số trung bình cộng của các số 10, 12, 14, 16.

A. 12
B. 13
C. 14
D. 15

105. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó 3/5 số học sinh là nữ. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam?

A. 16 học sinh
B. 24 học sinh
C. 40 học sinh
D. 10 học sinh

106. Tìm chu vi của một hình tròn có bán kính 7 cm (lấy π ≈ 22/7).

A. 22 cm
B. 44 cm
C. 154 cm
D. 616 cm

107. Tìm số tự nhiên x, biết x chia cho 7 dư 3 và x chia cho 5 dư 2.

A. 17
B. 23
C. 38
D. 12

108. Tìm số thập phân y, biết 1/5 của y là 12.

A. 2.4
B. 60
C. 12.5
D. 24

109. Tìm giá trị của x, biết: x * 5 = 75.

A. 15
B. 80
C. 70
D. 375

110. Tính giá trị của biểu thức: 25.5 + 14.25 – 5.75.

A. 34
B. 34.75
C. 39.75
D. 39

111. Số thập phân 2.5 được viết dưới dạng phân số tối giản là:

A. 25/10
B. 5/2
C. 25/100
D. 5/4

112. Một ô tô đi với vận tốc 50 km/giờ. Hỏi sau 3 giờ, ô tô đó đi được bao nhiêu km?

A. 150 km
B. 53 km
C. 16.67 km
D. 250 km

113. Phân số 3/4 viết dưới dạng số thập phân là bao nhiêu?

A. 0.75
B. 0.34
C. 3.4
D. 0.075

114. Tìm số tự nhiên bé nhất có 3 chữ số chia hết cho cả 2, 3 và 5.

A. 100
B. 105
C. 120
D. 150

115. Tính diện tích của một hình tam giác có đáy 10 cm và chiều cao 7 cm.

A. 70 cm²
B. 35 cm²
C. 17 cm²
D. 24.5 cm²

116. Một người mua 5 kg táo với giá 25.000 đồng/kg. Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền?

A. 125.000 đồng
B. 5.000 đồng
C. 30.000 đồng
D. 100.000 đồng

117. Tìm số lớn nhất có 3 chữ số chia hết cho 3 và 4.

A. 996
B. 999
C. 984
D. 972

118. Chuyển đổi 2.5 tấn sang kg.

A. 250 kg
B. 2500 kg
C. 25000 kg
D. 25 kg

119. Chuyển đổi 1.5 giờ thành phút.

A. 60 phút
B. 90 phút
C. 150 phút
D. 75 phút

120. Một người đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 15 km/giờ. Quãng đường từ nhà đến trường là 5 km. Thời gian người đó đi từ nhà đến trường là bao nhiêu phút?

A. 15 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 10 phút

121. Một hình chữ nhật có chu vi là 40 cm. Chiều dài hơn chiều rộng 6 cm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là:

A. 13 cm
B. 16 cm
C. 10 cm
D. 20 cm

122. Một người mua 3 quyển vở với giá 8.000 đồng một quyển và 2 cây bút với giá 5.000 đồng một cây. Tổng số tiền người đó phải trả là bao nhiêu?

A. 24.000 đồng
B. 34.000 đồng
C. 29.000 đồng
D. 39.000 đồng

123. Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số là:

A. 100
B. 101
C. 99
D. 111

124. Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 8 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 120 cm²
B. 46 cm
C. 120 cm
D. 23 cm²

125. Giá trị của biểu thức: 25 + (100 – 50) : 5 là:

A. 15
B. 35
C. 20
D. 30

126. Số thập phân nào bằng với phân số 3/5?

A. 0.35
B. 0.6
C. 0.53
D. 0.65

127. Đổi đơn vị: 3.5 km bằng bao nhiêu mét?

A. 350 m
B. 3500 m
C. 3050 m
D. 35 m

128. Đổi đơn vị: 2 tấn 50 kg bằng bao nhiêu kg?

A. 2050 kg
B. 250 kg
C. 2005 kg
D. 2500 kg

129. Số thập phân 0.75 được viết dưới dạng phân số tối giản là:

A. 75/100
B. 3/4
C. 15/20
D. 7/10

130. Số nào sau đây là số bé nhất?

A. 0.01
B. 0.1
C. 0.001
D. 0.010

131. Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 25% tổng số học sinh. Số học sinh giỏi là:

A. 10 học sinh
B. 20 học sinh
C. 15 học sinh
D. 5 học sinh

132. Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu cm?

A. 18 cm
B. 9 cm
C. 36 cm
D. 72 cm

133. Trong phép nhân 7 * 8 = 56, số 7 được gọi là gì?

A. Tích
B. Thừa số
C. Số hạng
D. Hiệu

134. Một ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ. Hỏi sau 2 giờ 30 phút, ô tô đó đi được quãng đường bao nhiêu km?

A. 120 km
B. 150 km
C. 90 km
D. 240 km

135. Một hình tam giác có đáy là 10 cm và chiều cao là 6 cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu?

A. 60 cm²
B. 30 cm²
C. 16 cm
D. 30 cm

136. Một lớp học có 45 học sinh. Số học sinh khá chiếm 2/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh khá là:

A. 30
B. 15
C. 20
D. 35

137. Trong các số sau, số nào là số lẻ?

A. 2024
B. 3578
C. 1999
D. 4800

138. Trong phép chia 125 : 5, số 125 được gọi là gì?

A. Số chia
B. Thương
C. Số bị chia
D. Số dư

139. Đổi đơn vị: 1.5 giờ bằng bao nhiêu phút?

A. 60 phút
B. 90 phút
C. 150 phút
D. 75 phút

140. Một hình vuông có diện tích là 64 cm². Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu cm?

A. 8 cm
B. 16 cm
C. 32 cm
D. 4 cm

141. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó 60% là học sinh nữ. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam?

A. 12 học sinh
B. 18 học sinh
C. 20 học sinh
D. 10 học sinh

142. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam. Hỏi tỉ lệ số học sinh nữ so với cả lớp là bao nhiêu phần trăm?

A. 57.14%
B. 42.86%
C. 20%
D. 35%

143. Tìm số liền sau của số lớn nhất có 4 chữ số.

A. 9999
B. 10000
C. 10001
D. 9998

144. Biết x : 4 = 7, giá trị của x là:

A. 3
B. 11
C. 28
D. 24

145. Nếu 5 người làm xong công việc trong 10 ngày, thì 10 người (với năng suất như nhau) sẽ làm xong công việc đó trong bao nhiêu ngày?

A. 20 ngày
B. 5 ngày
C. 15 ngày
D. 10 ngày

146. Phân số nào lớn hơn 1/2?

A. 3/8
B. 5/10
C. 2/3
D. 1/4

147. Tìm số trung bình cộng của 10, 12 và 14.

A. 12
B. 13
C. 11
D. 14

148. Tìm giá trị của y, biết 7.5 + y = 12.

A. 4.5
B. 5.5
C. 19.5
D. 7.5

149. Số thập phân 0.05 được viết dưới dạng phân số tối giản là:

A. 5/10
B. 1/20
C. 1/5
D. 5/1000

150. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 240 m². Chiều rộng là 12 m. Chiều dài của mảnh đất là bao nhiêu mét?

A. 20 m
B. 30 m
C. 24 m
D. 240 m

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.