1. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)
B. NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H2O(l)
C. CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)
D. Zn(s) + 2HCl(aq) → ZnCl2(aq) + H2(g)
2. Base liên hợp của acid H2O là gì?
A. H3O+
B. H+
C. OH-
D. O2-
3. Cấu hình electron của nguyên tử potassium (K) ở trạng thái cơ bản là [Ar]4s1. Điều gì xảy ra khi potassium mất một electron?
A. Nó trở thành một ion có điện tích 1- và có cấu hình electron [Ar]4s2.
B. Nó trở thành một ion có điện tích 1+ và có cấu hình electron [Ar].
C. Nó trở thành một ion có điện tích 2+ và có cấu hình electron [Ar]4s1.
D. Nó trở thành một ion có điện tích 1+ và có cấu hình electron [Ar]4s0.
4. Liên kết hydrogen là gì?
A. Liên kết giữa hai nguyên tử hydrogen.
B. Lực hút tĩnh điện giữa các ion hydrogen.
C. Lực hút giữa nguyên tử hydrogen mang điện tích dương một phần và một nguyên tử có độ âm điện cao mang điện tích âm một phần.
D. Liên kết cộng hóa trị giữa hydrogen và một nguyên tử khác.
5. Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất như thế nào?
A. Chất nhường electron.
B. Chất nhận electron.
C. Chất không thay đổi số oxi hóa.
D. Chất vừa nhường vừa nhận electron.
6. Dung dịch nào sau đây có tính base?
A. HCl
B. H2SO4
C. NaOH
D. CH3COOH
7. Loại liên kết nào được hình thành khi hai nguyên tử chia sẻ electron?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết hydrogen.
D. Liên kết kim loại.
8. Cho biết số oxi hóa của sulfur trong ion sulfate (SO42-).
9. Chất nào sau đây là acid yếu?
A. HCl
B. H2SO4
C. HNO3
D. CH3COOH
10. Trong quá trình chuẩn độ oxi hóa – khử, điểm tương đương là gì?
A. Điểm mà chất oxi hóa đã phản ứng hết.
B. Điểm mà chất khử đã phản ứng hết.
C. Điểm mà số mol chất oxi hóa phản ứng vừa đủ với số mol chất khử.
D. Điểm mà phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
11. Cho 10 gam CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu?
A. 1,12 lít.
B. 2,24 lít.
C. 3,36 lít.
D. 4,48 lít.
12. pH của dung dịch acid mạnh HCl 0.01M là bao nhiêu?
13. Thang pH thường được sử dụng để đo độ acid hay base của dung dịch nằm trong khoảng nào?
A. Từ 0 đến 7.
B. Từ 0 đến 14.
C. Từ 1 đến 10.
D. Từ -1 đến 1.
14. Trong các phát biểu sau về liên kết ion, phát biểu nào là đúng?
A. Liên kết ion được hình thành bởi sự chia sẻ electron giữa hai nguyên tử.
B. Liên kết ion chỉ hình thành giữa hai nguyên tử kim loại.
C. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
D. Liên kết ion là loại liên kết yếu nhất trong các loại liên kết hóa học.
15. Phân tử nào sau đây là phân cực?
A. CO2
B. CCl4
C. H2
D. NH3
16. Cho các nguyên tố X (Z=11), Y (Z=17). Công thức hóa học nào sau đây có thể được tạo thành từ X và Y?
A. XY2
B. X2Y
C. XY3
D. XY
17. Cho phản ứng: 2KClO3(s) → 2KCl(s) + 3O2(g). Vai trò của KClO3 trong phản ứng này là gì?
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. Chất xúc tác.
18. Liên kết sigma (σ) được hình thành như thế nào?
A. Do sự xen phủ bên của các orbital.
B. Do sự xen phủ trục của các orbital.
C. Do sự chuyển electron giữa các nguyên tử.
D. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion.
19. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?
A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
B. 2H2 + O2 → 2H2O
C. AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
D. CaCO3 → CaO + CO2
20. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định sự thay đổi số oxi hóa trong phản ứng oxi hóa – khử?
A. Phương pháp chuẩn độ.
B. Phương pháp thăng bằng electron.
C. Phương pháp kết tủa.
D. Phương pháp điện phân.
21. Độ âm điện của một nguyên tử cho biết điều gì?
A. Khả năng của nguyên tử đó để hút electron về phía nó trong một liên kết hóa học.
B. Số lượng proton trong hạt nhân của nguyên tử.
C. Khối lượng của nguyên tử đó.
D. Số lượng neutron trong hạt nhân của nguyên tử.
22. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH4
B. H2O
C. NH3
D. H2S
23. Cho 200ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 300ml dung dịch HCl 0.5M. Dung dịch sau phản ứng có môi trường gì?
A. Acid.
B. Base.
C. Trung tính.
D. Không xác định.
24. Khi thêm một acid vào nước, nồng độ ion hydroxide (OH-) sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên.
B. Giảm xuống.
C. Không thay đổi.
D. Dao động.
25. Trong phân tử N2, có bao nhiêu liên kết sigma (σ) và liên kết pi (π)?
A. Một liên kết σ và hai liên kết π.
B. Hai liên kết σ và một liên kết π.
C. Ba liên kết σ.
D. Ba liên kết π.
26. Hình dạng của phân tử methane (CH4) là gì?
A. Đường thẳng.
B. Tam giác phẳng.
C. Tứ diện đều.
D. Góc.
27. Trong phản ứng trung hòa acid-base, ion nào sau đây thường đóng vai trò quan trọng?
A. Na+
B. Cl-
C. H+
D. K+
28. Phát biểu nào sau đây đúng về công thức Lewis?
A. Công thức Lewis chỉ biểu diễn các electron liên kết.
B. Công thức Lewis biểu diễn sự sắp xếp các nguyên tử và các electron hóa trị trong một phân tử.
C. Công thức Lewis chỉ biểu diễn các electron không liên kết.
D. Công thức Lewis không biểu diễn các electron hóa trị.
29. Phản ứng nào sau đây thể hiện tính chất oxi hóa của KMnO4 trong môi trường acid?
A. KMnO4 + KOH →
B. KMnO4 + H2O →
C. KMnO4 + H2SO4 + FeSO4 →
D. KMnO4 + NaCl →
30. Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn một oxide acid?
A. Na2O
B. CaO
C. CO2
D. MgO
31. Cho các ion: Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺. Ion nào có bán kính nhỏ nhất?
A. Al³⁺.
B. Na⁺.
C. Mg²⁺.
D. Ba ion có bán kính bằng nhau.
32. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?
A. F.
B. Cl.
C. Br.
D. I.
33. Cho các phân tử sau: O₂, N₂, H₂. Phân tử nào có liên kết ba?
A. N₂.
B. O₂.
C. H₂.
D. Không có phân tử nào.
34. Cho X (Z=17) và Y (Z=19). Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y là:
A. YCl.
B. Y₂Cl.
C. YCl₂.
D. Y₂Cl₃.
35. So sánh bán kính nguyên tử của Na (Z=11) và Cl (Z=17)?
A. Bán kính nguyên tử Na > Cl.
B. Bán kính nguyên tử Na < Cl.
C. Bán kính nguyên tử Na = Cl.
D. Không so sánh được.
36. Cho các chất: HF, HCl, HBr, HI. Axit nào có tính axit mạnh nhất?
A. HI.
B. HF.
C. HCl.
D. HBr.
37. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về cấu hình electron?
A. Cấu hình electron biểu diễn sự phân bố electron trên các orbital nguyên tử.
B. Cấu hình electron biểu diễn sự phân bố proton trên các phân lớp.
C. Cấu hình electron biểu diễn sự phân bố neutron trên các lớp.
D. Cấu hình electron biểu diễn sự phân bố hạt nhân trên các lớp.
38. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì:
A. Chúng có cùng số electron hóa trị.
B. Chúng có cùng số lớp electron.
C. Chúng có cùng số proton.
D. Chúng có cùng số neutron.
39. Trong phản ứng hóa học, điều gì xảy ra với các electron hóa trị?
A. Các electron hóa trị tham gia hình thành liên kết hóa học.
B. Các electron hóa trị không tham gia vào phản ứng.
C. Các electron hóa trị bị phá hủy.
D. Các electron hóa trị biến thành proton.
40. Cho các chất: CH₄, C₂H₆, C₃H₈. Lực Van der Waals mạnh nhất ở chất nào?
A. C₃H₈.
B. CH₄.
C. C₂H₆.
D. Cả ba chất có lực Van der Waals bằng nhau.
41. Công thức Lewis biểu diễn điều gì?
A. Sự phân bố các electron hóa trị trong phân tử.
B. Sự sắp xếp các nguyên tử trong phân tử.
C. Hình dạng hình học của phân tử.
D. Năng lượng liên kết của phân tử.
42. Cho các chất sau: NaCl, H₂O, NH₃, CH₄. Chất nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?
A. H₂O và NH₃.
B. NaCl và CH₄.
C. NaCl và H₂O.
D. NH₃ và CH₄.
43. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli?
A. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p⁶5s²4d¹⁰5p⁶
B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
C. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰
D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²4p²
44. Phát biểu nào sau đây là đúng về quy tắc octet?
A. Các nguyên tử có xu hướng đạt được 8 electron ở lớp ngoài cùng để có cấu hình bền vững.
B. Các nguyên tử có xu hướng đạt được 2 electron ở lớp ngoài cùng để có cấu hình bền vững.
C. Các nguyên tử có xu hướng đạt được 18 electron ở lớp ngoài cùng để có cấu hình bền vững.
D. Các nguyên tử có xu hướng đạt được số electron bất kỳ ở lớp ngoài cùng để có cấu hình bền vững.
45. Trong các oxit sau: Na₂O, MgO, Al₂O₃, oxit nào có tính base mạnh nhất?
A. Na₂O.
B. MgO.
C. Al₂O₃.
D. Cả ba oxit có tính base tương đương.
46. Phát biểu nào sau đây không đúng về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. Các nguyên tố trong cùng một chu kì có tính chất hóa học tương tự nhau.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
C. Bảng tuần hoàn gồm các chu kì nhỏ và chu kì lớn.
D. Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử.
47. Trong phân tử CO₂, kiểu liên kết giữa C và O là:
A. Liên kết cộng hóa trị có cực.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết cộng hóa trị không cực.
D. Liên kết kim loại.
48. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về năng lượng ion hóa thứ nhất (I₁)?
A. Năng lượng tối thiểu cần thiết để tách một electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái khí.
B. Năng lượng tối đa cần thiết để tách một electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái rắn.
C. Năng lượng tối thiểu cần thiết để thêm một electron vào nguyên tử ở trạng thái khí.
D. Năng lượng tối đa cần thiết để thêm một electron vào nguyên tử ở trạng thái rắn.
49. Cho các cấu hình electron sau: (1) 1s²2s²2p⁶3s¹; (2) 1s²2s²2p⁵; (3) 1s²2s²2p⁶; (4) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶. Cấu hình nào là của nguyên tố khí hiếm?
A. (3) và (4).
B. (1) và (2).
C. (1) và (3).
D. (2) và (4).
50. Cho các nguyên tố X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: X: 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵, Y: 1s²2s²2p⁶3s¹, Z: 1s²2s²2p⁴. Hợp chất tạo thành giữa X và Y, X và Z có công thức lần lượt là:
A. YX, XZ₂.
B. YX, Z₂X.
C. Y₂X, XZ₂.
D. Y₂X, Z₂X.
51. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:
A. Khả năng hút electron của nguyên tử đó trong liên kết hóa học.
B. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó.
C. Khả năng tạo thành ion dương của nguyên tử đó.
D. Khả năng dẫn điện của nguyên tử đó.
52. Nguyên tố X có Z = 16. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 3, nhóm VIA.
B. Chu kì 3, nhóm IVA.
C. Chu kì 2, nhóm VIA.
D. Chu kì 2, nhóm IVA.
53. Cho các nguyên tố: Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13). Sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện:
A. Na < Mg < Al.
B. Al < Mg < Na.
C. Mg < Na < Al.
D. Na < Al < Mg.
54. Dãy các chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
A. NaCl, MgO, CaF₂.
B. H₂O, NH₃, CH₄.
C. CO₂, SO₂, PCl₅.
D. HCl, HBr, HI.
55. Cho phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). Phát biểu nào sau đây đúng về liên kết trong các chất?
A. Liên kết trong N₂ và H₂ là liên kết cộng hóa trị không cực, liên kết trong NH₃ là liên kết cộng hóa trị có cực.
B. Liên kết trong N₂ và H₂ là liên kết ion, liên kết trong NH₃ là liên kết cộng hóa trị không cực.
C. Liên kết trong N₂ và H₂ là liên kết cộng hóa trị có cực, liên kết trong NH₃ là liên kết ion.
D. Liên kết trong N₂ và H₂ là liên kết kim loại, liên kết trong NH₃ là liên kết cộng hóa trị có cực.
56. Trong phân tử nào sau đây, nguyên tử trung tâm không tuân theo quy tắc octet?
A. BF₃.
B. NH₃.
C. H₂O.
D. CH₄.
57. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa:
A. Các ion mang điện tích trái dấu.
B. Các nguyên tử trung hòa điện.
C. Các electron tự do.
D. Các phân tử có cực.
58. Cho biết số hiệu nguyên tử của K là 19. Ion K⁺ có cấu hình electron giống với nguyên tố nào?
A. Ar (Z = 18).
B. Ca (Z = 20).
C. Cl (Z = 17).
D. Sc (Z = 21).
59. Cho các phân tử: H₂O, CO₂, NH₃. Phân tử nào có dạng đường thẳng?
A. CO₂.
B. H₂O.
C. NH₃.
D. Cả ba phân tử.
60. Liên kết hydrogen là liên kết yếu được hình thành giữa:
A. Nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác có độ âm điện lớn.
B. Các ion mang điện tích trái dấu.
C. Các electron tự do trong kim loại.
D. Các phân tử không cực.
61. Trong phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có xu hướng:
A. Nhận thêm electron để trở thành ion âm
B. Nhường electron để trở thành ion dương
C. Giữ nguyên số electron
D. Chia sẻ electron với nguyên tử khác
62. Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là chất:
A. Nhường electron
B. Nhận electron
C. Không thay đổi số oxi hóa
D. Vừa nhường vừa nhận electron
63. Cho phản ứng: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g) ΔH < 0. Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng?
A. Thay đổi nhiệt độ
B. Thay đổi áp suất
C. Thêm chất xúc tác
D. Thay đổi nồng độ
64. Cho các cấu hình electron sau: (a) 1s²2s²2p⁶3s², (b) 1s²2s²2p⁵, (c) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶, (d) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵. Cấu hình nào là của nguyên tố halogen?
A. (a)
B. (b) và (d)
C. (c)
D. (a) và (c)
65. Cho các ion: Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺, F⁻, O²⁻. Ion nào có bán kính nhỏ nhất?
A. O²⁻
B. F⁻
C. Na⁺
D. Al³⁺
66. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Tăng rồi giảm
67. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli?
A. 1s²2s²2p⁶
B. 1s²2s²2p⁴
C. 1s²2s²2p⁶3s¹
D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s²3d¹⁰4p⁶5s²4d¹⁰5p⁶
68. Cấu hình electron của ion X²⁺ là 1s²2s²2p⁶. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm VIA
B. Chu kì 3, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VIIIA
D. Chu kì 4, nhóm IIA
69. Cho các chất sau: NaCl, H₂O, NH₃, HCl. Chất nào tạo liên kết hydrogen giữa các phân tử?
A. NaCl
B. H₂O và NH₃
C. HCl
D. NaCl và HCl
70. Cho các phân tử: HF, HCl, HBr, HI. Phân tử nào có độ phân cực lớn nhất?
A. HI
B. HBr
C. HCl
D. HF
71. Công thức Lewis biểu diễn:
A. Cấu trúc không gian của phân tử.
B. Sự phân bố electron hóa trị trong phân tử.
C. Năng lượng liên kết của phân tử.
D. Tính chất vật lý của chất.
72. Cho các phân tử sau: H₂, N₂, O₂, F₂. Phân tử nào có năng lượng liên kết lớn nhất?
73. Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị được xác định bằng:
A. Số electron lớp ngoài cùng
B. Số electron dùng chung để tạo thành liên kết
C. Số proton trong hạt nhân
D. Số neutron trong hạt nhân
74. Cho các phát biểu sau: (1) Các nguyên tố halogen đều là chất khí ở điều kiện thường. (2) Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot. (3) Trong hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1. (4) Axit HF là axit yếu. Số phát biểu đúng là:
75. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:
A. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó.
B. Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
C. Khả năng dẫn điện của nguyên tử đó.
D. Khả năng phản ứng với axit của nguyên tử đó.
76. Cho các chất sau: CH₄, C₂H₄, C₂H₂. Chất nào có liên kết pi (π)?
A. CH₄
B. C₂H₄ và C₂H₂
C. C₂H₄
D. Không chất nào
77. Liên kết sigma (σ) được hình thành do sự xen phủ:
A. Bên của các orbital
B. Trục của các orbital
C. Song song của các orbital
D. Vuông góc của các orbital
78. Trong các loại liên kết hóa học, liên kết nào bền nhất?
A. Liên kết hydrogen
B. Liên kết ion
C. Liên kết cộng hóa trị
D. Liên kết kim loại
79. Phát biểu nào sau đây là đúng về quy tắc octet?
A. Tất cả các nguyên tử đều tuân theo quy tắc octet.
B. Quy tắc octet chỉ áp dụng cho các nguyên tố thuộc chu kì 2.
C. Các nguyên tử có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững với 8 electron ở lớp ngoài cùng (trừ H và He).
D. Quy tắc octet không áp dụng cho liên kết ion.
80. Cho các oxit sau: Na₂O, MgO, Al₂O₃, SiO₂ , P₂O₅, SO₃, Cl₂O₇. Oxit nào là oxit axit?
A. Na₂O, MgO
B. Al₂O₃
C. SiO₂, P₂O₅, SO₃, Cl₂O₇
D. MgO, Al₂O₃, SiO₂
81. Điều kiện chuẩn (STP) được quy định là:
A. 0°C và 1 atm
B. 25°C và 1 atm
C. 0°C và 1 bar
D. 25°C và 1 bar
82. Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không đổi
D. Tăng rồi giảm
83. Nguyên tử X có Z=17. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm VIIA
B. Chu kì 3, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VIIA
D. Chu kì 4, nhóm VA
84. Cho phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). Ở điều kiện nào phản ứng tạo ra nhiều NH₃ nhất?
A. Nhiệt độ cao, áp suất thấp
B. Nhiệt độ thấp, áp suất cao
C. Nhiệt độ cao, áp suất cao
D. Nhiệt độ thấp, áp suất thấp
85. Phát biểu nào sau đây là sai về năng lượng ion hóa?
A. Năng lượng ion hóa là năng lượng tối thiểu cần thiết để tách một electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái khí.
B. Năng lượng ion hóa thường giảm dần khi đi từ trên xuống dưới trong một nhóm.
C. Năng lượng ion hóa thường tăng dần khi đi từ trái sang phải trong một chu kì.
D. Năng lượng ion hóa của kim loại lớn hơn năng lượng ion hóa của phi kim.
86. Cho các chất sau: O₂, H₂, N₂, Cl₂. Chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực?
A. HCl
B. H₂O
C. NH₃
D. O₂, H₂, N₂, Cl₂
87. Cho các phân tử sau: CO₂, H₂O, NH₃, CH₄. Phân tử nào có cấu trúc thẳng?
A. H₂O
B. NH₃
C. CH₄
D. CO₂
88. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo năng lượng?
A. Joule (J)
B. Calorie (cal)
C. Kilowatt-giờ (kWh)
D. Mol (mol)
89. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa:
A. Hai nguyên tử kim loại
B. Hai nguyên tử phi kim
C. Ion dương và ion âm
D. Các electron tự do
90. Số oxi hóa của nguyên tố clo trong hợp chất KClO₃ là:
91. Trong phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ chất phản ứng
B. Áp suất (đối với phản ứng có chất khí)
C. Thể tích bình phản ứng
D. Nhiệt độ
92. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA. Cấu hình electron của X là:
A. 1s²2s²2p⁴
B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
C. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴
D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
93. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất mà trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A. HCl, H₂O, NH₃, NaCl
B. KCl, H₂O, NH₃, CH₄
C. HCl, H₂O, NH₃, CH₄
D. HCl, H₂O, NH₃, CaO
94. Cho các cấu hình electron sau: (1) 1s²2s²2p⁶3s¹; (2) 1s²2s²2p⁶3s²; (3) 1s²2s²2p⁵; (4) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶. Cấu hình nào là của nguyên tố kim loại?
A. (1) và (3)
B. (2) và (4)
C. (1) và (2)
D. (3) và (4)
95. Cho phản ứng hóa học: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). Ở điều kiện thường, để phá vỡ liên kết trong phân tử N₂ cần một năng lượng rất lớn. Điều này có ý nghĩa gì đối với phản ứng?
A. Phản ứng xảy ra nhanh chóng.
B. Phản ứng khó xảy ra ở điều kiện thường.
C. Phản ứng tỏa nhiệt mạnh.
D. Phản ứng thu nhiệt mạnh.
96. Số oxi hóa của sulfur trong ion SO₄²⁻ là:
97. Cho phản ứng: X + Y → Z. Tốc độ phản ứng được đo ở các nồng độ khác nhau của X và Y. Kết quả cho thấy khi nồng độ X tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng tăng gấp đôi; khi nồng độ Y tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng không đổi. Phương trình tốc độ phản ứng là:
A. v = k[X]²[Y]
B. v = k[X][Y]
C. v = k[X]
D. v = k[Y]
98. Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết sigma (σ) và liên kết pi (π)?
A. Liên kết σ bền vững hơn liên kết π.
B. Liên kết σ được hình thành do sự xen phủ trục của các orbital.
C. Liên kết π được hình thành do sự xen phủ bên của các orbital.
D. Liên kết π luôn xuất hiện độc lập, không đi kèm liên kết σ.
99. Cho 10 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H₂ (đktc). Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 64%
B. 36%
C. 50%
D. 40%
100. Cho các ion sau: X⁻, Y⁺, Z²⁺. Cấu hình electron của các ion đều là 1s²2s²2p⁶. Sắp xếp các nguyên tố X, Y, Z theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân là:
A. X < Y < Z
B. Z < Y < X
C. Y < Z < X
D. X < Z < Y
101. Cho các chất sau: HF, HCl, HBr, HI. Acid nào có tính acid mạnh nhất?
A. HF
B. HCl
C. HBr
D. HI
102. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. Liên kết ion thường được hình thành giữa:
A. Hai nguyên tử kim loại.
B. Hai nguyên tử phi kim.
C. Một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.
D. Các nguyên tử có độ âm điện tương đương.
103. Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Trong hợp chất khí với hydrogen, X tạo thành hợp chất có công thức nào?
A. XH
B. XH₄
C. XH₃
D. XH₂
104. Cho cân bằng hóa học sau: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g) ΔH < 0. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A. Tăng nhiệt độ
B. Giảm áp suất
C. Tăng nồng độ SO₃
D. Tăng nồng độ O₂
105. Cho các nguyên tố: K (Z = 19), Ca (Z = 20), Cr (Z = 24), Fe (Z = 26). Nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất ở trạng thái cơ bản?
106. Cho các phân tử: Cl₂, N₂, O₂, H₂. Phân tử nào có năng lượng liên kết lớn nhất?
107. Cho các ion: Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺, F⁻, O²⁻. Ion nào có bán kính nhỏ nhất?
A. O²⁻
B. F⁻
C. Na⁺
D. Al³⁺
108. Cho các chất sau: H₂O, NH₃, CH₄, CO₂. Chất nào có góc liên kết lớn nhất?
A. NH₃
B. CH₄
C. H₂O
D. CO₂
109. Chất nào sau đây là chất oxi hóa mạnh?
110. Nhận xét nào sau đây đúng về enthalpy tạo thành (ΔfH°) của một chất?
A. Enthalpy tạo thành của một chất là nhiệt lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
B. Enthalpy tạo thành của một chất là nhiệt lượng thu vào khi tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
C. Enthalpy tạo thành của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
D. Enthalpy tạo thành của một chất luôn có giá trị âm.
111. Trong phản ứng: Cl₂ + 2NaOH → NaCl + NaClO + H₂O, chlorine đóng vai trò là:
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. Môi trường.
112. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃
B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O
C. CaCO₃ → CaO + CO₂
D. 2KClO₃ → 2KCl + 3O₂
113. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn methane (CH₄), chất nào là chất khử?
A. O₂
B. CO₂
C. H₂O
D. CH₄
114. Cho các chất: NaCl (tinh thể), C₂H₅OH (alcohol), CH₃COOH (acetic acid), C₆H₁₂O₆ (glucose). Chất nào dẫn điện được khi hòa tan trong nước?
A. C₂H₅OH
B. CH₃COOH
C. C₆H₁₂O₆
D. NaCl
115. Đâu là phát biểu chính xác nhất về quy tắc octet?
A. Các nguyên tử có xu hướng đạt được 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng bằng cách cho, nhận hoặc góp chung electron.
B. Các nguyên tử luôn luôn đạt được chính xác 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng để trở nên bền vững.
C. Chỉ các nguyên tố nhóm A mới tuân theo quy tắc octet.
D. Quy tắc octet áp dụng cho tất cả các hợp chất hóa học.
116. Cho 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H₂ (đktc). Giá trị của V là:
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít
D. 1,12 lít
117. Cho 5,6 lít hỗn hợp khí X gồm N₂ và H₂ (đktc) có tỉ khối so với He bằng 1,8. Dẫn X qua bình chứa Fe nung nóng để thực hiện phản ứng tổng hợp NH₃. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có thể tích giảm 10% so với X. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH₃ là:
A. 25%
B. 20%
C. 30%
D. 15%
118. Phát biểu nào sau đây đúng về độ âm điện?
A. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
B. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
C. Độ âm điện của một nguyên tử luôn là một số dương.
D. Độ âm điện của một nguyên tử không phụ thuộc vào điện tích hạt nhân.
119. Cho phương trình hóa học: aFe + bHNO₃ → cFe(NO₃)₃ + dNO + eH₂O. Tỉ lệ a:b là:
A. 1:3
B. 1:4
C. 3:8
D. 2:5
120. Hệ số của chất oxi hóa trong phản ứng: FeS₂ + HNO₃ → Fe(NO₃)₃ + H₂SO₄ + NO + H₂O là:
121. Cho các chất sau: NaCl, H₂O, NH₃, HCl. Chất nào tan tốt trong nước do tạo liên kết hydrogen?
A. NaCl
B. H₂O
C. NH₃
D. HCl
122. Cho cấu hình electron của X là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm VIIA
B. Chu kì 3, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VIIA
D. Chu kì 2, nhóm VIIIA
123. Cho phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) ΔH < 0. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A. Tăng nhiệt độ
B. Giảm áp suất
C. Tăng áp suất
D. Thêm chất xúc tác
124. Hóa trị của oxygen trong hợp chất H₂O là:
125. Định luật Avogadro phát biểu rằng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất:
A. Các chất khí có thể tích bằng nhau
B. Các chất khí có số mol bằng nhau
C. Những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử
D. Những khối lượng bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử
126. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất có liên kết cộng hóa trị phân cực?
A. H₂O, NH₃, CH₄
B. HCl, HBr, HI
C. Cl₂, O₂, N₂
D. NaCl, KBr, LiI
127. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe²⁺ (Z = 26)?
A. [Ar] 3d⁶4s²
B. [Ar] 3d⁴4s²
C. [Ar] 3d⁶
D. [Ar] 3d⁸
128. Cho 10 gam CaCO₃ tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Thể tích khí CO₂ (đktc) thu được là:
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
129. Phát biểu nào sau đây là sai về liên kết cộng hóa trị?
A. Được hình thành do sự dùng chung electron
B. Có thể là liên kết đơn, đôi hoặc ba
C. Các chất có liên kết cộng hóa trị đều dẫn điện tốt
D. Có thể phân cực hoặc không phân cực
130. Cho 6,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H₂ thu được (đktc) là:
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
131. Liên kết sigma (σ) là liên kết được hình thành do:
A. Sự xen phủ bên của các orbital
B. Sự xen phủ trục của các orbital
C. Sự xen phủ của các đám mây electron p
D. Sự xen phủ của các đám mây electron d
132. Cho các phát biểu sau: (1) Số proton bằng số electron trong nguyên tử. (2) Số neutron luôn lớn hơn số proton. (3) Hạt nhân nguyên tử chứa proton và neutron. Phát biểu nào đúng?
A. Chỉ (1)
B. Chỉ (1) và (2)
C. Chỉ (1) và (3)
D. Cả (1), (2) và (3)
133. Cho phản ứng: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Fe là chất oxi hóa
B. Cu²⁺ là chất khử
C. Fe là chất khử
D. Cu là chất oxi hóa
134. Cho các ion: Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺, F⁻, O²⁻. Ion nào có bán kính nhỏ nhất?
A. Na⁺
B. Mg²⁺
C. Al³⁺
D. F⁻
135. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng cấu hình electron của nguyên tố Potassium (K, Z=19)?
A. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵4s²
C. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹
D. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹
136. Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?
A. Cs < K < Na < Li
B. Li < Na < K < Cs
C. K < Na < Li < Cs
D. Cs < Li < Na < K
137. Số oxi hóa của Mn trong KMnO₄ là:
138. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào vi phạm nguyên lý Pauli?
A. 1s²2s²2p⁶
B. 1s²2s²2p⁵
C. 1s²2s²2p⁷
D. 1s²2s¹
139. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃
B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O
C. CaCO₃ → CaO + CO₂
D. Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂
140. Cho biết cấu hình electron của nguyên tử X là 1s²2s²2p³. Nhận xét nào sau đây về X là đúng?
A. X là một kim loại
B. X là một khí hiếm
C. X là một phi kim
D. X là một á kim
141. Trong các chất sau: H₂O, NH₃, CH₄, CO₂, chất nào có dạng hình học đường thẳng?
A. H₂O
B. NH₃
C. CH₄
D. CO₂
142. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của liên kết ion?
A. Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy
B. Dẫn điện ở trạng thái dung dịch
C. Khó nóng chảy, khó bay hơi
D. Dẫn điện ở trạng thái rắn
143. Cho phản ứng: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Khi tăng nồng độ của SO₂ thì cân bằng sẽ:
A. Chuyển dịch theo chiều thuận
B. Chuyển dịch theo chiều nghịch
C. Không chuyển dịch
D. Dừng phản ứng
144. Cho các nguyên tố: K (Z=19), Ca (Z=20), Sc (Z=21), Br (Z=35). Nguyên tố nào là kim loại kiềm?
145. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?
146. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Công thức oxide cao nhất của X là:
A. XO
B. XO₂
C. XO₃
D. X₂O₇
147. Trong phản ứng: Cl₂ + 2NaOH → NaCl + NaClO + H₂O, chlorine đóng vai trò là:
A. Chất oxi hóa
B. Chất khử
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
D. Chất xúc tác
148. Cho 5,6 lít khí N₂ (đktc) tác dụng với H₂ dư, thu được V lít khí NH₃ (đktc). Biết hiệu suất phản ứng là 50%. Giá trị của V là:
A. 2,8 lít
B. 5,6 lít
C. 11,2 lít
D. 1,4 lít
149. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào có liên kết ion?
A. CO₂
B. NH₃
C. KCl
D. CH₄
150. Số lượng orbital trong phân lớp p là: