Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THPT » 150+ câu hỏi bài tập địa 12 bài 24 trắc nghiệm online có đáp án

Trắc nghiệm THPT

150+ câu hỏi bài tập địa 12 bài 24 trắc nghiệm online có đáp án

Ngày cập nhật: 27/02/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Bạn đã sẵn sàng bắt đầu với bộ 150+ câu hỏi bài tập địa 12 bài 24 trắc nghiệm online có đáp án. Bộ câu hỏi này được xây dựng để giúp bạn ôn luyện kiến thức một cách chủ động và hiệu quả. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài hiệu quả và tích lũy thêm nhiều kiến thức!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (162 đánh giá)

1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, Đông Nam Bộ có chế độ khí hậu thuộc kiểu nào?

A. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Cận nhiệt đới gió mùa.
C. Ôn đới hải dương.
D. Cận xích đạo gió mùa.

2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

A. Thủ Dầu Một.
B. Biên Hòa.
C. TP. Hồ Chí Minh.
D. Vũng Tàu.

3. Đâu là giải pháp quan trọng nhất để giải quyết vấn đề việc làm ở Đông Nam Bộ?

A. Phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động.
B. Nâng cao chất lượng nguồn lao động.
C. Hạn chế nhập cư.
D. Tăng cường xuất khẩu lao động.

4. Vấn đề có ý nghĩa chiến lược trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Đông Nam Bộ là gì?

A. Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
B. Xây dựng cơ sở hạ tầng.
C. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao.
D. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

5. Đâu là khó khăn lớn nhất về mặt xã hội ở Đông Nam Bộ hiện nay?

A. Tỉ lệ thất nghiệp cao.
B. Chênh lệch giàu nghèo gia tăng.
C. Thiếu cơ sở vật chất y tế.
D. Tình trạng ô nhiễm môi trường.

6. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện Trị An nằm trên sông nào?

A. Sông Đồng Nai.
B. Sông Bé.
C. Sông Sài Gòn.
D. Sông Vàm Cỏ.

7. Đâu là nguyên nhân chủ yếu gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường nước ở Đông Nam Bộ?

A. Biến đổi khí hậu.
B. Hoạt động khai thác khoáng sản.
C. Nước thải công nghiệp và sinh hoạt chưa qua xử lý.
D. Xâm nhập mặn.

8. Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

A. Đồng Nai.
B. Bình Dương.
C. Bà Rịa – Vũng Tàu.
D. Không có tỉnh nào trồng nhiều lúa.

9. Đâu là trung tâm du lịch lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

A. Vũng Tàu.
B. Đà Lạt.
C. TP. Hồ Chí Minh.
D. Biên Hòa.

10. Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

A. Vị trí địa lí thuận lợi.
B. Nguồn lao động dồi dào.
C. Chính sách phát triển kinh tế.
D. Cơ sở hạ tầng phát triển.

11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?

A. Mộc Bài.
B. Lao Bảo.
C. Cầu Treo.
D. Nậm Cắn.

12. Đâu là trung tâm kinh tế lớn nhất của cả nước, có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?

A. Hà Nội.
B. Đà Nẵng.
C. Hải Phòng.
D. TP. Hồ Chí Minh.

13. Ngành dịch vụ nào sau đây phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ nhờ có vị trí địa lí thuận lợi?

A. Du lịch.
B. Vận tải biển.
C. Tài chính – ngân hàng.
D. Bưu chính viễn thông.

14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?

A. Chu Lai.
B. Dung Quất.
C. Nhơn Hội.
D. Vũng Tàu.

15. Vùng nào sau đây có điều kiện tự nhiên tương đồng nhất với vùng Đông Nam Bộ?

A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Tây Nguyên.

16. Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ, ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp – xây dựng.
C. Dịch vụ.
D. Khai thác khoáng sản.

17. Đâu là cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ?

A. Cà phê.
B. Cao su.
C. Hồ tiêu.
D. Điều.

18. Đâu là tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

A. Bình Dương.
B. Đồng Nai.
C. Bà Rịa – Vũng Tàu.
D. Long An.

19. Đâu không phải là khó khăn chủ yếu đối với sự phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ?

A. Ô nhiễm môi trường.
B. Thiếu lao động có tay nghề cao.
C. Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.
D. Sức ép dân số.

20. Tuyến đường giao thông quan trọng nào kết nối Đông Nam Bộ với Tây Nguyên?

A. Quốc lộ 1A.
B. Quốc lộ 20.
C. Quốc lộ 14.
D. Đường Hồ Chí Minh.

21. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đông Nam Bộ?

A. Công nghiệp khai thác than.
B. Công nghiệp hóa chất.
C. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
D. Công nghiệp điện tử – tin học.

22. Tỉnh nào sau đây mới được tách ra từ tỉnh Bình Phước và thuộc vùng Đông Nam Bộ?

A. Đắk Nông.
B. Bình Dương.
C. Bà Rịa – Vũng Tàu.
D. Không có tỉnh nào.

23. Ý nào sau đây không phải là giải pháp để bảo vệ môi trường ở Đông Nam Bộ?

A. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên.
B. Xử lý nước thải công nghiệp và sinh hoạt.
C. Phát triển năng lượng sạch.
D. Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

24. Đâu không phải là tiềm năng để phát triển du lịch sinh thái ở Đông Nam Bộ?

A. Vườn quốc gia Cát Tiên.
B. Rừng ngập mặn Cần Giờ.
C. Hồ Dầu Tiếng.
D. Các bãi biển đẹp.

25. Ý nào sau đây không đúng về vai trò của Đông Nam Bộ trong nền kinh tế Việt Nam?

A. Là đầu mối giao thông vận tải lớn nhất cả nước.
B. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.
C. Là vùng có mức sống dân cư cao nhất cả nước.
D. Là vùng nông nghiệp hàng hóa lớn nhất cả nước.

26. Cho biểu đồ về GDP của Đông Nam Bộ và cả nước. Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi GDP của Đông Nam Bộ so với cả nước?

A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ miền.

27. Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?

A. Đất phù sa.
B. Đất badan.
C. Đất xám.
D. Đất feralit.

28. Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là thế mạnh của vùng Đông Nam Bộ trong phát triển công nghiệp?

A. Khí hậu cận xích đạo gió mùa.
B. Địa hình tương đối bằng phẳng.
C. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
D. Nguồn nước mặt dồi dào.

29. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào sau đây của Đông Nam Bộ có sản lượng điện bình quân đầu người cao nhất?

A. Bình Dương.
B. Đồng Nai.
C. Bà Rịa – Vũng Tàu.
D. TP. Hồ Chí Minh.

30. Nhà máy điện nào sau đây sử dụng khí tự nhiên từ bể Nam Côn Sơn ở Đông Nam Bộ?

A. Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ.
B. Nhà máy thủy điện Trị An.
C. Nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận.
D. Nhà máy nhiệt điện Duyên Hải.

31. Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển hệ thống cảng biển ở Đông Nam Bộ là gì?

A. Thúc đẩy hoạt động xuất nhập khẩu và giao lưu kinh tế với các nước.
B. Phát triển ngành du lịch biển.
C. Tạo việc làm cho người dân địa phương.
D. Bảo vệ chủ quyền biển đảo.

32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tuyến đường bộ nào sau đây nối TP. Hồ Chí Minh với Vũng Tàu?

A. Quốc lộ 1A.
B. Quốc lộ 20.
C. Quốc lộ 51.
D. Quốc lộ 22.

33. Để phát triển bền vững vùng Đông Nam Bộ, cần chú trọng đến yếu tố nào sau đây?

A. Kết hợp hài hòa giữa phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường và giải quyết các vấn đề xã hội.
B. Tập trung vào phát triển kinh tế nhanh chóng, không chú trọng đến các yếu tố khác.
C. Ưu tiên bảo vệ môi trường, hạn chế phát triển kinh tế.
D. Chỉ tập trung vào giải quyết các vấn đề xã hội, bỏ qua các yếu tố kinh tế và môi trường.

34. Để giải quyết tình trạng thiếu lao động có kỹ năng ở Đông Nam Bộ, giải pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Đẩy mạnh đào tạo nghề và nâng cao chất lượng giáo dục.
B. Thu hút lao động từ các vùng khác trong cả nước.
C. Tăng cường hợp tác quốc tế trong lĩnh vực lao động.
D. Tất cả các đáp án trên.

35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

A. Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Biên Hòa.
C. Vũng Tàu.
D. Cần Thơ.

36. Đâu là điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc phát triển ngành du lịch biển ở Đông Nam Bộ?

A. Bờ biển dài, có nhiều bãi tắm đẹp.
B. Khí hậu ôn hòa, ít mưa bão.
C. Tài nguyên rừng phong phú, đa dạng.
D. Địa hình đồi núi, có nhiều hang động.

37. Đâu là nguyên nhân chính khiến Đông Nam Bộ trở thành vùng kinh tế phát triển nhất cả nước?

A. Vị trí địa lý thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nguồn lao động chất lượng cao.
B. Chính sách ưu đãi đầu tư, cơ sở hạ tầng phát triển, năng lực quản lý tốt.
C. Lịch sử phát triển lâu đời, truyền thống văn hóa đa dạng, tinh thần doanh nghiệp cao.
D. Sự hỗ trợ từ các tổ chức quốc tế, nguồn vốn ODA lớn, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

38. Vấn đề môi trường nào sau đây đang trở nên cấp bách ở Đông Nam Bộ do quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa?

A. Ô nhiễm nguồn nước và không khí.
B. Xói mòn đất và опустынивание.
C. Sạt lở bờ sông và bờ biển.
D. Ngập úng vào mùa mưa.

39. Đâu là mục tiêu quan trọng nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở Đông Nam Bộ?

A. Kết nối vùng với các vùng kinh tế khác trong cả nước và quốc tế.
B. Giảm thiểu ùn tắc giao thông trong nội đô.
C. Phát triển du lịch đường sông.
D. Bảo vệ môi trường.

40. Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư của Đông Nam Bộ?

A. Mật độ dân số cao nhất cả nước.
B. Tỷ lệ dân thành thị cao.
C. Có nhiều dân tộc sinh sống.
D. Phần lớn dân số làm nông nghiệp.

41. Ngành công nghiệp nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác ở vùng Đông Nam Bộ?

A. Công nghiệp khai thác dầu khí.
B. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Công nghiệp điện lực.

42. Giải pháp nào sau đây quan trọng nhất để giảm thiểu tình trạng ô nhiễm môi trường ở Đông Nam Bộ?

A. Áp dụng công nghệ sản xuất sạch, xử lý chất thải.
B. Di dời các nhà máy ra khỏi khu dân cư.
C. Tăng cường trồng cây xanh, bảo vệ rừng.
D. Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của người dân.

43. Đâu là động lực tăng trưởng quan trọng nhất của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nói riêng và Đông Nam Bộ nói chung?

A. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài (FDI).
B. Phát triển ngành du lịch.
C. Khai thác tài nguyên thiên nhiên.
D. Phát triển nông nghiệp công nghệ cao.

44. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để nâng cao sức cạnh tranh của các sản phẩm công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

A. Đổi mới công nghệ và nâng cao chất lượng sản phẩm.
B. Giảm giá thành sản phẩm.
C. Mở rộng thị trường tiêu thụ.
D. Tăng cường quảng bá thương hiệu.

45. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu công nghiệp và khu chế xuất ở Đông Nam Bộ là gì?

A. Thu hút vốn đầu tư, tăng cường xuất khẩu.
B. Giải quyết việc làm, nâng cao trình độ dân trí.
C. Thúc đẩy quá trình đô thị hóa, bảo vệ môi trường.
D. Phân bố lại dân cư, giảm thiểu thiên tai.

46. Đâu là hạn chế lớn nhất về mặt tự nhiên đối với sự phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ?

A. Thiếu nước tưới vào mùa khô.
B. Đất đai bạc màu.
C. Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D. Địa hình dốc.

47. Vấn đề xã hội nào sau đây đang đặt ra nhiều thách thức cho vùng Đông Nam Bộ do tốc độ đô thị hóa nhanh?

A. Tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
B. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng tăng.
C. Áp lực về nhà ở và cơ sở hạ tầng.
D. Tất cả các đáp án trên.

48. Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ, ngành nào chiếm tỷ trọng cao nhất?

A. Công nghiệp và xây dựng.
B. Dịch vụ.
C. Nông, lâm, ngư nghiệp.
D. Khai khoáng.

49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đông Nam Bộ có quy mô lớn nhất?

A. Biên Hòa.
B. Thủ Dầu Một.
C. Vũng Tàu.
D. TP. Hồ Chí Minh.

50. Đâu là đặc điểm nổi bật nhất của nguồn lao động ở Đông Nam Bộ so với các vùng khác của Việt Nam?

A. Có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao.
B. Có số lượng đông đảo nhất.
C. Có kinh nghiệm làm việc lâu năm trong ngành nông nghiệp.
D. Có mức lương trung bình thấp nhất.

51. Nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

A. Phát triển mạnh mẽ, đa dạng với nhiều ngành công nghiệp hiện đại.
B. Chỉ tập trung vào một số ngành công nghiệp truyền thống.
C. Phát triển chậm, thiếu vốn đầu tư và công nghệ.
D. Chủ yếu là công nghiệp khai thác tài nguyên.

52. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A. Bình Dương.
B. Bà Rịa – Vũng Tàu.
C. Đồng Nai.
D. Bình Thuận.

53. Điều kiện nào sau đây không phải là thế mạnh của Đông Nam Bộ trong việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài?

A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B. Vị trí địa lý thuận lợi.
C. Cơ sở hạ tầng phát triển.
D. Nguồn lao động có kỹ năng.

54. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết ngành công nghiệp sản xuất ô tô có ở trung tâm công nghiệp nào của Đông Nam Bộ?

A. Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Biên Hòa.
C. Vũng Tàu.
D. Thủ Dầu Một.

55. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc khai thác dầu khí ở thềm lục địa Đông Nam Bộ đối với nền kinh tế Việt Nam là gì?

A. Cung cấp nguồn năng lượng và nguyên liệu cho công nghiệp.
B. Tạo việc làm cho người dân địa phương.
C. Phát triển du lịch biển.
D. Bảo vệ chủ quyền biển đảo.

56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?

A. Bà Rịa – Vũng Tàu.
B. Bình Dương.
C. Đồng Nai.
D. Tây Ninh.

57. Cho biểu đồ về cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ năm 2010 và 2020. (Biểu đồ giả định). Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của vùng?

A. Tỷ trọng ngành công nghiệp và xây dựng tăng, tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp giảm.
B. Tỷ trọng ngành dịch vụ giảm, tỷ trọng ngành công nghiệp và xây dựng tăng.
C. Tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp tăng, tỷ trọng ngành dịch vụ giảm.
D. Cơ cấu kinh tế không có sự thay đổi đáng kể.

58. Loại cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ?

A. Cà phê.
B. Cao su.
C. Hồ tiêu.
D. Điều.

59. Đâu là trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ, đồng thời cũng là đầu mối giao thông quan trọng của cả nước?

A. Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Biên Hòa.
C. Thủ Dầu Một.
D. Vũng Tàu.

60. Vùng Đông Nam Bộ có thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển loại hình du lịch nào sau đây?

A. Du lịch biển đảo và du lịch sinh thái.
B. Du lịch văn hóa lịch sử và du lịch tâm linh.
C. Du lịch mạo hiểm và du lịch thể thao.
D. Du lịch nghỉ dưỡng và du lịch chữa bệnh.

61. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A. mở rộng giao lưu, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống.
B. khai thác tài nguyên, hình thành đô thị, bảo vệ môi trường.
C. phân bố lại dân cư, tăng cường an ninh quốc phòng.
D. thu hút đầu tư, tăng trưởng kinh tế, giải quyết việc làm.

62. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Nghi Sơn.
B. Đông Nam Nghệ An.
C. Hòn La.
D. Chân Mây.

63. Cho bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Bảng số liệu gồm các quốc gia và số liệu tương ứng)

Để thể hiện năng suất lúa của các quốc gia trên, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

64. Đâu không phải là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?

A. Có ranh giới địa lý xác định.
B. Không có các dịch vụ hỗ trợ sản xuất.
C. Chuyên sản xuất công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp.
D. Thu hút các doanh nghiệp thuộc nhiều thành phần kinh tế.

65. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết mỏ than nào sau đây thuộc vùng Đông Bắc?

A. Nông Sơn.
B. Phấn Mễ.
C. Quý Sa.
D. Vàng Danh.

66. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?

A. Quảng Bình.
B. Quảng Trị.
C. Thừa Thiên Huế.
D. Đà Nẵng.

67. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. khai thác thế mạnh, tăng trưởng kinh tế, phân hóa lãnh thổ.
B. thu hút vốn đầu tư, giải quyết việc làm, bảo vệ môi trường.
C. nâng cao đời sống, tăng cường giao lưu, bảo tồn văn hóa.
D. tăng cường cơ sở vật chất, hiện đại hóa sản xuất, phân bố lại dân cư.

68. Cho bảng số liệu: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2020
(Bảng số liệu gồm diện tích, năng suất, sản lượng)

Để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2010 và năm 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

69. Cho biểu đồ về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2020. (Đề minh họa 2024)

(Biểu đồ tròn, 2 hình tròn, chú thích: Nông, lâm, thủy sản; Công nghiệp, xây dựng; Dịch vụ)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Thay đổi quy mô GDP.
B. Tốc độ tăng trưởng GDP.
C. Chuyển dịch cơ cấu GDP.
D. Cơ cấu ngành kinh tế.

70. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

A. khai thác thế mạnh tự nhiên, tạo việc làm, tăng thu nhập.
B. thay đổi cơ cấu kinh tế, giải quyết việc làm, tăng năng suất.
C. bảo vệ tài nguyên, tăng nguồn hàng xuất khẩu, phân bố lại dân cư.
D. thu hút vốn đầu tư, hiện đại hóa sản xuất, bảo vệ môi trường.

71. Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tài nguyên nước ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A. xây dựng hệ thống kênh mương, công trình thủy lợi.
B. chủ động thích ứng với biến đổi khí hậu, nước biển dâng.
C. tăng cường đầu tư, phát triển công nghiệp chế biến.
D. thay đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi phù hợp hơn.

72. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng là

A. tạo ra các sản phẩm có giá trị, tăng nhanh GDP của vùng.
B. thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ, nâng cao vị thế của vùng.
C. sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường sinh thái.
D. thu hút vốn đầu tư, tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

73. Cho biểu đồ: SỐ LƯỢNG HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN VÀ KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 – 2021.
(Biểu đồ kết hợp cột và đường)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô số lượng hành khách và khối lượng hàng hóa vận chuyển.
B. Tốc độ tăng trưởng số lượng hành khách và khối lượng hàng hóa vận chuyển.
C. Cơ cấu số lượng hành khách và khối lượng hàng hóa vận chuyển.
D. Sự thay đổi cơ cấu số lượng hành khách và khối lượng hàng hóa vận chuyển.

74. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ 1A không đi qua tỉnh nào sau đây?

A. Thanh Hóa.
B. Ninh Bình.
C. Nam Định.
D. Hà Nam.

75. Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phân bố rộng khắp cả nước, nguyên nhân chủ yếu do

A. có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B. lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển mạnh.
C. giao thông vận tải phát triển, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D. chính sách ưu tiên phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng.

76. Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG TRÂU, BÒ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Bảng số liệu gồm năm và số lượng trâu, bò)

Để so sánh tốc độ tăng trưởng số lượng trâu và bò của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

77. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2021
(Bảng số liệu gồm các tỉnh và số liệu tương ứng)

Để so sánh mật độ dân số của các tỉnh trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

78. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa quốc tế?

A. Hà Nội.
B. Huế.
C. Đà Lạt.
D. Cần Thơ.

79. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NƯỚC, GIAI ĐOẠN 2010 – 2021. (Đơn vị: Diện tích: nghìn ha, Sản lượng: triệu tấn)

(Bảng số liệu gồm năm 2010, 2015, 2021 và số liệu tương ứng)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa của cả nước giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

80. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn nhất so với các tỉnh còn lại?

A. Hà Tĩnh.
B. Quảng Ngãi.
C. Khánh Hòa.
D. Bình Thuận.

81. Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Bảng số liệu gồm các quốc gia và số liệu tương ứng)

Để so sánh GDP của các quốc gia trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

82. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có lưu lượng nước lớn nhất vào mùa lũ?

A. Hồng.
B. Cả.
C. Mê Công.
D. Đồng Nai.

83. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

A. Ngọc Linh.
B. Chư Yang Sin.
C. Lang Biang.
D. Bạch Mã.

84. Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2020
(Biểu đồ đường, 3 đường thể hiện sản lượng than, dầu thô, điện)

Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 – 2020?

A. Than tăng nhanh nhất, dầu thô tăng chậm nhất.
B. Điện tăng nhanh nhất, dầu thô giảm.
C. Dầu thô và điện tăng, than giảm.
D. Than và điện tăng, dầu thô giảm.

85. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?

A. Lạng Sơn.
B. Huế.
C. Hà Nội.
D. Điện Biên Phủ.

86. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển đảo ở nước ta là

A. tăng trưởng kinh tế, bảo vệ chủ quyền biển đảo.
B. khai thác tài nguyên, tạo việc làm, phân bố lại dân cư.
C. nâng cao đời sống, bảo tồn văn hóa, bảo vệ môi trường.
D. thu hút đầu tư, hiện đại hóa sản xuất, tăng cường giao lưu.

87. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2020
(Bảng số liệu gồm các tỉnh và số liệu tương ứng)

Để thể hiện tỉ lệ diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh trong vùng, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột.
C. Tròn.
D. Miền.

88. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa bình quân đầu người cao nhất?

A. An Giang.
B. Kiên Giang.
C. Đồng Tháp.
D. Long An.

89. Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta là

A. trồng cây theo băng, chống xói mòn.
B. bón phân cải tạo đất, chống bạc màu.
C. xây dựng công trình thủy lợi, tưới tiêu hợp lí.
D. thay đổi cơ cấu cây trồng, tăng vụ.

90. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Bảng số liệu gồm năm và sản lượng khai thác, nuôi trồng)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Đường.
B. Cột chồng.
C. Tròn.
D. Miền.

91. Cho biểu đồ về sản lượng than, dầu mỏ, điện của nước ta, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ cột.

92. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp khác và xuất khẩu?

A. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
B. Công nghiệp dệt may.
C. Công nghiệp hóa chất.
D. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

93. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây nằm trên sông Đà?

A. Thác Mơ.
B. Đa Nhim.
C. Hòa Bình.
D. Vĩnh Sơn.

94. Ý nào sau đây không phải là giải pháp để phát triển công nghiệp bền vững ở nước ta?

A. Đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.
B. Đầu tư vào công nghệ sạch.
C. Nâng cao trình độ quản lý.
D. Phát triển nguồn nhân lực.

95. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế – kĩ thuật của một quốc gia?

A. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
B. Công nghiệp khai thác than.
C. Công nghiệp điện tử – tin học.
D. Công nghiệp dệt may.

96. Yếu tố nào sau đây tác động mạnh mẽ nhất đến sự phân bố các trung tâm công nghiệp ở nước ta?

A. Vị trí địa lí.
B. Nguồn lao động.
C. Thị trường tiêu thụ.
D. Cơ sở hạ tầng.

97. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

A. Bỉm Sơn.
B. Vinh.
C. Đà Nẵng.
D. Huế.

98. Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta, năm 2010 và 2020. (Đơn vị: Diện tích: nghìn ha, Sản lượng: triệu tấn). Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2010 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ cột chồng.
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đồ miền.

99. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các nhà máy nhiệt điện ở nước ta?

A. Nguồn lao động.
B. Nguồn nhiên liệu.
C. Thị trường tiêu thụ.
D. Vị trí địa lí.

100. Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm ngành công nghiệp của nước ta hiện nay?

A. Tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng giảm.
B. Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản chiếm ưu thế tuyệt đối.
C. Đã hình thành được một số ngành công nghiệp mũi nhọn.
D. Phân bố chủ yếu ở khu vực nông thôn.

101. Ý nào sau đây không phải là mục tiêu của việc phát triển công nghiệp ở nước ta?

A. Nâng cao trình độ công nghệ.
B. Tăng cường khả năng cạnh tranh.
C. Bảo vệ môi trường.
D. Tăng tỉ lệ lao động nông nghiệp.

102. Nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp ở nước ta?

A. Tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
B. Có sự phân hóa rõ rệt giữa các vùng.
C. Phân bố đồng đều trên cả nước.
D. Hình thành các trung tâm công nghiệp lớn.

103. Cho biểu đồ: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2020. (Đơn vị: %). Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2020 là

A. biểu đồ đường.
B. biểu đồ cột.
C. biểu đồ miền.
D. biểu đồ tròn.

104. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc cung cấp điện cho sản xuất và sinh hoạt?

A. Công nghiệp khai thác than.
B. Công nghiệp điện.
C. Công nghiệp hóa chất.
D. Công nghiệp cơ khí.

105. Nhân tố nào sau đây là chủ yếu giúp cho ngành công nghiệp của nước ta sử dụng hiệu quả hơn nguồn tài nguyên?

A. Đầu tư xây dựng các nhà máy thủy điện.
B. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp nhẹ.
C. Đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
D. Phát triển các ngành công nghiệp truyền thống.

106. Ý nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta?

A. Các khu công nghiệp tập trung chủ yếu ở miền núi.
B. Hình thành các vùng công nghiệp trọng điểm.
C. Phân bố công nghiệp có sự khác nhau giữa các vùng.
D. Tập trung ở một số thành phố lớn và đồng bằng.

107. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất?

A. Quảng Ninh.
B. Lạng Sơn.
C. Thái Nguyên.
D. Hà Tĩnh.

108. Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho người dân và tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu?

A. Công nghiệp khai thác khoáng sản.
B. Công nghiệp điện tử – tin học.
C. Công nghiệp dệt may.
D. Công nghiệp hóa chất.

109. Cho bảng số liệu: Chỉ số sản xuất công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2015-2020 (Đơn vị: %). Để thể hiện tốc độ tăng trưởng chỉ số sản xuất công nghiệp của nước ta giai đoạn 2015-2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ đường.
D. Biểu đồ miền.

110. Cho bảng số liệu: Sản lượng điện phân theo loại hình của nước ta, năm 2010 và 2020. (Đơn vị: tỉ kWh). Để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng điện phân theo loại hình của nước ta năm 2010 và 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ cột chồng.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ tròn.
D. Biểu đồ miền.

111. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?

A. Biên Hòa.
B. Thủ Dầu Một.
C. Vũng Tàu.
D. Tp. Hồ Chí Minh.

112. Cho biểu đồ: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2020. (Đơn vị: %). Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2020?

A. Khu vực nhà nước tăng, khu vực ngoài nhà nước giảm.
B. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, khu vực nhà nước giảm.
C. Khu vực ngoài nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
D. Khu vực nhà nước giảm, khu vực ngoài nhà nước giảm.

113. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành cơ khí?

A. Mỹ Tho.
B. Long Xuyên.
C. Cần Thơ.
D. Trà Vinh.

114. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cần Thơ.
B. Long Xuyên.
C. Mỹ Tho.
D. Cà Mau.

115. Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2020. (Đơn vị: %). Để so sánh sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ cột chồng.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ tròn.

116. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng điện bình quân đầu người cao nhất?

A. Quảng Ninh.
B. Lạng Sơn.
C. Hà Nội.
D. Hải Dương.

117. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của khu công nghiệp tập trung?

A. Có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
B. Có các ngành công nghiệp hỗ trợ.
C. Sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau.
D. Có vị trí thuận lợi.

118. Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp đối với nền kinh tế nước ta?

A. Cung cấp tư liệu sản xuất, hàng tiêu dùng.
B. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.
C. Tạo ra nguồn thu ngoại tệ lớn cho đất nước.
D. Cung cấp giống cây trồng và vật nuôi.

119. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trung tâm năng lượng nào sau đây có quy mô lớn nhất ở nước ta?

A. Phả Lại.
B. Uông Bí.
C. Thủ Đức.
D. Phú Mỹ.

120. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp đóng tàu có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A. Hà Tiên.
B. Rạch Giá.
C. Cà Mau.
D. Long Xuyên.

121. Đâu là khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển kinh tế – xã hội ở vùng Tây Bắc?

A. Địa hình hiểm trở và giao thông khó khăn.
B. Dân trí thấp.
C. Thiếu vốn đầu tư.
D. Thiên tai thường xuyên xảy ra.

122. Tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất ở Việt Nam?

A. Cà Mau.
B. An Giang.
C. Kiên Giang.
D. Bạc Liêu.

123. Ý nào sau đây không phải là giải pháp để phát triển kinh tế biển bền vững ở Việt Nam?

A. Tăng cường khai thác tài nguyên biển một cách tối đa.
B. Bảo vệ môi trường biển và ven biển.
C. Phát triển du lịch biển gắn với bảo tồn các hệ sinh thái.
D. Nâng cao năng lực quản lý và kiểm soát biển.

124. Giải pháp nào sau đây không phù hợp để giảm thiểu tình trạng hạn hán ở các tỉnh Nam Trung Bộ?

A. Xây dựng các hồ chứa nước.
B. Trồng rừng phòng hộ.
C. Sử dụng tiết kiệm nước.
D. Khai thác nước ngầm ồ ạt.

125. Cho bảng số liệu về dân số và diện tích của các tỉnh (Giả sử bảng số liệu có sẵn). Tính mật độ dân số của tỉnh X.

A. Tính toán dựa trên số liệu.
B. Tính toán dựa trên số liệu.
C. Tính toán dựa trên số liệu.
D. Tính toán dựa trên số liệu.

126. Cho biểu đồ về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2010 và 2020 (Giả sử biểu đồ có sẵn). Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng?

A. Khu vực nông, lâm, ngư nghiệp tăng tỉ trọng.
B. Khu vực công nghiệp – xây dựng giảm tỉ trọng.
C. Khu vực dịch vụ tăng tỉ trọng.
D. Cơ cấu GDP không có sự thay đổi.

127. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

A. Nhà nước đóng vai trò chủ đạo.
B. Đa dạng hóa các hình thức sở hữu.
C. Phân phối thu nhập bình quân.
D. Phát huy vai trò của các thành phần kinh tế.

128. Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây ra sự khác biệt về cơ cấu kinh tế giữa các vùng ở Việt Nam?

A. Vị trí địa lý và điều kiện tự nhiên.
B. Trình độ phát triển kinh tế – xã hội.
C. Chính sách phát triển kinh tế của nhà nước.
D. Sự đồng đều về tài nguyên thiên nhiên.

129. Vùng nào sau đây có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm?

A. Tây Nguyên.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.

130. Vấn đề nào sau đây là thách thức lớn nhất đối với ngành thủy sản ở Việt Nam hiện nay?

A. Ô nhiễm môi trường và cạn kiệt nguồn lợi.
B. Thiếu vốn đầu tư.
C. Công nghệ chế biến lạc hậu.
D. Thị trường tiêu thụ不稳定.

131. Ý nào sau đây không phải là vai trò của giao thông vận tải đối với sự phát triển kinh tế – xã hội?

A. Thúc đẩy giao lưu kinh tế giữa các vùng.
B. Tạo điều kiện thu hút đầu tư nước ngoài.
C. Phân bố lại dân cư và lao động.
D. Gây ô nhiễm môi trường.

132. Đâu là vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, và Long An.
B. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Lâm Đồng, và Long An.
C. TP. Hồ Chí Minh, Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, và Long An.
D. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu, và Long An.

133. Cho bảng số liệu về sản lượng lúa của Việt Nam (Giả sử bảng số liệu có sẵn). Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa của năm 2020 so với năm 2015.

A. Tính toán dựa trên số liệu.
B. Tính toán dựa trên số liệu.
C. Tính toán dựa trên số liệu.
D. Tính toán dựa trên số liệu.

134. Vùng kinh tế trọng điểm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc thúc đẩy xuất khẩu của Việt Nam?

A. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
B. Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ.
C. Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
D. Không có vùng kinh tế trọng điểm nào.

135. Đâu là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng?

A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
B. Công nghiệp khai thác khoáng sản.
C. Công nghiệp sản xuất điện.
D. Công nghiệp đóng tàu.

136. Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất ở Việt Nam?

A. Bình Phước.
B. Đắk Lắk.
C. Gia Lai.
D. Đồng Nai.

137. Vùng nào sau đây có tiềm năng lớn nhất để phát triển năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời)?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.

138. Đâu là cửa khẩu quốc tế quan trọng nhất trên tuyến biên giới Việt – Trung?

A. Móng Cái.
B. Hữu Nghị.
C. Lào Cai.
D. Tây Trang.

139. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên?

A. Đắk Lắk.
B. Gia Lai.
C. Kon Tum.
D. Ninh Thuận.

140. Nhận định nào sau đây đúng về sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

A. Các khu công nghiệp tập trung chủ yếu ở khu vực miền núi.
B. Các trung tâm công nghiệp lớn phân bố đồng đều trên cả nước.
C. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp gắn liền với sự phân hóa tự nhiên.
D. Công nghiệp tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn và ven biển.

141. Đâu là nguyên nhân chính gây ra tình trạng ô nhiễm môi trường ở các khu công nghiệp?

A. Hệ thống xử lý chất thải chưa đáp ứng yêu cầu.
B. Quy hoạch các khu công nghiệp chưa hợp lý.
C. Ý thức bảo vệ môi trường của người dân còn hạn chế.
D. Biến đổi khí hậu.

142. Cho biểu đồ cột thể hiện GDP của các vùng kinh tế trọng điểm (Giả sử biểu đồ có sẵn). Dựa vào biểu đồ, vùng nào có GDP lớn nhất?

A. Xác định dựa trên biểu đồ.
B. Xác định dựa trên biểu đồ.
C. Xác định dựa trên biểu đồ.
D. Xác định dựa trên biểu đồ.

143. Loại hình du lịch nào sau đây đang được ưu tiên phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ?

A. Du lịch văn hóa – lịch sử và du lịch sinh thái.
B. Du lịch biển.
C. Du lịch nghỉ dưỡng.
D. Du lịch mạo hiểm.

144. Đâu là thách thức lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của vùng núi phía Bắc?

A. Thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.
B. Cơ sở hạ tầng giao thông còn yếu kém.
C. Tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
D. Khí hậu khắc nghiệt.

145. Cho biểu đồ tròn về cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế (Giả sử biểu đồ có sẵn). Dựa vào biểu đồ, khu vực nào có tỉ lệ lao động lớn nhất?

A. Xác định dựa trên biểu đồ.
B. Xác định dựa trên biểu đồ.
C. Xác định dựa trên biểu đồ.
D. Xác định dựa trên biểu đồ.

146. Đâu là trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Cần Thơ.
B. Long Xuyên.
C. Mỹ Tho.
D. Cà Mau.

147. Vùng nào ở Việt Nam có mật độ dân số cao nhất?

A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.

148. Vùng nào sau đây ở Việt Nam có tiềm năng lớn nhất để phát triển du lịch biển?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.

149. Đâu là mục tiêu quan trọng nhất của việc phát triển các khu công nghiệp và khu chế xuất ở Việt Nam?

A. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và công nghệ hiện đại.
B. Giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động.
C. Tăng cường xuất khẩu và nâng cao năng lực cạnh tranh.
D. Phát triển kinh tế vùng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

150. Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là thế mạnh của vùng Đông Nam Bộ?

A. Công nghiệp khai thác than.
B. Công nghiệp chế biến dầu khí.
C. Công nghiệp điện tử.
D. Công nghiệp dệt may.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.