Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THPT » 150+ câu hỏi trắc nghiệm nguyên hàm online có đáp án

Trắc nghiệm THPT

150+ câu hỏi trắc nghiệm nguyên hàm online có đáp án

Ngày cập nhật: 12/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Cùng khởi động với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm nguyên hàm online có đáp án. Đây là một công cụ hữu ích để bạn kiểm tra mức độ hiểu biết và ghi nhớ nội dung. Chỉ cần nhấn vào bộ câu hỏi mà bạn muốn thử sức để bắt đầu làm bài. Hy vọng bạn sẽ có những phút giây làm bài bổ ích và đạt kết quả cao!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (165 đánh giá)

1. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sec(x)tan(x) là:

A. sec(x) + C
B. -sec(x) + C
C. tan(x) + C
D. -tan(x) + C

2. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. F(x) = ∫f(x)dx
B. F'(x) = f(x)
C. ∫f(x)dx = F(x)
D. ∫f(x)dx = F(x) + C

3. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x (với x > 0).

A. ln(x) + C
B. ln|x| + C
C. -1/x^2 + C
D. x + C

4. Nguyên hàm của hàm số f(x) = tan(x) là:

A. sec^2(x) + C
B. cos(x) + C
C. -cos(x) + C
D. ln|sec(x)| + C

5. Nếu F'(x) = 2x và F(1) = 3 thì F(x) là:

A. x^2 + 2
B. x^2 + C
C. 2x^2 + C
D. x^2 + 1

6. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(2x+1) (với x > -1/2).

A. 1/2 ln(2x+1) + C
B. ln(2x+1) + C
C. 2 ln(2x+1) + C
D. -1/(2x+1)^2 + C

7. Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x) = 3x^2. Tìm nguyên hàm của f(x).

A. x^3 + C
B. 3x^3 + C
C. x^2 + C
D. 3x + C

8. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = e^x. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. F'(x) = e^x
B. F(x) = e^x
C. F'(x) = e^{-x}
D. F(x) = e^{-x}

9. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(1-x^2) là:

A. arctan(x) + C
B. arctanh(x) + C
C. 1/2 ln|(1+x)/(1-x)| + C
D. 1/2 ln|(1-x)/(1+x)| + C

10. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x*ln(x)) (với x > 1).

A. ln(ln(x)) + C
B. ln(x) + C
C. 1/ln(x) + C
D. ln(x*ln(x)) + C

11. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x^2 – 1) bằng phương pháp phân tích thành phân thức đơn giản.

A. 1/2 ln|(x-1)/(x+1)| + C
B. 1/2 ln|(x+1)/(x-1)| + C
C. ln|x^2 – 1| + C
D. ln|(x-1)(x+1)| + C

12. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x/(x^2+1) là:

A. 1/2 ln(x^2+1) + C
B. ln(x^2+1) + C
C. arctan(x) + C
D. x^2/2 ln(x^2+1) + C

13. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x+1) (với x > -1).

A. ln(x+1) + C
B. ln|x+1| + C
C. -1/(x+1)^2 + C
D. x + C

14. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^n (với n khác -1) là:

A. x^(n+1)/(n+1) + C
B. n*x^(n-1) + C
C. x^n/n + C
D. x^(n-1)/(n-1) + C

15. Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 1/x, thì F(x) có thể là:

A. ln(x)
B. ln|x|
C. 1/x^2
D. x

16. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^3 – 3x^2 + 1 là:

A. x^4/4 – x^3 + x + C
B. 3x^2 – 6x + C
C. x^4/4 – 3x^3 + x + C
D. x^4/4 – x^3 + C

17. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 1/x^2. Tìm F(x).

A. -1/x + C
B. 1/x + C
C. -1/x^2 + C
D. 1/x^2 + C

18. Nguyên hàm của hàm số f(x) = e^(3x) là:

A. e^(3x) + C
B. 1/3 e^(3x) + C
C. 3 e^(3x) + C
D. e^x + C

19. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. F'(x) = f(x)
B. Nguyên hàm của f(x) là F(x) + C
C. Nếu F(x) là một nguyên hàm thì F(x) + k (với k là hằng số) cũng là một nguyên hàm.
D. Nếu F(x) là một nguyên hàm thì F(x) – C là một nguyên hàm.

20. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(2x) là:

A. cos(2x) + C
B. -1/2 cos(2x) + C
C. 2 cos(2x) + C
D. -cos(2x) + C

21. Cho hai hàm số f(x) và g(x). Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x) và G(x) là nguyên hàm của g(x), thì nguyên hàm của f(x) + g(x) là:

A. F(x) + G(x) + C
B. F(x) * G(x) + C
C. F(x) – G(x) + C
D. F(x) / G(x) + C

22. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Nếu f(x) = x^2, thì F(x) = x^3/3
B. Nếu f(x) = e^x, thì F(x) = e^x
C. Nếu f(x) = 1/x, thì F(x) = ln(x)
D. Nếu f(x) = cos(x), thì F(x) = sin(x)

23. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^2 * cos(x) là:

A. x^2*sin(x) + 2x*cos(x) – 2*sin(x) + C
B. x^2*sin(x) – 2x*cos(x) + 2*sin(x) + C
C. 2x*cos(x) – 2*sin(x) + C
D. x^2*sin(x) + C

24. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x * e^x.

A. x*e^x – e^x + C
B. x*e^x + e^x + C
C. e^x + C
D. x*e^x + C

25. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x * sin(x) là:

A. -x*cos(x) + sin(x) + C
B. x*cos(x) + sin(x) + C
C. -x*cos(x) – sin(x) + C
D. x*sin(x) – cos(x) + C

26. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(x)cos(x) là:

A. sin^2(x)/2 + C
B. cos^2(x)/2 + C
C. -cos^2(x)/2 + C
D. sin(x) + C

27. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/sin^2(x) là:

A. cot(x) + C
B. -cot(x) + C
C. tan(x) + C
D. -tan(x) + C

28. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x) là:

A. -sin(x) + C
B. sin(x) + C
C. cos(x) + C
D. -cos(x) + C

29. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(1+x^2) là:

A. arctan(x) + C
B. arcsin(x) + C
C. arccos(x) + C
D. ln(1+x^2) + C

30. Nguyên hàm của hàm số f(x) = e^x + x^2 là:

A. e^x + x^3/3 + C
B. e^x + x^3 + C
C. e^x + 2x + C
D. e^x + x^2/2 + C

31. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^3 * ln(x) là:

A. x^4/4 * ln(x) – x^4/16 + C
B. x^4/4 * ln(x) + x^4/16 + C
C. 3x^2 * ln(x) – x^3/3 + C
D. x^4/4 * ln(x) + C

32. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (x+1)^2.

A. (x+1)^3/3 + C
B. 2(x+1) + C
C. (x+1)^2/2 + C
D. x^3/3 + x^2/2 + x + C

33. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x^2 * sin(x).

A. -x^2*cos(x) + 2x*sin(x) + 2*cos(x) + C
B. x^2*cos(x) – 2x*sin(x) + 2*cos(x) + C
C. 2x*sin(x) + 2*cos(x) + C
D. -x^2*cos(x) + C

34. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x (với x khác 0) là:

A. ln|x| + C
B. ln(x) + C
C. -1/x^2 + C
D. x + C

35. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x^2 – a^2) là:

A. 1/(2a) * ln|(x-a)/(x+a)| + C
B. 1/(2a) * ln|(x+a)/(x-a)| + C
C. ln|x^2-a^2| + C
D. 1/a * ln|x-a| – 1/a * ln|x+a| + C

36. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^3 – 2x + 1 là:

A. x^4/4 – x^2 + x + C
B. 3x^2 – 2
C. x^4 – x^2 + x + C
D. x^3/3 – x^2 + x + C

37. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(1+x^2).

A. arctan(x) + C
B. arcsin(x) + C
C. arccos(x) + C
D. ln(1+x^2) + C

38. Cho hàm số f(x) = cos(x). Nguyên hàm của f(x) là:

A. -sin(x) + C
B. sin(x) + C
C. cos(x) + C
D. -cos(x) + C

39. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x/(x^2+1) là:

A. 1/2 * ln(x^2+1) + C
B. ln(x^2+1) + C
C. 1/2 * ln(x^2) + C
D. ln(x^2+1)/2x + C

40. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x*cos(x) là:

A. x*sin(x) + cos(x) + C
B. x*sin(x) – cos(x) + C
C. sin(x) + cos(x) + C
D. sin(x) – x*cos(x) + C

41. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^2 + e^x là:

A. x^3/3 + e^x + C
B. x^3/3 + e^(x+1) + C
C. 2x + e^x + C
D. x^3 + e^x + C

42. Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên khoảng K, thì họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K là:

A. {F(x) + C | C là hằng số}
B. {F(x)}
C. {F'(x) + C}
D. {F(x) * C}

43. Cho hai hàm số f(x) và g(x). Phát biểu nào sau đây về tính chất của nguyên hàm là đúng?

A. Nguyên hàm của [f(x) + g(x)] bằng Nguyên hàm của f(x) cộng Nguyên hàm của g(x)
B. Nguyên hàm của [f(x) – g(x)] bằng Nguyên hàm của f(x) trừ Nguyên hàm của g(x)
C. Nguyên hàm của [k*f(x)] bằng k nhân Nguyên hàm của f(x) (với k là hằng số)
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng

44. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos^2(x).

A. x/2 + sin(2x)/4 + C
B. x/2 – sin(2x)/4 + C
C. x/2 + sin(2x)/2 + C
D. x/2 – sin(2x)/2 + C

45. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/sin^2(x).

A. -cot(x) + C
B. cot(x) + C
C. tan(x) + C
D. -tan(x) + C

46. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x)/sin(x).

A. ln|sin(x)| + C
B. ln|cos(x)| + C
C. -ln|cos(x)| + C
D. ln|sin(x)cos(x)| + C

47. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(2x).

A. -1/2 * cos(2x) + C
B. 1/2 * cos(2x) + C
C. -cos(2x) + C
D. cos(2x) + C

48. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (2x+1)/(x^2+x+1).

A. ln(x^2+x+1) + C
B. 2*ln(x^2+x+1) + C
C. 1/2 * ln(x^2+x+1) + C
D. ln|x^2+x+1| + C

49. Nguyên hàm của hàm số f(x) = tan^2(x) là:

A. tan(x) – x + C
B. tan(x) + x + C
C. cot(x) – x + C
D. x – cot(x) + C

50. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sqrt(x) là:

A. 2/3 * x^(3/2) + C
B. 1/2 * x^(-1/2) + C
C. x^(3/2)/ (3/2) + C
D. sqrt(x) + C

51. Nguyên hàm của hàm số f(x) = e^x là:

A. e^x + C
B. e^(x+1) + C
C. e^(x-1) + C
D. x * e^x + C

52. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x-a) là:

A. ln|x-a| + C
B. ln(x-a) + C
C. -1/(x-a)^2 + C
D. x + C

53. Cho tích phân bất định ∫f(x)dx = F(x) + C. Nếu F'(x) = f(x), thì phát biểu nào sau đây là đúng?

A. F(x) là một nguyên hàm của f(x)
B. f(x) là một nguyên hàm của F(x)
C. F(x) là đạo hàm của f(x)
D. f(x) là đạo hàm của F(x)

54. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x*ln(x)) (với x>0, x≠1).

A. ln|ln(x)| + C
B. ln(ln(x)) + C
C. ln(x) + C
D. 1/ln(x) + C

55. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x * e^x.

A. x*e^x – e^x + C
B. x*e^x + e^x + C
C. e^x + C
D. x^2/2 * e^x + C

56. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 là:

A. x + C
B. 1 + C
C. ln(x) + C
D. x^2/2 + C

57. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^n (n khác -1) là:

A. x^(n+1)/(n+1) + C
B. x^n/n + C
C. n*x^(n-1) + C
D. x^(n-1)/(n-1) + C

58. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(x)cos(x).

A. 1/2 * sin^2(x) + C
B. -1/2 * cos^2(x) + C
C. 1/2 * cos^2(x) + C
D. sin^2(x) + C

59. Nguyên hàm của hàm số f(x) = a^x (với a > 0, a ≠ 1) là:

A. a^x / ln(a) + C
B. a^x * ln(a) + C
C. x * a^(x-1) + C
D. ln(a) * x + C

60. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/cos^2(x) là:

A. tan(x) + C
B. cot(x) + C
C. -cot(x) + C
D. sec(x) + C

61. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/sqrt(1-x^2) là:

A. arcsin(x) + C
B. arccos(x) + C
C. arctan(x) + C
D. sec(x) + C

62. Cho biết ∫f(x)dx = F(x) + C. Khi đó, ∫f(ax+b)dx bằng:

A. 1/a F(ax+b) + C
B. a F(ax+b) + C
C. F(ax+b) + C
D. 1/a F(x) + C

63. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x là:

A. ln(x) + C
B. ln|x| + C
C. 1/x^2 + C
D. -1/x + C

64. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(ax) (với a khác 0):

A. a cos(ax) + C
B. -a cos(ax) + C
C. 1/a cos(ax) + C
D. -1/a cos(ax) + C

65. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x^2 + 1):

A. ln(x^2 + 1) + C
B. arctan(x) + C
C. x/(x^2 + 1) + C
D. arcsin(x) + C

66. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sqrt(x) là:

A. 1/(2*sqrt(x)) + C
B. sqrt(x) + C
C. 2/3 * x^(3/2) + C
D. 3/2 * x^(3/2) + C

67. Cho biết ∫f(x)dx = F(x) + C. Khi đó, ∫f'(x)dx bằng:

A. f(x) + C
B. f'(x) + C
C. F'(x) + C
D. F(x) + C

68. Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x). Hàm số G(x) = F(x) + 5 là:

A. Một nguyên hàm của f(x)
B. Không phải là nguyên hàm của f(x)
C. Đạo hàm của f(x)
D. Nguyên hàm của f'(x)

69. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = e^x + x^2:

A. e^x + x^3/3 + C
B. e^x + x^3 + C
C. e^x + x^2/2 + C
D. e^x + 2x + C

70. Cho biết ∫f(x)dx = F(x) + C. Khi đó, ∫f(x)dx – ∫g(x)dx bằng:

A. ∫[f(x) – g(x)]dx
B. ∫[f(x) + g(x)]dx
C. ∫[f(x) * g(x)]dx
D. ∫[f(x) / g(x)]dx

71. Cho biết F(x) là một nguyên hàm của f(x). Mệnh đề nào sau đây KHÔNG đúng?

A. F'(x) = f(x)
B. F(x) là một họ các hàm số
C. Nếu F(x) là một nguyên hàm thì F(x) + C cũng là một nguyên hàm
D. F(x) là một hàm số cụ thể duy nhất

72. Nguyên hàm của hàm số f(x) = tan(x) là:

A. sec^2(x) + C
B. -cot(x) + C
C. ln|cos(x)| + C
D. -ln|cos(x)| + C

73. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(2x+1) là:

A. ln(2x+1) + C
B. 1/2 ln(2x+1) + C
C. ln|2x+1| + C
D. 1/2 ln|2x+1| + C

74. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x) là:

A. sin(x) + C
B. -sin(x) + C
C. cos(x) + C
D. -cos(x) + C

75. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x-a) là:

A. ln(x-a) + C
B. ln|x-a| + C
C. -1/(x-a)^2 + C
D. 1/(x-a) + C

76. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cot(x) là:

A. -csc^2(x) + C
B. ln|sin(x)| + C
C. ln|cos(x)| + C
D. tan(x) + C

77. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cosh(x) là:

A. sinh(x) + C
B. -sinh(x) + C
C. cosh(x) + C
D. -cosh(x) + C

78. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^3 – 2x + 1 là:

A. x^4/4 – x^2 + x + C
B. 3x^2 – 2 + C
C. x^4 – x^2 + x + C
D. x^4/4 – 2x^2 + x + C

79. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x (với x khác 0) là:

A. ln(x) + C
B. ln|x| + C
C. -1/x^2 + C
D. ln(x^2) + C

80. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x^n (với n khác -1):

A. n*x^(n-1) + C
B. x^(n+1) + C
C. x^n/n + C
D. x^(n+1)/(n+1) + C

81. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sec^2(x) là:

A. tan(x) + C
B. -cot(x) + C
C. sec(x)tan(x) + C
D. ln|sec(x)| + C

82. Cho biết ∫f(x)dx = F(x) + C. Khi đó, ∫k*f(x)dx bằng:

A. k * ∫f(x)dx
B. ∫f(x)dx / k
C. k + ∫f(x)dx
D. k – ∫f(x)dx

83. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x * e^x bằng phương pháp tích phân từng phần. Công thức tích phân từng phần là ∫u dv = uv – ∫v du. Chọn u và dv phù hợp:

A. u = x, dv = e^x dx
B. u = e^x, dv = x dx
C. u = x*e^x, dv = dx
D. u = dx, dv = x*e^x

84. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x^2 * e^x bằng phương pháp tích phân từng phần. Chọn u và dv phù hợp:

A. u = x^2, dv = e^x dx
B. u = e^x, dv = x^2 dx
C. u = x, dv = x*e^x dx
D. u = x^2*e^x, dv = dx

85. Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. F'(x) = f(x)
B. F'(x) = -f(x)
C. f'(x) = F(x)
D. f'(x) = -F(x)

86. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(x) là:

A. -cos(x) + C
B. cos(x) + C
C. sin(x) + C
D. -sin(x) + C

87. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/sin^2(x):

A. cot(x) + C
B. -cot(x) + C
C. tan(x) + C
D. -tan(x) + C

88. Cho biết ∫f(x)dx = F(x) + C. Khi đó, ∫[f(x) + g(x)]dx bằng:

A. ∫f(x)dx + ∫g(x)dx
B. ∫f(x)dx – ∫g(x)dx
C. ∫f(x)dx * ∫g(x)dx
D. ∫f(x)dx / ∫g(x)dx

89. Nguyên hàm của hàm số f(x) = a^x (với a > 0, a khác 1) là:

A. a^x / ln(a) + C
B. a^x * ln(a) + C
C. x * a^(x-1) + C
D. ln(a) * a^x + C

90. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(2x) là:

A. sin(2x) + C
B. 1/2 sin(2x) + C
C. 2 sin(2x) + C
D. -1/2 sin(2x) + C

91. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x^n (với n khác -1) là:

A. F(x) = x^(n+1) + C
B. F(x) = (1/(n+1))x^(n+1) + C
C. F(x) = nx^(n-1) + C
D. F(x) = x^n / n + C

92. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sinh(x) (hàm hyperbolic sine).

A. F(x) = cosh(x) + C
B. F(x) = -cosh(x) + C
C. F(x) = sinh(x) + C
D. F(x) = -sinh(x) + C

93. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = √x (với x > 0).

A. F(x) = (3/2)x^(3/2) + C
B. F(x) = (2/3)x^(3/2) + C
C. F(x) = (1/2)x^(-1/2) + C
D. F(x) = x^(3/2) + C

94. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x (với x khác 0).

A. F(x) = x + C
B. F(x) = ln(x) + C
C. F(x) = ln(|x|) + C
D. F(x) = -1/x^2 + C

95. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x). Khi đó, tập hợp tất cả các nguyên hàm của f(x) là:

A. {F(x)}
B. {F(x) + C | C là hằng số}
C. {F'(x) + C | C là hằng số}
D. {F(x) * C | C là hằng số}

96. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x^3 – x + 5 là:

A. F(x) = x^4 – x^2/2 + 5x + C
B. F(x) = 2x^3/3 – x^2/2 + 5x + C
C. F(x) = x^4/2 – x^2 + 5x + C
D. F(x) = 2x^4 – x^2/2 + 5x + C

97. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/sin^2(x) trên khoảng (0, π).

A. F(x) = cot(x) + C
B. F(x) = -cot(x) + C
C. F(x) = tan(x) + C
D. F(x) = -tan(x) + C

98. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(2x) cos(2x).

A. F(x) = (1/4)sin^2(2x) + C
B. F(x) = -(1/4)cos^2(2x) + C
C. F(x) = (1/8)cos(4x) + C
D. F(x) = -(1/8)cos(4x) + C

99. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cosh(x) (hàm hyperbolic cosine) là:

A. F(x) = sinh(x) + C
B. F(x) = -sinh(x) + C
C. F(x) = cosh(x) + C
D. F(x) = -cosh(x) + C

100. Nếu F'(x) = f(x) thì F(x) được gọi là gì của hàm số f(x)?

A. Đạo hàm
B. Nguyên hàm
C. Tích phân xác định
D. Giới hạn

101. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x) trên khoảng (-π/2, π/2).

A. F(x) = sin(x) + C
B. F(x) = -sin(x) + C
C. F(x) = cos(x) + C
D. F(x) = -cos(x) + C

102. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x^2 (với x khác 0).

A. F(x) = ln(x^2) + C
B. F(x) = -1/x + C
C. F(x) = 1/x + C
D. F(x) = -2/x^3 + C

103. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 / (x * ln(x)) trên khoảng (1, +∞).

A. F(x) = ln(ln(x)) + C
B. F(x) = ln(x) + C
C. F(x) = ln(x * ln(x)) + C
D. F(x) = 1 / ln(x) + C

104. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x^2 – 3x + 1.

A. F(x) = x^3/3 – 3x^2/2 + x + C
B. F(x) = 2x – 3 + C
C. F(x) = x^3 – 3x^2 + x + C
D. F(x) = x^3/3 – 3x^2 + x + C

105. Cho ∫f(x)dx = F(x) + C. Phát biểu nào sau đây là SAI?

A. F'(x) = f(x)
B. F(x) là một nguyên hàm của f(x)
C. Tập hợp tất cả các nguyên hàm của f(x) là {F(x) + C}
D. F(x) là tích phân xác định của f(x)

106. Nguyên hàm của hàm số f(x) = e^x là:

A. F(x) = e^x + C
B. F(x) = 1/e^x + C
C. F(x) = x*e^x + C
D. F(x) = ln(e^x) + C

107. Nguyên hàm của hàm số f(x) = tan(x) là:

A. F(x) = sec^2(x) + C
B. F(x) = -cot(x) + C
C. F(x) = ln|cos(x)| + C
D. F(x) = ln|sec(x)| + C

108. Nếu ∫f(x)dx = G(x) + C, thì ∫g(x)dx bằng bao nhiêu, biết g(x) = 2f(x)?

A. 2G(x) + C
B. G(x) + C
C. G(x)/2 + C
D. 2G(x) + 2C

109. Cho hàm số f(x) = e^(3x). Tìm nguyên hàm của f(x).

A. F(x) = e^(3x) + C
B. F(x) = (1/3)e^(3x) + C
C. F(x) = 3e^(3x) + C
D. F(x) = -3e^(3x) + C

110. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x / (x^2 + 1) là:

A. F(x) = ln(x^2 + 1) + C
B. F(x) = (1/2)ln(x^2 + 1) + C
C. F(x) = ln(x^2) + C
D. F(x) = arctan(x) + C

111. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos^2(x).

A. F(x) = (1/2)x + (1/4)sin(2x) + C
B. F(x) = (1/2)x – (1/4)sin(2x) + C
C. F(x) = sin^2(x)/2 + C
D. F(x) = -(1/2)x + (1/4)sin(2x) + C

112. Nguyên hàm của hàm số f(x) = a^x (a > 0, a ≠ 1) là:

A. F(x) = a^x + C
B. F(x) = (a^x) / ln(a) + C
C. F(x) = x*a^(x-1) + C
D. F(x) = ln(a) * a^x + C

113. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin^2(x) là:

A. F(x) = (1/2)x – (1/4)sin(2x) + C
B. F(x) = (1/2)x + (1/4)sin(2x) + C
C. F(x) = sin^3(x)/3 + C
D. F(x) = cos^2(x)/2 + C

114. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(x) là:

A. F(x) = cos(x) + C
B. F(x) = -cos(x) + C
C. F(x) = sin(x) + C
D. F(x) = -sin(x) + C

115. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 trên khoảng (0, +∞).

A. F(x) = 1/x + C
B. F(x) = ln(x) + C
C. F(x) = x + C
D. F(x) = x^2 + C

116. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x * e^(x^2) là:

A. F(x) = (1/2)e^(x^2) + C
B. F(x) = e^(x^2) + C
C. F(x) = x^2 * e^(x^2) + C
D. F(x) = (1/2)e^(x^2) * (2x) + C

117. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 trên khoảng (-∞, 0) là:

A. F(x) = ln(x) + C
B. F(x) = ln(-x) + C
C. F(x) = ln(|x|) + C
D. F(x) = x + C

118. Cho hai hàm số f(x) và g(x) có nguyên hàm lần lượt là F(x) và G(x). Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nguyên hàm của f(x) + g(x) là F(x) – G(x) + C
B. Nguyên hàm của f(x) + g(x) là F(x) + G(x) + C
C. Nguyên hàm của f(x) + g(x) là F(x) * G(x) + C
D. Nguyên hàm của f(x) + g(x) là F(x) / G(x) + C

119. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/cos^2(x) là:

A. F(x) = cot(x) + C
B. F(x) = tan(x) + C
C. F(x) = -cot(x) + C
D. F(x) = -tan(x) + C

120. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(2x) là:

A. F(x) = sin(2x) + C
B. F(x) = (1/2)sin(2x) + C
C. F(x) = -sin(2x) + C
D. F(x) = -(1/2)sin(2x) + C

121. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = e^(3x).

A. e^(3x) + C
B. 3e^(3x) + C
C. 1/3 e^(3x) + C
D. e^x + C

122. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x^3 – 2x + 1.

A. x^4/4 – x^2 + x + C
B. 3x^2 – 2 + C
C. x^4/4 – 2x^2 + x + C
D. x^4 – x^2 + x + C

123. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x^2 – 1).

A. 1/2 ln|(x+1)/(x-1)| + C
B. ln|(x^2-1)| + C
C. 1/2 ln|(x-1)/(x+1)| + C
D. ln|(x+1)/(x-1)| + C

124. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x). Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. F'(x) = f(x)
B. f'(x) = F(x)
C. F(x) = f'(x)
D. f(x) = F'(x)

125. Cho hàm số f(x) = x^2. Tìm nguyên hàm F(x) của f(x) biết F(1) = 1/3.

A. x^3/3 + C
B. x^3/3 + 1/3
C. x^3/3
D. x^3

126. Nếu F'(x) = f(x) thì F(x) được gọi là:

A. Đạo hàm của f(x)
B. Nguyên hàm của f(x)
C. Tích phân xác định của f(x)
D. Giới hạn của f(x)

127. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/sin^2(x).

A. cot(x) + C
B. -cot(x) + C
C. tan(x) + C
D. -tan(x) + C

128. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cot(x) là:

A. ln|sin(x)| + C
B. -ln|sin(x)| + C
C. ln|cos(x)| + C
D. -ln|cos(x)| + C

129. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x^2 + 4) là:

A. 1/2 arctan(x/2) + C
B. arctan(x/2) + C
C. 1/4 arctan(x/2) + C
D. 2 arctan(x/2) + C

130. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(2x) là:

A. sin(2x) + C
B. 1/2 sin(2x) + C
C. 2 sin(2x) + C
D. -1/2 sin(2x) + C

131. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/cos^2(x) là:

A. tan(x) + C
B. cot(x) + C
C. -cot(x) + C
D. -tan(x) + C

132. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x là:

A. ln(x) + C
B. ln|x| + C
C. -1/x^2 + C
D. x + C

133. Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) = e^x + x. Tìm F(x) biết F(0) = 1.

A. e^x + x^2/2 + 1
B. e^x + x^2/2
C. e^x + x^2/2 + C
D. e^x + x

134. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin^2(x) là:

A. x/2 – sin(2x)/4 + C
B. x/2 + sin(2x)/4 + C
C. x/2 + cos(2x)/4 + C
D. x – sin(2x)/4 + C

135. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 1 là:

A. x^2 + x + C
B. 2x^2 + x + C
C. x^2 + C
D. 2x^2/2 + x + C

136. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x) là:

A. sin(x) + C
B. -sin(x) + C
C. cos(x) + C
D. -cos(x) + C

137. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x ln x).

A. ln(ln x) + C
B. ln(x) + C
C. 1/x + C
D. ln(x ln x) + C

138. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos^2(x) là:

A. x/2 + sin(2x)/4 + C
B. x/2 + sin(2x)/2 + C
C. x/2 – sin(2x)/4 + C
D. x + sin(2x)/4 + C

139. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x*e^x là:

A. x*e^x – e^x + C
B. x*e^x + e^x + C
C. e^x + C
D. x^2/2 * e^x + C

140. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(x) là:

A. cos(x) + C
B. -cos(x) + C
C. sin(x) + C
D. -sin(x) + C

141. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(x ln x).

A. ln(ln x) + C
B. ln(x) + C
C. 1/x + C
D. ln(x ln x) + C

142. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(sin x cos x) là:

A. ln|tan x| + C
B. ln|cot x| + C
C. -ln|tan x| + C
D. -ln|cot x| + C

143. Nguyên hàm của hàm số f(x) = a^x (với a > 0, a != 1) là:

A. a^x / ln(a) + C
B. a^x * ln(a) + C
C. x * a^(x-1) + C
D. ln(a) * a^x + C

144. Nguyên hàm của hàm số f(x) = arcsin(x) là:

A. sqrt(1-x^2) + C
B. x*arcsin(x) + sqrt(1-x^2) + C
C. arcsin(x) + C
D. x*arcsin(x) – sqrt(1-x^2) + C

145. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x*sin(x) là:

A. -x*cos(x) + sin(x) + C
B. x*cos(x) – sin(x) + C
C. -x*cos(x) – sin(x) + C
D. x*sin(x) + cos(x) + C

146. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/(1+x^2).

A. arctan(x) + C
B. arcsin(x) + C
C. arccos(x) + C
D. ln(1+x^2) + C

147. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x*ln(x).

A. x^2/2 * ln(x) – x^2/4 + C
B. x^2/2 * ln(x) + x^2/4 + C
C. x^2 * ln(x) – x^2/2 + C
D. x^2 * ln(x) + x^2/4 + C

148. Nguyên hàm của hàm số f(x) = e^x là:

A. e^x + C
B. x*e^x + C
C. e^(x+1) + C
D. 1/e^x + C

149. Nguyên hàm của hàm số f(x) = tan(x) là:

A. -ln|cos(x)| + C
B. ln|cos(x)| + C
C. ln|sin(x)| + C
D. -ln|sin(x)| + C

150. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = x^n (với n khác -1).

A. x^(n+1)/(n+1) + C
B. x^(n-1)/n + C
C. n*x^(n-1) + C
D. x^n/n + C

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.