Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THPT » 150+ câu hỏi trắc nghiệm địa lí 12 bài 16 online có đáp án

Trắc nghiệm THPT

150+ câu hỏi trắc nghiệm địa lí 12 bài 16 online có đáp án

Ngày cập nhật: 12/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Hãy cùng nhau khám phá bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm địa lí 12 bài 16 online có đáp án. Bạn sẽ được tiếp cận nhiều câu hỏi được chọn lọc kỹ, rất phù hợp cho việc củng cố kiến thức. Vui lòng lựa chọn phần câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động quá trình ôn luyện. Chúc bạn có trải nghiệm trắc nghiệm tuyệt vời và học thêm được nhiều điều mới mẻ!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (159 đánh giá)

1. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ đa dạng sinh học ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.
B. Phát triển các khu công nghiệp tập trung.
C. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
D. Khai thác tối đa tài nguyên đất.

2. Cho biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long năm 2010 và 2020. Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất?

A. Biểu đồ cột chồng.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ kết hợp.

3. Đâu là biện pháp quan trọng nhất để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Tăng cường xuất khẩu lao động.
B. Đầu tư vào giáo dục và đào tạo nghề.
C. Thu hút lao động từ các vùng khác.
D. Giảm độ tuổi lao động.

4. Biện pháp nào sau đây không phù hợp để phát triển bền vững ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên để tăng trưởng kinh tế.
B. Phát triển nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa chất lượng cao.
C. Bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn.
D. Đầu tư vào giáo dục và đào tạo nguồn nhân lực.

5. Đâu là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Đồng Tháp Mười.
B. Tứ giác Long Xuyên.
C. Vùng ven biển.
D. Giữa sông Tiền và sông Hậu.

6. Đâu là trung tâm kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cần Thơ.
B. Mỹ Tho.
C. Long Xuyên.
D. Cà Mau.

7. Cho bảng số liệu về diện tích và sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước. Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện tỉ lệ diện tích và sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước?

A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đồ miền.

8. Đâu là một trong những khó khăn về mặt xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Tỉ lệ dân số già cao.
B. Tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn.
C. Cơ sở hạ tầng y tế phát triển.
D. Mức sống của người dân cao.

9. Đâu là một trong những biện pháp để sử dụng hợp lý tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Thâm canh tăng vụ.
B. Bón phân hóa học nhiều.
C. Sử dụng thuốc trừ sâu bừa bãi.
D. Chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp.

10. Đâu là một trong những yếu tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Địa hình đồi núi.
B. Chế độ thủy văn của sông Mê Kông.
C. Khoáng sản.
D. Vị trí địa lý.

11. Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Sản lượng lúa chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
B. Diện tích trồng lúa lớn nhất cả nước.
C. Năng suất lúa thấp nhất cả nước.
D. Là vùng xuất khẩu lúa gạo lớn nhất cả nước.

12. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Thiếu lao động có tay nghề.
B. Ô nhiễm môi trường và dịch bệnh.
C. Thị trường tiêu thụ không ổn định.
D. Giá thức ăn chăn nuôi quá cao.

13. Đâu là loại hình kinh tế có vai trò quan trọng trong việc giải quyết việc làm và tăng thu nhập cho người dân ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Kinh tế trang trại.
B. Kinh tế nhà nước.
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Kinh tế tập thể.

14. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm của Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cần Thơ.
B. Long An.
C. Tiền Giang.
D. Đồng Tháp.

15. Giải pháp nào sau đây góp phần giảm thiểu tác động của lũ lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Xây dựng các hồ chứa nước ở thượng nguồn.
B. Chặt phá rừng để lấy đất canh tác.
C. Đô thị hóa nhanh chóng.
D. Khai thác cát quá mức.

16. Ngành công nghiệp nào sau đây ít có điều kiện phát triển ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Chế biến thủy sản.
B. Sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Khai thác than đá.
D. Chế biến lương thực.

17. Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Cửu Long nhờ nguồn nguyên liệu từ nông nghiệp?

A. Cơ khí.
B. Luyện kim.
C. Chế biến lương thực, thực phẩm.
D. Điện tử.

18. Loại hình du lịch nào sau đây có tiềm năng phát triển lớn ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Du lịch sinh thái.
B. Du lịch mạo hiểm.
C. Du lịch công nghiệp.
D. Du lịch vũ trụ.

19. Cho biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long. Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để so sánh sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng?

A. Biểu đồ cột ghép.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đồ miền.

20. Đâu là khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển giao thông vận tải ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Thiếu vốn đầu tư.
B. Địa hình sông ngòi chằng chịt.
C. Nguồn lao động thiếu kinh nghiệm.
D. Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.

21. Hệ sinh thái đặc trưng nào sau đây của Đồng bằng sông Cửu Long đang bị thu hẹp do biến đổi khí hậu và các hoạt động kinh tế?

A. Rừng ngập mặn.
B. Rừng thông.
C. Rừng cao su.
D. Rừng tràm.

22. Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của Đồng bằng sông Cửu Long đối với cả nước?

A. Là vùng trọng điểm công nghiệp của cả nước.
B. Là vùng có trữ lượng khoáng sản lớn nhất.
C. Là vùng sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất cả nước.
D. Là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước.

23. Giải pháp nào sau đây quan trọng nhất để ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Xây dựng các khu công nghiệp lớn.
B. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi phù hợp.
C. Đẩy mạnh khai thác dầu khí.
D. Phát triển du lịch biển.

24. Đâu là nguyên nhân chính gây ra tình trạng xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Khai thác quá mức tài nguyên nước ngầm.
B. Biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
C. Xây dựng quá nhiều đập thủy điện ở thượng nguồn sông Mê Kông.
D. Tất cả các đáp án trên.

25. Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Đất phù sa.
B. Đất phèn.
C. Đất mặn.
D. Đất đỏ bazan.

26. Đâu là một trong những tiềm năng lớn để phát triển năng lượng tái tạo ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Năng lượng gió.
B. Năng lượng mặt trời.
C. Năng lượng địa nhiệt.
D. Năng lượng thủy triều.

27. Cho biểu đồ cột thể hiện sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm. Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để so sánh tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa giữa các năm?

A. Biểu đồ miền.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ kết hợp cột và đường.
D. Biểu đồ đường.

28. Đâu không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B. Đất phù sa màu mỡ.
C. Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm.
D. Địa hình đồi núi.

29. Tuyến đường quốc lộ nào có vai trò quan trọng nhất trong việc kết nối Đồng bằng sông Cửu Long với các vùng kinh tế khác của cả nước?

A. Quốc lộ 1A.
B. Quốc lộ 20.
C. Quốc lộ 14.
D. Quốc lộ 22.

30. Đâu là loại hình giao thông vận tải có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Đường bộ.
B. Đường sắt.
C. Đường thủy.
D. Đường hàng không.

31. Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các khu kinh tế ven biển ở nước ta là gì?

A. Tăng cường quốc phòng an ninh.
B. Thu hút vốn đầu tư, thúc đẩy kinh tế.
C. Phát triển du lịch.
D. Bảo vệ môi trường.

32. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là gì?

A. Tăng nhanh GDP và thay đổi cơ cấu kinh tế.
B. Sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Nâng cao trình độ công nghệ của lao động.
D. Giải quyết việc làm cho người lao động.

33. Đâu là vùng có trữ lượng bôxit lớn nhất ở nước ta?

A. Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

34. Cho biểu đồ về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam giai đoạn 2010-2020. Nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành?

A. Tăng tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp và giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng.
B. Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp và tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ.
C. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ.
D. Giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và tăng tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

35. Đâu là nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm môi trường nước ở các khu công nghiệp?

A. Sử dụng nhiều phân bón hóa học.
B. Xả thải công nghiệp không qua xử lý.
C. Khai thác khoáng sản bừa bãi.
D. Chặt phá rừng đầu nguồn.

36. Đâu là nguyên nhân chính gây ra tình trạng ô nhiễm không khí ở các đô thị lớn?

A. Hoạt động công nghiệp và giao thông.
B. Chặt phá rừng.
C. Đốt rơm rạ sau thu hoạch.
D. Sử dụng bếp than tổ ong.

37. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến đường bộ theo hướng Đông – Tây ở nước ta là gì?

A. Tăng cường quốc phòng an ninh.
B. Phân bố lại dân cư và lao động.
C. Mở rộng giao lưu kinh tế giữa các vùng.
D. Phát triển du lịch.

38. Cho bảng số liệu về sản lượng thủy sản của Việt Nam giai đoạn 2010-2020. Để thể hiện sự tăng trưởng sản lượng thủy sản, biểu đồ nào thích hợp nhất?

A. Cột.
B. Đường.
C. Tròn.
D. Miền.

39. Đâu là biện pháp quan trọng nhất để ứng phó với biến đổi khí hậu ở nước ta?

A. Xây dựng các công trình thủy lợi.
B. Phát triển năng lượng tái tạo.
C. Trồng rừng ngập mặn.
D. Nâng cao nhận thức cộng đồng.

40. Đâu là giải pháp quan trọng nhất để giảm thiểu tình trạng thất nghiệp ở khu vực nông thôn?

A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
B. Phát triển các ngành nghề phi nông nghiệp.
C. Tăng cường đầu tư vào nông nghiệp.
D. Giảm diện tích đất nông nghiệp.

41. Đâu là vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

42. Cho bảng số liệu về sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước (Đơn vị: Nghìn tấn). Để thể hiện tỉ lệ sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long so với cả nước, biểu đồ nào thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột chồng.
C. Tròn.
D. Miền.

43. Đâu là nguyên nhân chủ yếu gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Biến đổi khí hậu, nước biển dâng.
B. Khai thác nước ngầm quá mức.
C. Xây dựng nhiều đập thủy điện ở thượng nguồn.
D. Chặt phá rừng ngập mặn.

44. Đâu không phải là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị ở nước ta còn thấp?

A. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
B. Kinh tế nông thôn còn chậm phát triển.
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
D. Nền kinh tế còn mang tính chất nông nghiệp.

45. Vùng nào của nước ta chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão?

A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Tây Nguyên.

46. Cho bảng số liệu về diện tích và sản lượng lúa của Việt Nam năm 2022. Để so sánh năng suất lúa giữa các vùng, cần sử dụng phương pháp nào?

A. Tính tỉ lệ phần trăm.
B. Tính mật độ dân số.
C. Tính năng suất.
D. Tính tổng số.

47. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

A. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
B. Công nghiệp khai thác than.
C. Công nghiệp dệt may.
D. Công nghiệp hóa chất.

48. Đâu là đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc?

A. Địa hình cao và hiểm trở.
B. Địa hình núi đá vôi với nhiều hang động.
C. Địa hình núi thấp, hướng vòng cung.
D. Địa hình badan.

49. Ý nghĩa chủ yếu của việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước là gì?

A. Khai thác hiệu quả tài nguyên và sử dụng hợp lý lao động.
B. Tăng cường quốc phòng an ninh.
C. Phát triển du lịch.
D. Bảo vệ môi trường.

50. Cho biểu đồ về lượng mưa và nhiệt độ của một địa điểm ở Việt Nam. Địa điểm này có đặc điểm khí hậu nào?

A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa với mùa đông lạnh.
B. Khí hậu cận nhiệt đới ẩm.
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. Khí hậu ôn đới.

51. Nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm dân số nước ta?

A. Dân số đông, cơ cấu dân số già.
B. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
C. Dân số ít, cơ cấu dân số trẻ.
D. Dân số ít, cơ cấu dân số già.

52. Đâu là vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho phát triển cây công nghiệp lâu năm?

A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Tây Nguyên.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.

53. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở vùng núi là gì?

A. Thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội, tăng cường giao lưu.
B. Khai thác tài nguyên thiên nhiên.
C. Phát triển du lịch.
D. Bảo vệ môi trường.

54. Cho bảng số liệu về sản lượng điện của Việt Nam phân theo loại hình năm 2022. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Sản lượng điện than lớn nhất.
B. Sản lượng điện mặt trời lớn nhất.
C. Sản lượng điện gió lớn nhất.
D. Sản lượng điện khí lớn nhất.

55. Đâu là vùng có tiềm năng phát triển du lịch biển lớn nhất ở nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.

56. Đâu là biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi?

A. Xây dựng các công trình thủy lợi.
B. Trồng rừng và bảo vệ rừng.
C. Sử dụng phân bón hóa học.
D. Khai thác khoáng sản hợp lý.

57. Cho biểu đồ về cơ cấu GDP của Việt Nam phân theo thành phần kinh tế năm 2010 và 2020. Nhận xét nào sau đây đúng?

A. Tỉ trọng khu vực nhà nước tăng.
B. Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước giảm.
C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
D. Tỉ trọng khu vực nhà nước không thay đổi.

58. Cho biểu đồ về cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2010 và 2020. Nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu lao động?

A. Tỉ lệ lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp tăng.
B. Tỉ lệ lao động trong khu vực công nghiệp – xây dựng giảm.
C. Tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ tăng.
D. Tỉ lệ lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp không thay đổi.

59. Đâu là yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến năng suất cây trồng ở nước ta?

A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Đất đai.
D. Nguồn nước.

60. Cho bảng số liệu về GDP bình quân đầu người của Việt Nam và một số nước trong khu vực năm 2022 (Đơn vị: USD). Nhận xét nào sau đây đúng?

A. GDP bình quân đầu người của Việt Nam cao nhất khu vực.
B. GDP bình quân đầu người của Việt Nam thấp nhất khu vực.
C. GDP bình quân đầu người của Việt Nam cao hơn Lào và Campuchia.
D. GDP bình quân đầu người của Việt Nam thấp hơn Singapore và Brunei.

61. Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành công nghiệp ở nước ta?

A. Vị trí địa lí.
B. Chính sách phát triển.
C. Công nghệ sản xuất.
D. Nguồn lao động.

62. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp sử dụng năng lượng tái tạo ở nước ta là

A. tăng cường xuất khẩu.
B. bảo vệ môi trường.
C. giảm thiểu ô nhiễm.
D. tiết kiệm tài nguyên.

63. Cho biểu đồ về sản lượng điện của nước ta năm 2010 và 2020 (đơn vị: tỉ kWh). (Biểu đồ không được hiển thị). Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn của nước ta trong giai đoạn trên?

A. Điện than tăng nhanh nhất.
B. Điện khí tăng chậm nhất.
C. Thủy điện giảm tỉ trọng.
D. Điện tái tạo không đổi.

64. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là

A. tăng cường liên kết kinh tế giữa các vùng.
B. hạn chế tình trạng di dân tự do.
C. khai thác hiệu quả tiềm năng của vùng.
D. thúc đẩy quá trình đô thị hóa.

65. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản ở nước ta là

A. tăng cường xuất khẩu.
B. nâng cao giá trị sản phẩm.
C. giảm thiểu ô nhiễm.
D. tiết kiệm tài nguyên.

66. Cho bảng số liệu: Sản lượng điện phân theo nguồn của nước ta năm 2010 và 2020 (đơn vị: %). (Bảng số liệu không được hiển thị). Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện của nước ta giai đoạn 2010-2020 là

A. đường.
B. cột.
C. tròn.
D. miền.

67. Cho bảng số liệu: Tình hình sản xuất điện của nước ta năm 2010 và 2020 (đơn vị: triệu kWh). (Bảng số liệu không được hiển thị). Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng điện của nước ta trong giai đoạn trên?

A. Điện than tăng chậm nhất.
B. Điện khí tăng nhanh nhất.
C. Thủy điện giảm.
D. Tổng sản lượng tăng.

68. Cho biểu đồ về sản lượng điện phân theo cơ cấu của nước ta năm 2010 và 2020 (đơn vị: %). (Biểu đồ không được hiển thị). Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện của nước ta trong giai đoạn trên?

A. Tỉ trọng thủy điện giảm.
B. Tỉ trọng nhiệt điện than tăng.
C. Tỉ trọng điện khí giảm.
D. Tỉ trọng năng lượng tái tạo tăng.

69. Ngành công nghiệp nào sau đây chịu ảnh hưởng lớn nhất của yếu tố thị trường?

A. Khai thác khoáng sản.
B. Sản xuất điện.
C. Cơ khí.
D. Chế biến lương thực, thực phẩm.

70. Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2010 và 2020 (đơn vị: tỉ đồng). (Bảng số liệu không được hiển thị). Để so sánh giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2010 và 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

71. Cho biểu đồ về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2020. (Biểu đồ không được hiển thị). Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta trong giai đoạn trên?

A. Nông, lâm, ngư nghiệp tăng.
B. Công nghiệp, xây dựng giảm.
C. Dịch vụ tăng.
D. Thuế sản phẩm không đổi.

72. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ ở nước ta là

A. tăng cường xuất khẩu.
B. nâng cao tính độc lập của nền kinh tế.
C. giảm thiểu ô nhiễm.
D. tiết kiệm tài nguyên.

73. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển của ngành công nghiệp khai thác khoáng sản ở nước ta?

A. Vị trí địa lí.
B. Chính sách phát triển.
C. Tài nguyên khoáng sản.
D. Nguồn lao động.

74. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp ở một địa phương?

A. Vị trí địa lí.
B. Chính sách phát triển.
C. Địa hình.
D. Thị trường.

75. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều tài nguyên ở nước ta là

A. tăng cường xuất khẩu.
B. khai thác hiệu quả tài nguyên.
C. bảo vệ môi trường.
D. giảm thiểu ô nhiễm.

76. Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành các trung tâm công nghiệp lớn ở nước ta?

A. Vị trí địa lí.
B. Chính sách phát triển.
C. Cơ sở hạ tầng.
D. Nguồn lao động.

77. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp có hàm lượng khoa học – công nghệ cao ở nước ta là

A. tăng cường xuất khẩu.
B. nâng cao năng suất lao động.
C. giảm thiểu ô nhiễm.
D. tiết kiệm tài nguyên.

78. Ngành công nghiệp nào sau đây sử dụng nhiều lao động nhất ở nước ta?

A. Khai thác khoáng sản.
B. Sản xuất điện.
C. Cơ khí.
D. Dệt may.

79. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc giải quyết việc làm cho người lao động ở nông thôn?

A. Khai thác khoáng sản.
B. Sản xuất điện.
C. Cơ khí.
D. Chế biến lương thực, thực phẩm.

80. Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở nước ta là

A. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B. nâng cao trình độ công nghệ.
C. tăng cường liên kết sản xuất.
D. thúc đẩy quá trình đô thị hóa.

81. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phân bố rộng khắp ở nhiều địa phương của nước ta?

A. Khai thác than.
B. Luyện kim đen.
C. Cơ khí chế tạo.
D. Chế biến lương thực, thực phẩm.

82. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là

A. thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B. phân bố lại lực lượng sản xuất.
C. nâng cao trình độ công nghiệp hóa.
D. giải quyết việc làm cho người lao động.

83. Cho bảng số liệu: Sản lượng điện sản xuất của nước ta năm 2010 và 2020 (đơn vị: tỉ kWh). (Bảng số liệu không được hiển thị). Để thể hiện cơ cấu sản lượng điện sản xuất của nước ta năm 2010 và 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

84. Cho bảng số liệu: Sản lượng than sạch của nước ta năm 2015 và 2020 (đơn vị: nghìn tấn). (Bảng số liệu không được hiển thị). Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch của nước ta giai đoạn 2015-2020.

A. 15%.
B. 20%.
C. 25%.
D. 30%.

85. Nhân tố chủ yếu nào sau đây tác động đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta?

A. Thị trường tiêu thụ.
B. Nguồn lao động.
C. Vị trí địa lí.
D. Nguồn nguyên liệu.

86. Cho bảng số liệu: Sản lượng điện của nước ta phân theo loại hình năm 2010 và 2020 (đơn vị: %). (Bảng số liệu không được hiển thị). Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện của nước ta trong giai đoạn trên?

A. Tỉ trọng thủy điện giảm.
B. Tỉ trọng nhiệt điện than tăng.
C. Tỉ trọng nhiệt điện khí đốt tăng.
D. Tỉ trọng năng lượng tái tạo không đổi.

87. Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa của nước ta năm 2010 và 2020. (Bảng số liệu không được hiển thị). Để thể hiện sự thay đổi diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010-2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

88. Ý nghĩa chủ yếu của việc phân bố lại các cơ sở công nghiệp ở nước ta là

A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội của các vùng.
B. nâng cao trình độ công nghiệp hóa.
C. giải quyết việc làm cho người lao động.
D. tăng cường liên kết kinh tế giữa các vùng.

89. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A. Khai thác khoáng sản.
B. Sản xuất điện.
C. Cơ khí.
D. Dệt may.

90. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc cung cấp đầu vào cho các ngành kinh tế khác?

A. Cơ khí.
B. Chế biến lương thực, thực phẩm.
C. Dệt may.
D. Da giày.

91. Vấn đề cấp bách nhất trong việc sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất ở đồng bằng sông Cửu Long là gì?

A. Hạn hán kéo dài.
B. Xâm nhập mặn.
C. Ô nhiễm đất do chất thải công nghiệp.
D. Sạt lở bờ sông, bờ biển.

92. Đâu là giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hợp lý tài nguyên nước ở vùng khô hạn?

A. Xây dựng các nhà máy thủy điện.
B. Áp dụng các biện pháp tưới tiêu tiết kiệm.
C. Khai thác triệt để nguồn nước ngầm.
D. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

93. Phát biểu nào sau đây không đúng về tài nguyên sinh vật ở nước ta?

A. Rất đa dạng và phong phú.
B. Phân bố đồng đều trên cả nước.
C. Có nhiều loài quý hiếm.
D. Đang bị suy giảm do khai thác quá mức.

94. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhóm đất feralit trên đá badan tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.

95. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất?

A. Kiên Giang.
B. Cà Mau.
C. Bạc Liêu.
D. An Giang.

96. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây có mùa đông lạnh nhất?

A. Tây Bắc Bộ.
B. Đông Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Nam Trung Bộ.

97. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?

A. Hoàng Liên Sơn.
B. Trường Sơn Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D. Ngân Sơn.

98. Cho biểu đồ về diện tích rừng của một tỉnh (đơn vị: nghìn ha). (Biểu đồ này không được cung cấp, câu hỏi này cần được thay đổi).

A. Tăng nhanh và liên tục.
B. Giảm nhanh và liên tục.
C. Tăng chậm và không ổn định.
D. Giảm chậm và không ổn định.

99. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có lưu lượng nước lớn nhất?

A. Hồng – Thái Bình.
B. Đồng Nai.
C. Mê Kông.
D. Cả.

100. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tài nguyên thiên nhiên nước ta?

A. Phân bố rộng khắp trên cả nước.
B. Đa dạng về chủng loại.
C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của yếu tố khí hậu.
D. Có giá trị kinh tế cao.

101. Loại đất nào sau đây thích hợp nhất cho việc trồng cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?

A. Đất phù sa.
B. Đất feralit trên đá badan.
C. Đất mùn núi cao.
D. Đất xám.

102. Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để bảo vệ đất ở vùng đồi núi nước ta?

A. Xây dựng các công trình thủy lợi.
B. Áp dụng các biện pháp canh tác hợp lý.
C. Phủ xanh đất trống, đồi trọc.
D. Hạn chế khai thác khoáng sản.

103. Hoạt động kinh tế nào sau đây gây ảnh hưởng lớn nhất đến tài nguyên đất ở vùng đồng bằng?

A. Khai thác khoáng sản.
B. Phát triển du lịch.
C. Sản xuất nông nghiệp.
D. Xây dựng khu công nghiệp.

104. Giải pháp nào sau đây không phù hợp để bảo vệ tài nguyên nước ở nước ta?

A. Xây dựng các nhà máy xử lý nước thải.
B. Khai thác triệt để nguồn nước ngầm.
C. Tăng cường công tác quản lý và giám sát.
D. Nâng cao ý thức cộng đồng về bảo vệ nguồn nước.

105. Biện pháp nào sau đây có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc bảo tồn đa dạng sinh học ở nước ta?

A. Xây dựng các khu công nghiệp tập trung.
B. Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên.
C. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp.
D. Thành lập và mở rộng các khu bảo tồn thiên nhiên.

106. Vùng nào ở nước ta chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão?

A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải miền Trung.
D. Tây Nguyên.

107. Tài nguyên nào sau đây thuộc loại tài nguyên năng lượng tái tạo?

A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí đốt.
D. Năng lượng mặt trời.

108. Ý nghĩa lớn nhất của việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên là gì?

A. Phát triển kinh tế nhanh chóng.
B. Nâng cao đời sống vật chất của người dân.
C. Đảm bảo sự phát triển bền vững.
D. Thu hút đầu tư nước ngoài.

109. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết mỏ than nào sau đây thuộc vùng Đông Bắc?

A. Quỳ Châu.
B. Phú Khánh.
C. Nông Sơn.
D. Vàng Danh.

110. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng đồi núi nước ta?

A. Đất phù sa.
B. Đất feralit.
C. Đất mùn núi cao.
D. Đất xám.

111. Nhận định nào sau đây đúng về việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên ở nước ta hiện nay?

A. Đã khai thác triệt để và hợp lý.
B. Còn nhiều tiềm năng chưa được khai thác.
C. Chưa chú trọng đến bảo vệ môi trường.
D. Đã đạt được sự cân bằng giữa khai thác và bảo vệ.

112. Nguyên nhân chính gây ô nhiễm nguồn nước ở các khu công nghiệp và đô thị là gì?

A. Sử dụng quá nhiều phân bón hóa học.
B. Nước thải sinh hoạt và công nghiệp chưa qua xử lý.
C. Xói mòn đất do phá rừng.
D. Biến đổi khí hậu.

113. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đất phù sa ở nước ta?

A. Tơi xốp, dễ thoát nước.
B. Giàu mùn và các chất dinh dưỡng.
C. Có độ phì nhiêu cao.
D. Phân bố chủ yếu ở đồng bằng.

114. Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên khoáng sản của nước ta?

A. Tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.
B. Phân bố đồng đều trên cả nước.
C. Có trữ lượng lớn và chất lượng cao.
D. Đa dạng về chủng loại nhưng trữ lượng vừa và nhỏ.

115. Biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất để hạn chế tình trạng cát bay, cát chảy ở vùng ven biển miền Trung?

A. Xây dựng đê chắn sóng.
B. Trồng rừng phòng hộ ven biển.
C. Khai thác cát để xuất khẩu.
D. Xây dựng các khu du lịch sinh thái.

116. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?

A. Kon Tum.
B. Gia Lai.
C. Đắk Lắk.
D. Bình Định.

117. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

A. Cúc Phương.
B. Ba Vì.
C. Bạch Mã.
D. Cát Bà.

118. Hậu quả của việc suy giảm tài nguyên rừng ở nước ta là gì?

A. Tăng cường khả năng phòng chống thiên tai.
B. Cung cấp nguồn lâm sản dồi dào.
C. Gây ra lũ lụt, xói mòn đất.
D. Tạo điều kiện phát triển du lịch sinh thái.

119. Đâu là nguyên nhân chủ yếu gây ra tình trạng xâm nhập mặn ở vùng ven biển nước ta?

A. Biến đổi khí hậu và khai thác quá mức nước ngầm.
B. Xây dựng nhiều đập thủy điện ở thượng nguồn.
C. Phá rừng ngập mặn ven biển.
D. Ô nhiễm môi trường biển.

120. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A. Điện Biên.
B. Lai Châu.
C. Sơn La.
D. Bình Thuận.

121. Vùng nào sau đây có nhiều khu chế xuất nhất cả nước?

A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đông Nam Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

122. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc cung cấp đầu vào cho các ngành kinh tế khác?

A. Cơ khí
B. May mặc
C. Da giày
D. Chế biến thực phẩm

123. Yếu tố nào sau đây không phải là nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển công nghiệp?

A. Vị trí địa lí
B. Khí hậu
C. Nguồn nước
D. Chính sách phát triển

124. Cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước?

A. Hà Nội
B. Thành phố Hồ Chí Minh
C. Bình Dương
D. Đồng Nai

125. Yếu tố nào sau đây là động lực thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?

A. Sự thay đổi của thị trường thế giới
B. Sự phát triển của khoa học công nghệ
C. Chính sách đổi mới của nhà nước
D. Tất cả các đáp án trên

126. Cho biết khu công nghiệp nào sau đây nằm ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Khu công nghiệp Biên Hòa
B. Khu công nghiệp VSIP
C. Khu công nghiệp Trà Nóc
D. Khu công nghiệp Sài Đồng

127. Cho biết tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp lọc hóa dầu?

A. Quảng Ngãi
B. Hà Tĩnh
C. Khánh Hòa
D. Bình Định

128. Cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?

A. Hải Phòng
B. Hà Nội
C. Việt Trì
D. Hạ Long

129. Nhân tố nào sau đây là thách thức lớn đối với sự phát triển công nghiệp ở nước ta?

A. Nguồn lao động dồi dào
B. Cơ sở hạ tầng còn yếu kém
C. Chính sách ưu đãi của nhà nước
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn

130. Ngành công nghiệp nào sau đây có xu hướng sử dụng công nghệ cao và tự động hóa?

A. May mặc
B. Da giày
C. Chế biến thủy sản
D. Điện tử

131. Ngành công nghiệp nào sau đây có xu hướng phát triển mạnh ở vùng ven biển?

A. Cơ khí
B. Điện tử
C. Chế biến thủy sản
D. May mặc

132. Vùng nào sau đây có tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực từ than đá?

A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đông Nam Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

133. Nhân tố nào sau đây là điều kiện cần thiết để phát triển ngành công nghiệp năng lượng?

A. Nguồn lao động dồi dào
B. Nguồn tài nguyên năng lượng
C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
D. Cơ sở hạ tầng hiện đại

134. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc xuất khẩu của nước ta?

A. Cơ khí
B. Điện tử
C. Dệt may
D. Chế biến thực phẩm

135. Cho biết ngành công nghiệp nào sau đây sử dụng nhiều lao động thủ công?

A. Cơ khí
B. Điện tử
C. May mặc
D. Hóa chất

136. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp nước ta?

A. Phân bố đồng đều giữa các vùng
B. Chịu ảnh hưởng của các yếu tố tự nhiên và kinh tế – xã hội
C. Có sự chuyển dịch cơ cấu ngành
D. Ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

137. Ngành công nghiệp nào sau đây thường phân bố gần nguồn nguyên liệu?

A. Cơ khí
B. Điện tử
C. Chế biến nông, lâm, thủy sản
D. Sản xuất hàng tiêu dùng

138. Cho biết ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở các thành phố lớn?

A. Khai thác khoáng sản
B. Luyện kim
C. Cơ khí chế tạo
D. Điện tử

139. Vùng nào sau đây có trình độ công nghiệp hóa thấp nhất cả nước?

A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đông Nam Bộ
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ

140. Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất để hình thành các khu công nghiệp tập trung?

A. Nguồn lao động dồi dào
B. Vị trí địa lí thuận lợi
C. Chính sách ưu đãi của nhà nước
D. Cơ sở hạ tầng phát triển

141. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự phân bố của các trung tâm công nghiệp?

A. Vị trí địa lí
B. Nguồn tài nguyên
C. Thị trường tiêu thụ
D. Địa hình

142. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc nâng cao năng suất nông nghiệp?

A. Cơ khí
B. Hóa chất
C. Chế biến thực phẩm
D. Sản xuất vật liệu xây dựng

143. Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định đến sự phát triển của ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm?

A. Thị trường tiêu thụ
B. Nguồn lao động
C. Nguồn nguyên liệu
D. Vị trí địa lí

144. Vùng nào sau đây có cơ cấu công nghiệp đa dạng nhất cả nước?

A. Đồng bằng sông Hồng
B. Đông Nam Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

145. Cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây nằm ở Bắc Trung Bộ?

A. Khu kinh tế Vũng Áng
B. Khu kinh tế Chu Lai
C. Khu kinh tế Dung Quất
D. Khu kinh tế Phú Quốc

146. Nhân tố nào sau đây là quan trọng để thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào ngành công nghiệp?

A. Nguồn lao động giá rẻ
B. Chính sách ưu đãi đầu tư
C. Thị trường tiêu thụ nội địa
D. Vị trí địa lí thuận lợi

147. Cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành khai thác than?

A. Hà Nội
B. Hải Phòng
C. Cẩm Phả
D. Việt Trì

148. Cho biết vùng nào ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất?

A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Bắc Trung Bộ
D. Đông Nam Bộ

149. Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi vốn đầu tư lớn và công nghệ hiện đại?

A. May mặc
B. Da giày
C. Chế biến thủy sản
D. Luyện kim đen

150. Vùng nào sau đây có tiềm năng phát triển công nghiệp thủy điện?

A. Đồng bằng sông Cửu Long
B. Đông Nam Bộ
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.