Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm Tiểu học » 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 3 học kì 1 online có đáp án

Trắc nghiệm Tiểu học

150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 3 học kì 1 online có đáp án

Ngày cập nhật: 11/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Cùng khởi động với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 3 học kì 1 online có đáp án. Đây là một công cụ hữu ích để bạn kiểm tra mức độ hiểu biết và ghi nhớ nội dung. Chỉ cần nhấn vào bộ câu hỏi mà bạn muốn thử sức để bắt đầu làm bài. Hy vọng bạn sẽ có những phút giây làm bài bổ ích và đạt kết quả cao!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (135 đánh giá)

1. Một đội công nhân sửa được 150 mét đường trong ngày thứ nhất, ngày thứ hai sửa được nhiều hơn ngày thứ nhất 25 mét. Hỏi cả hai ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường?

A. 175 mét
B. 325 mét
C. 300 mét
D. 350 mét

2. Kết quả của phép tính 999 – 555 là bao nhiêu?

A. 444
B. 555
C. 440
D. 544

3. Số 507 được đọc là gì?

A. Năm mươi bảy
B. Năm trăm lẻ bảy
C. Năm trăm bảy mươi
D. Bảy trăm linh năm

4. Tìm số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số.

A. 98
B. 99
C. 100
D. 101

5. Số nào là số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số?

A. 100
B. 101
C. 110
D. 102

6. Một cửa hàng bán 5 thùng sữa, mỗi thùng có 12 hộp. Cửa hàng đã bán bao nhiêu hộp sữa?

A. 17 hộp
B. 60 hộp
C. 50 hộp
D. 72 hộp

7. Số lớn nhất có ba chữ số là bao nhiêu?

A. 998
B. 100
C. 999
D. 1000

8. Trong phép chia 20 : 4 = 5, số 20 được gọi là gì?

A. Số chia
B. Thương
C. Số bị chia
D. Số dư

9. Nếu 1 giờ có 60 phút, vậy 3 giờ có bao nhiêu phút?

A. 180 phút
B. 63 phút
C. 150 phút
D. 240 phút

10. Một đoàn tàu chở 350 tấn hàng. Buổi sáng đã dỡ 125 tấn, buổi chiều dỡ 130 tấn. Hỏi đoàn tàu còn lại bao nhiêu tấn hàng chưa dỡ?

A. 95 tấn
B. 105 tấn
C. 255 tấn
D. 115 tấn

11. Số 250 được đọc là gì?

A. Hai trăm năm mươi
B. Hai trăm năm
C. Hai mươi lăm
D. Hai năm mươi

12. Giá trị của chữ số 7 trong số 703 là bao nhiêu?

A. 7
B. 70
C. 700
D. 703

13. Số nào là số lẻ lớn nhất có ba chữ số?

A. 998
B. 999
C. 1000
D. 989

14. Trong một phép trừ, nếu số bị trừ là 500 và số trừ là 150, thì hiệu số là bao nhiêu?

A. 650
B. 450
C. 350
D. 250

15. Một sợi dây dài 20 cm. Người ta cắt đi 1/5 sợi dây đó. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu cm?

A. 16 cm
B. 4 cm
C. 5 cm
D. 24 cm

16. Trong một năm có bao nhiêu ngày, nếu đó là năm nhuận?

A. 365 ngày
B. 360 ngày
C. 366 ngày
D. 364 ngày

17. Nếu 1 kg gạo giá 15.000 đồng, vậy 4 kg gạo giá bao nhiêu tiền?

A. 60.000 đồng
B. 55.000 đồng
C. 19.000 đồng
D. 75.000 đồng

18. Trong phép nhân 3 x 5 = 15, số 3 được gọi là gì?

A. Tích
B. Số hạng
C. Thừa số
D. Hiệu

19. Một hình vuông có cạnh là 5 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 10 cm²
B. 25 cm²
C. 20 cm²
D. 50 cm²

20. Nếu một cái bánh được chia thành 8 phần bằng nhau, và bạn ăn 3 phần, thì bạn đã ăn bao nhiêu phần của cái bánh đó?

A. 1/8
B. 3/5
C. 3/8
D. 8/3

21. Số nào trong các số sau chia hết cho 5?

A. 78
B. 95
C. 102
D. 37

22. Số 305 được viết thành tổng của hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị là:

A. 300 + 0 + 5
B. 30 + 0 + 5
C. 3 + 0 + 5
D. 300 + 5

23. Một quyển sách có 120 trang. An đã đọc được 1/3 số trang sách đó. Hỏi An còn lại bao nhiêu trang sách chưa đọc?

A. 80 trang
B. 40 trang
C. 60 trang
D. 90 trang

24. Buổi sáng, Mai bắt đầu làm bài tập lúc 8 giờ 15 phút. Mai làm bài tập trong 45 phút. Hỏi Mai làm bài xong lúc mấy giờ?

A. 8 giờ 50 phút
B. 9 giờ 00 phút
C. 9 giờ 10 phút
D. 8 giờ 60 phút

25. Một chiếc xe tải chở 5000 kg gạo. Buổi sáng đã bán 2300 kg, buổi chiều bán 1800 kg. Hỏi xe tải còn lại bao nhiêu kg gạo?

A. 900 kg
B. 3100 kg
C. 2700 kg
D. 7300 kg

26. Một lớp học có 32 học sinh, chia đều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

A. 6 học sinh
B. 7 học sinh
C. 8 học sinh
D. 9 học sinh

27. Kết quả của phép tính 789 + 123 là bao nhiêu?

A. 802
B. 912
C. 812
D. 902

28. Một hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 4cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 24 cm
B. 32 cm
C. 12 cm
D. 48 cm

29. Số liền trước của số 1000 là số nào?

A. 999
B. 1001
C. 990
D. 999.9

30. Trong phép nhân 6 x 7 = 42, số 42 được gọi là gì?

A. Số hạng
B. Thừa số
C. Hiệu
D. Tích

31. Nếu 1 kg gạo giá 20000 đồng, hỏi 3 kg gạo giá bao nhiêu tiền?

A. 50000 đồng
B. 60000 đồng
C. 70000 đồng
D. 40000 đồng

32. Nếu một ngày có 24 giờ, thì nửa ngày có bao nhiêu giờ?

A. 10 giờ
B. 12 giờ
C. 14 giờ
D. 24 giờ

33. Số nào có chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 0 ở hàng chục và chữ số 5 ở hàng đơn vị?

A. 350
B. 305
C. 503
D. 530

34. Kết quả của phép tính 5 x (10 + 2) là bao nhiêu?

A. 52
B. 60
C. 70
D. 50

35. Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Sau bao lâu người đó đi được quãng đường 10 km?

A. 1 giờ
B. 2 giờ
C. 3 giờ
D. 4 giờ

36. Số liền trước của số 100 là số nào?

A. 99
B. 101
C. 100
D. 98

37. Một chiếc xe đạp đi với vận tốc 15 km/giờ. Sau 2 giờ, xe đạp đó đi được quãng đường bao nhiêu km?

A. 25 km
B. 30 km
C. 17 km
D. 15 km

38. Nếu 1 giờ có 60 phút, vậy 2 giờ có bao nhiêu phút?

A. 120 phút
B. 60 phút
C. 180 phút
D. 70 phút

39. Số 72 chia hết cho số nào sau đây?

A. 5
B. 7
C. 9
D. 8

40. Một lớp có 28 học sinh, cứ 4 học sinh thì ghép thành 1 nhóm. Hỏi có thể ghép được bao nhiêu nhóm?

A. 6 nhóm
B. 7 nhóm
C. 8 nhóm
D. 5 nhóm

41. Một hình chữ nhật có chiều dài 10cm và chiều rộng 5cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 15 cm vuông
B. 50 cm vuông
C. 100 cm vuông
D. 25 cm vuông

42. Số nào là số lẻ?

A. 42
B. 56
C. 68
D. 73

43. Số liền sau của số 999 là số nào?

A. 998
B. 1000
C. 999
D. 1001

44. Một hình vuông có cạnh là 5cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 20 cm
B. 25 cm
C. 10 cm
D. 15 cm

45. Tìm số còn thiếu trong dãy số: 10, 20, 30, __, 50.

A. 35
B. 40
C. 45
D. 50

46. Nếu mỗi giờ đồng hồ chỉ 60 phút, thì 30 phút bằng bao nhiêu phần của một giờ?

A. 1/3 giờ
B. 1/4 giờ
C. 1/2 giờ
D. 2/3 giờ

47. Số lớn nhất có hai chữ số là bao nhiêu?

A. 99
B. 100
C. 98
D. 10

48. Số nào là số bé nhất có ba chữ số?

A. 100
B. 101
C. 001
D. 99

49. Số nào là số chẵn?

A. 17
B. 25
C. 34
D. 101

50. Một lớp học có 35 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

A. 7 học sinh
B. 6 học sinh
C. 8 học sinh
D. 5 học sinh

51. Số 1000 có bao nhiêu chữ số 0?

A. Hai chữ số 0
B. Ba chữ số 0
C. Một chữ số 0
D. Bốn chữ số 0

52. Một quyển vở giá 8000 đồng, một cây bút giá 5000 đồng. Mua một quyển vở và một cây bút thì hết bao nhiêu tiền?

A. 12000 đồng
B. 13000 đồng
C. 14000 đồng
D. 11000 đồng

53. Trong một phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số nào?

A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
D. Số hạng

54. Nếu hôm nay là thứ Ba, thì ngày mai là thứ mấy?

A. Thứ Năm
B. Thứ Sáu
C. Thứ Tư
D. Thứ Hai

55. Nếu mỗi ngày bạn đọc 5 trang sách, thì sau 7 ngày bạn đọc được bao nhiêu trang?

A. 30 trang
B. 35 trang
C. 40 trang
D. 25 trang

56. Đồng hồ chỉ mấy giờ nếu kim giờ chỉ số 3 và kim phút chỉ số 12?

A. 3 giờ 12 phút
B. 12 giờ 3 phút
C. 3 giờ
D. 12 giờ

57. Số 500 đọc là gì?

A. Năm mươi
B. Năm trăm
C. Năm trăm linh
D. Năm mươi không

58. Một hộp có 12 cái bút chì. Hỏi 5 hộp như vậy có bao nhiêu cái bút chì?

A. 50 cái
B. 60 cái
C. 70 cái
D. 65 cái

59. Trong phép trừ 25 – 10 = 15, số 10 được gọi là gì?

A. Số bị trừ
B. Hiệu
C. Số trừ
D. Tổng

60. Trong phép nhân 7 x 5 = 35, số 7 được gọi là gì?

A. Tích
B. Số hạng
C. Thừa số
D. Hiệu

61. Nếu 1 giờ có 60 phút, thì 2 giờ có bao nhiêu phút?

A. 60 phút
B. 120 phút
C. 90 phút
D. 180 phút

62. Bác An mua 3kg cam với giá 20.000 đồng một kg. Hỏi bác An phải trả bao nhiêu tiền?

A. 50.000 đồng
B. 60.000 đồng
C. 70.000 đồng
D. 80.000 đồng

63. Nếu 3 giờ kém 15 phút là 2 giờ 45 phút, thì 4 giờ kém 15 phút là mấy giờ?

A. 3 giờ 55 phút
B. 3 giờ 45 phút
C. 4 giờ 15 phút
D. 4 giờ 55 phút

64. Một bó hoa có 12 bông, cô giáo chia đều cho 3 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu bông hoa?

A. 3 bông
B. 4 bông
C. 5 bông
D. 6 bông

65. Một lớp học có 25 học sinh, cô giáo chia đều thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 4 học sinh
B. 5 học sinh
C. 6 học sinh
D. 30 học sinh

66. Một cái bàn có 4 chân. Hỏi 5 cái bàn như vậy có bao nhiêu chân?

A. 10 chân
B. 15 chân
C. 20 chân
D. 25 chân

67. Đổi 2 mét 5 centimet ra centimet. Kết quả là bao nhiêu?

A. 25 centimet
B. 205 centimet
C. 250 centimet
D. 2005 centimet

68. Trong phép nhân 7 x 8 = 56, số 7 được gọi là gì?

A. Thừa số
B. Số bị trừ
C. Số hạng
D. Số chia

69. Đổi 3 kilôgam 400 gam ra gam.

A. 340 gam
B. 3040 gam
C. 3400 gam
D. 3004 gam

70. Đồng hồ chỉ mấy giờ nếu kim phút chỉ số 12 và kim giờ chỉ số 3?

A. 3 giờ 12 phút
B. 12 giờ 3 phút
C. 3 giờ đúng
D. 12 giờ đúng

71. Số bé nhất có ba chữ số là số nào?

A. 100
B. 99
C. 101
D. 111

72. Trong một phép chia hết, nếu số bị chia gấp đôi số chia, thì thương sẽ bằng bao nhiêu?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

73. Trong phép trừ 75 – 25 = 50, số 75 được gọi là gì?

A. Số trừ
B. Hiệu
C. Số bị trừ
D. Số hạng

74. Một cửa hàng bán được 120kg gạo trong buổi sáng và 150kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 270 kg
B. 250 kg
C. 260 kg
D. 280 kg

75. Nếu 5 x 6 = 30, thì 6 x 5 bằng bao nhiêu?

A. 25
B. 35
C. 30
D. 40

76. Đổi 4 giờ 30 phút thành giờ.

A. 4.3 giờ
B. 4.5 giờ
C. 4.30 giờ
D. 4.03 giờ

77. Số liền trước của số 100 là số nào?

A. 99
B. 101
C. 98
D. 100

78. Trong phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số nào?

A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
D. Số hạng

79. Một hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 4cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu cm?

A. 24 cm
B. 32 cm
C. 12 cm
D. 48 cm

80. Tìm số liền sau của số 999.

A. 998
B. 1000
C. 999
D. 1001

81. Một lớp có 30 học sinh, cứ 5 học sinh thì xếp thành 1 hàng. Hỏi có bao nhiêu hàng như vậy?

A. 5 hàng
B. 6 hàng
C. 7 hàng
D. 8 hàng

82. Một hình vuông có diện tích 36 cm vuông. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu cm?

A. 6 cm
B. 7 cm
C. 8 cm
D. 9 cm

83. Số nào lớn hơn 500 nhưng nhỏ hơn 600 và có chữ số hàng chục là 5?

A. 505
B. 550
C. 545
D. 560

84. Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?

A. 999
B. 100
C. 998
D. 1000

85. Số nào là số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số?

A. 10
B. 11
C. 12
D. 13

86. Nếu 1 tuần có 7 ngày, thì 3 tuần có bao nhiêu ngày?

A. 10 ngày
B. 21 ngày
C. 14 ngày
D. 28 ngày

87. Một hình vuông có cạnh là 5cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu cm vuông?

A. 10 cm vuông
B. 25 cm vuông
C. 20 cm vuông
D. 30 cm vuông

88. Trong phép cộng 56 + 34 = 90, số 34 được gọi là gì?

A. Số bị cộng
B. Hiệu
C. Số hạng
D. Tổng

89. Số 507 được đọc là gì?

A. Năm trăm linh bảy
B. Năm mươi bảy
C. Năm trăm bảy mươi
D. Năm linh bảy

90. Số 808 được đọc là gì?

A. Tám trăm tám mươi
B. Tám mươi tám
C. Tám trăm linh tám
D. Tám mươi linh tám

91. Cho dãy số: 5, 10, 15, 20, … Số tiếp theo trong dãy là số nào?

A. 25
B. 30
C. 22
D. 24

92. Số 805 được đọc là gì?

A. Tám trăm linh năm
B. Tám trăm năm mươi
C. Tám mươi lăm
D. Tám trăm năm

93. Một lớp học có 25 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

A. 45 học sinh
B. 5 học sinh
C. 50 học sinh
D. 35 học sinh

94. Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là số nào?

A. 999
B. 987
C. 998
D. 989

95. Một cửa hàng bán 125 kg đường vào buổi sáng và 130 kg đường vào buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán bao nhiêu ki-lô-gam đường?

A. 255 kg
B. 245 kg
C. 265 kg
D. 235 kg

96. Một xe tải chở 2 tấn gạo. Hỏi xe tải chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 2000 kg
B. 200 kg
C. 20 kg
D. 20000 kg

97. Tìm số chia trong phép chia hết, biết số bị chia là 450 và thương là 5. Số chia là bao nhiêu?

A. 90
B. 80
C. 100
D. 95

98. Một xe máy đi với vận tốc 40 km/giờ. Hỏi sau 2 giờ, xe máy đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 80 km
B. 42 km
C. 20 km
D. 40 km

99. Trong các số sau, số nào là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số?

A. 101
B. 100
C. 111
D. 102

100. Số liền sau của số 999 là số nào?

A. 1000
B. 998
C. 1001
D. 999

101. Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Hỏi sau 3 giờ, người đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 15 km
B. 8 km
C. 2 km
D. 5 km

102. Một hình vuông có cạnh là 8 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 64 cm²
B. 32 cm²
C. 16 cm²
D. 8 cm²

103. Một lớp học có 35 học sinh, cô giáo chia đều số học sinh vào 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 6 học sinh
B. 7 học sinh
C. 8 học sinh
D. 5 học sinh

104. Số 506 được đọc là gì?

A. Năm mươi sáu
B. Năm trăm linh sáu
C. Năm trăm sáu mươi
D. Năm trăm sáu

105. Một lớp học có 40 học sinh, cô giáo chia đều số học sinh vào 8 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 6 học sinh
B. 5 học sinh
C. 4 học sinh
D. 8 học sinh

106. Trong các số sau, số nào là số chẵn lớn nhất có ba chữ số?

A. 998
B. 999
C. 996
D. 988

107. Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, … Số tiếp theo trong dãy là số nào?

A. 10
B. 12
C. 9
D. 11

108. Số bé nhất có ba chữ số là số nào?

A. 100
B. 101
C. 99
D. 110

109. Một quyển sách có 120 trang. An đã đọc được 1/3 số trang sách đó. Hỏi An đã đọc bao nhiêu trang sách?

A. 30 trang
B. 40 trang
C. 60 trang
D. 20 trang

110. Tìm số bị chia trong phép chia hết, biết số chia là 8 và thương là 100. Số bị chia là bao nhiêu?

A. 800
B. 108
C. 80
D. 100

111. Một hình chữ nhật có chiều dài 20 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 100 cm²
B. 25 cm²
C. 50 cm²
D. 20 cm²

112. Một lớp có 30 học sinh, cô giáo muốn chia đều số học sinh vào 6 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

A. 4 học sinh
B. 6 học sinh
C. 5 học sinh
D. 3 học sinh

113. Số liền trước của số 700 là số nào?

A. 699
B. 701
C. 690
D. 700

114. Một phép trừ có số bị trừ là 500 và số trừ là 125. Hiệu của phép trừ này là bao nhiêu?

A. 375
B. 370
C. 380
D. 365

115. Có 5 thùng dầu, mỗi thùng chứa 15 lít dầu. Hỏi tất cả có bao nhiêu lít dầu?

A. 75 lít
B. 65 lít
C. 85 lít
D. 70 lít

116. Một đội công nhân sửa được 180 mét đường trong tuần đầu và 215 mét đường trong tuần thứ hai. Hỏi cả hai tuần đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường?

A. 395 mét
B. 385 mét
C. 405 mét
D. 375 mét

117. Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 10 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 50 cm
B. 25 cm
C. 150 cm
D. 40 cm

118. Một phép nhân có thừa số thứ nhất là 105 và thừa số thứ hai là 3. Tích của phép nhân này là bao nhiêu?

A. 315
B. 305
C. 108
D. 310

119. Một phép nhân có thừa số thứ nhất là 205 và thừa số thứ hai là 4. Tích của phép nhân này là bao nhiêu?

A. 820
B. 800
C. 810
D. 825

120. Trong các số dưới đây, số nào có chữ số hàng trăm là 7?

A. 789
B. 879
C. 978
D. 798

121. Có 45 cái kẹo chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu cái kẹo?

A. 9 cái
B. 8 cái
C. 10 cái
D. 7 cái

122. Một lớp học có 35 học sinh, cô giáo chia đều thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 7 học sinh
B. 6 học sinh
C. 8 học sinh
D. 5 học sinh

123. Số nào có chữ số hàng trăm là 5, chữ số hàng chục là 0 và chữ số hàng đơn vị là 8?

A. 508
B. 580
C. 805
D. 5008

124. Trong dãy số 2, 4, 6, 8, 10, … số tiếp theo là số nào?

A. 12
B. 11
C. 14
D. 16

125. Số lớn nhất có ba chữ số được tạo thành từ các chữ số 3, 0, 9 là số nào?

A. 930
B. 903
C. 390
D. 309

126. Một người đi xe đạp với vận tốc 15 km/giờ. Hỏi sau 2 giờ, người đó đi được bao nhiêu km?

A. 30 km
B. 17 km
C. 15 km
D. 32 km

127. An có 5 hộp bút chì, mỗi hộp có 12 chiếc. Hỏi An có tất cả bao nhiêu chiếc bút chì?

A. 60 chiếc
B. 50 chiếc
C. 65 chiếc
D. 72 chiếc

128. Trong một phép chia, số bị chia là 546 và số chia là 2. Số thương tìm được là bao nhiêu?

A. 273
B. 270
C. 263
D. 283

129. Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là số nào?

A. 1000
B. 999
C. 998
D. 1001

130. Số bé nhất có ba chữ số chia hết cho cả 2 và 3 là số nào?

A. 102
B. 100
C. 105
D. 108

131. Một hình chữ nhật có chiều dài là 10cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 60cm vuông
B. 32cm vuông
C. 16cm vuông
D. 60cm

132. Mai có 3 chục viên kẹo, Lan có 45 viên kẹo. Hỏi ai có nhiều kẹo hơn và nhiều hơn bao nhiêu viên?

A. Lan có nhiều hơn Mai 15 viên
B. Mai có nhiều hơn Lan 15 viên
C. Lan có nhiều hơn Mai 10 viên
D. Mai có nhiều hơn Lan 10 viên

133. Một đội trồng cây, ngày thứ nhất trồng được 125 cây, ngày thứ hai trồng được nhiều hơn ngày thứ nhất 30 cây. Hỏi cả hai ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây?

A. 280 cây
B. 255 cây
C. 250 cây
D. 285 cây

134. Một quyển vở có giá 7000 đồng, một cây bút có giá 5000 đồng. Mua 2 quyển vở và 1 cây bút hết bao nhiêu tiền?

A. 19000 đồng
B. 17000 đồng
C. 24000 đồng
D. 12000 đồng

135. Giá trị của biểu thức 500 – (100 + 25) là bao nhiêu?

A. 375
B. 400
C. 425
D. 370

136. Một cửa hàng bán 5 thùng xà phòng, mỗi thùng có 12 bánh. Nếu cửa hàng bán đi 3 thùng, hỏi còn lại bao nhiêu bánh xà phòng?

A. 24 bánh
B. 60 bánh
C. 36 bánh
D. 48 bánh

137. Một phép chia có số chia là 4, thương là 120 và số dư là 3. Số bị chia là bao nhiêu?

A. 483
B. 480
C. 487
D. 479

138. Một lớp học có 28 học sinh nữ và 22 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

A. 50 học sinh
B. 40 học sinh
C. 48 học sinh
D. 52 học sinh

139. Giá trị của biểu thức 9 x 7 + 15 là bao nhiêu?

A. 78
B. 63
C. 70
D. 80

140. Tìm x, biết x : 5 = 100

A. 500
B. 105
C. 95
D. 100

141. Trong một phép trừ, nếu số trừ tăng lên 5 đơn vị thì hiệu sẽ thay đổi như thế nào?

A. Giảm đi 5 đơn vị
B. Tăng lên 5 đơn vị
C. Không thay đổi
D. Giảm đi 10 đơn vị

142. Nếu gấp đôi một số lên thì kết quả sẽ như thế nào so với số ban đầu?

A. Gấp lên 2 lần
B. Tăng thêm 2 lần
C. Tăng thêm 1 lần
D. Gấp lên 1 lần

143. Một phép nhân có thừa số thứ nhất là 123 và thừa số thứ hai là 3. Tích của phép nhân này là bao nhiêu?

A. 369
B. 360
C. 363
D. 399

144. Trong một phép nhân, nếu một thừa số tăng lên 2 lần và thừa số kia giữ nguyên, thì tích sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng lên 2 lần
B. Gấp lên 2 lần
C. Tăng thêm 2 lần
D. Không thay đổi

145. Mai đi từ nhà đến trường hết 15 phút. Nếu Mai rời nhà lúc 7 giờ 00 phút, thì Mai sẽ đến trường lúc mấy giờ?

A. 7 giờ 15 phút
B. 7 giờ 05 phút
C. 7 giờ 20 phút
D. 6 giờ 45 phút

146. Số liền trước của số nhỏ nhất có 3 chữ số là số nào?

A. 99
B. 100
C. 101
D. 98

147. Một hình vuông có cạnh là 5cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 20cm
B. 25cm
C. 15cm
D. 10cm

148. Trong các số sau, số nào là số chẵn lớn nhất: 234, 567, 890, 121?

A. 234
B. 567
C. 890
D. 121

149. Trong phép nhân a x b = c, nếu b gấp lên 3 lần thì c sẽ thay đổi như thế nào (với a khác 0)?

A. Gấp lên 3 lần
B. Tăng lên 3 lần
C. Giảm đi 3 lần
D. Không thay đổi

150. Số 105 được đọc là gì?

A. Một trăm linh năm
B. Một trăm năm
C. Một trăm mười lăm
D. Một trăm lẻ năm

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.