Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THCS » 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán 6 chân trời sáng tạo online có đáp án

Trắc nghiệm THCS

150+ câu hỏi trắc nghiệm toán 6 chân trời sáng tạo online có đáp án

Ngày cập nhật: 13/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đến với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán 6 chân trời sáng tạo online có đáp án. Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm này hứa hẹn mang đến cho bạn một trải nghiệm học tập tích cực và linh hoạt. Bạn hãy chọn một bộ đề phía dưới và khám phá ngay nội dung thú vị bên trong. Hãy tập trung và hoàn thành bài thật tốt nhé!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (150 đánh giá)

1. Một hình bình hành có độ dài đáy là 10 cm và chiều cao tương ứng là 5 cm. Diện tích của hình bình hành đó là bao nhiêu?

A. 15 cm²
B. 50 cm
C. 50 cm²
D. 25 cm²

2. Số đối của số nguyên -7 là số nào?

A. 7
B. -7
C. 1/7
D. 0

3. Trong tập hợp các số tự nhiên, phép toán nào sau đây luôn cho kết quả là một số tự nhiên?

A. Phép chia cho 0
B. Phép trừ mà số bị trừ nhỏ hơn số trừ
C. Phép cộng
D. Phép chia cho một số tự nhiên bất kỳ

4. Nếu một lớp học có 40 học sinh, trong đó 60% là học sinh nữ, thì số học sinh nam là bao nhiêu?

A. 16
B. 24
C. 10
D. 20

5. Số nào sau đây là ước của 12?

A. 7
B. 5
C. 10
D. 4

6. Đâu là cách viết đúng của hỗn số 2 và 1/4 dưới dạng phân số?

A. 4/4
B. 5/4
C. 9/4
D. 2/4

7. Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Ba điểm đó xác định bao nhiêu đường thẳng phân biệt?

A. 1
B. 2
C. 3
D. Vô số

8. Tìm bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 6 và 8.

A. 14
B. 24
C. 48
D. 6

9. Trong các số sau, số nào là số nguyên dương?

A. -3
B. 0
C. 5
D. -1

10. Trong một phép chia có dư, số bị chia bằng 25, số chia bằng 4. Số dư có thể là bao nhiêu?

A. 4
B. 5
C. 3
D. 6

11. Tìm ƯCLN (Ước chung lớn nhất) của 18 và 24.

A. 6
B. 12
C. 3
D. 2

12. Kết quả của phép tính 5^2 * 5^3 là gì?

A. 5^5
B. 5^6
C. 25^5
D. 5^1

13. Góc nào có số đo lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ được gọi là gì?

A. Góc nhọn
B. Góc vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt

14. Trong ba điểm thẳng hàng A, B, C, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại nếu AB + BC = AC?

A. A
B. B
C. C
D. Không xác định

15. Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba, thì cặp góc so le trong có mối quan hệ gì?

A. Bằng nhau
B. Phụ nhau (tổng bằng 90 độ)
C. Bù nhau (tổng bằng 180 độ)
D. Không có mối quan hệ đặc biệt

16. Phân số nào sau đây bằng với 3/4?

A. 6/10
B. 9/12
C. 12/15
D. 3/8

17. Số nào sau đây không phải là số nguyên tố?

A. 11
B. 13
C. 15
D. 17

18. Cho số tự nhiên n. Tìm giá trị của n sao cho n là số chẵn và chia hết cho 3, đồng thời n < 10.

A. 4
B. 8
C. 6
D. 2

19. Nếu một lớp có 30 học sinh, và 1/3 số học sinh đó thích môn Toán, thì có bao nhiêu học sinh thích môn Toán?

A. 10
B. 15
C. 20
D. 30

20. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4} và tập hợp B = {3, 4, 5, 6}. Tập hợp A giao B (A ∩ B) là gì?

A. {1, 2, 3, 4, 5, 6}
B. {1, 2}
C. {5, 6}
D. {3, 4}

21. Đâu là cách viết đúng của số thập phân 0,75 dưới dạng phân số?

A. 75/10
B. 7/10
C. 75/100
D. 7/100

22. Một hình tròn có bán kính 5 cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu (lấy π ≈ 3.14)?

A. 15.7 cm²
B. 78.5 cm
C. 78.5 cm²
D. 31.4 cm²

23. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 3 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 11 cm
B. 24 cm
C. 22 cm
D. 24 cm²

24. Kết quả của phép tính 100 : (25 * 2) là bao nhiêu?

A. 2
B. 4
C. 50
D. 200

25. Cho hình vuông có cạnh là 5 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 10 cm²
B. 25 cm
C. 20 cm²
D. 25 cm²

26. Trong tập hợp các số nguyên, số nào có giá trị tuyệt đối lớn nhất trong các số sau: -10, 5, -2, 0?

A. 5
B. 0
C. -2
D. -10

27. Nếu một hình vuông có diện tích 36 cm², thì độ dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 6 cm
B. 9 cm
C. 18 cm
D. 36 cm

28. Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

29. Nếu ngày thứ Hai là ngày 10 của tháng, thì thứ Sáu cùng tuần đó là ngày bao nhiêu?

A. 14
B. 15
C. 13
D. 16

30. Một hình tam giác có diện tích 40 cm² và độ dài đáy là 10 cm. Chiều cao tương ứng với đáy đó là bao nhiêu?

A. 4 cm
B. 8 cm
C. 20 cm
D. 5 cm

31. Phân số nào biểu diễn số thập phân 0.75?

A. 3/5
B. 7/10
C. 3/4
D. 75/10

32. Số La Mã ‘IX’ biểu diễn số tự nhiên nào?

A. 8
B. 9
C. 10
D. 11

33. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A. {2, 3, 5, 7}
B. {1, 2, 3, 5, 7}
C. {2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
D. {1, 2, 3, 5}

34. Tích của hai số nguyên âm là:

A. Số âm
B. Số dương
C. Số 0
D. Có thể là số âm hoặc dương tùy thuộc vào giá trị.

35. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A. Cắt nhau tại một điểm.
B. Không có điểm chung và cùng nằm trong một mặt phẳng.
C. Cắt nhau tại hai điểm.
D. Vuông góc với nhau.

36. Nếu một hình bình hành có diện tích 30 cm² và chiều cao tương ứng là 5 cm, thì độ dài đáy tương ứng là bao nhiêu?

A. 5 cm
B. 6 cm
C. 10 cm
D. 15 cm

37. Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 4 và 6 là bao nhiêu?

A. 10
B. 12
C. 24
D. 4

38. Nếu một hình tam giác có đáy là 10 cm và chiều cao tương ứng là 7 cm, thì diện tích của nó là bao nhiêu?

A. 17 cm²
B. 35 cm²
C. 70 cm²
D. 10 cm²

39. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

A. 4/6
B. 9/12
C. 5/7
D. 8/10

40. Một hình chữ nhật có chu vi là 30 cm. Nếu chiều dài là 10 cm, thì chiều rộng là bao nhiêu?

A. 5 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 25 cm

41. Trong các số sau, số nào là số chẵn?

A. 13
B. 27
C. 34
D. 45

42. Ước chung lớn nhất (ƯCLN) của 12 và 18 là bao nhiêu?

A. 6
B. 12
C. 18
D. 3

43. Một hình tam giác đều có cạnh là 5 cm. Chu vi của hình tam giác đó là bao nhiêu?

A. 10 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 25 cm

44. Kết quả của phép tính 1/3 * 6/7 là bao nhiêu?

A. 7/21
B. 6/10
C. 2/7
D. 6/21

45. Phép tính nào sau đây cho kết quả là số âm?

A. 5 + (-3)
B. -7 + 4
C. (-10) – (-5)
D. 8 – 12

46. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

A. Hình bình hành không phải hình thoi
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật không phải hình vuông
D. Hình cánh diều không phải hình thoi

47. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

A. 15
B. 24
C. 35
D. 41

48. Trong một phép chia có dư, số bị chia là 25, số chia là 7. Số dư có thể là:

A. 4
B. 3
C. 5
D. 6

49. Giá trị tuyệt đối của -9 là bao nhiêu?

A. 9
B. -9
C. 0
D. 1/9

50. Phép tính nào sau đây cho kết quả bằng 0?

A. 5 + 0
B. 0 * 10
C. 10 / 0
D. 5 – 5

51. Tập hợp A = {1, 2, 3, 4}. Phần tử nào sau đây thuộc tập hợp A?

A. 5
B. 0
C. 2
D. 6

52. Trong tập hợp các số tự nhiên, số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 0

53. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó 60% là học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam?

A. 18
B. 12
C. 20
D. 10

54. Phép chia 7/8 : 1/4 bằng bao nhiêu?

A. 7/32
B. 1/2
C. 7/2
D. 3/2

55. Một hình vuông có chu vi là 24 cm. Độ dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 4 cm
B. 6 cm
C. 8 cm
D. 12 cm

56. Số đối của -15 là gì?

A. 15
B. -15
C. 1/15
D. -1/15

57. Kết quả của phép tính 3/5 + 1/5 là bao nhiêu?

A. 4/10
B. 3/10
C. 4/5
D. 2/5

58. Một hình vuông có diện tích 36 cm². Độ dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 6 cm
B. 9 cm
C. 18 cm
D. 4 cm

59. Nếu một hình tròn có bán kính 7 cm, thì đường kính của nó là bao nhiêu?

A. 7 cm
B. 14 cm
C. 49 cm
D. 21 cm

60. Nếu một hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 5cm, thì diện tích của nó là bao nhiêu?

A. 13 cm²
B. 40 cm²
C. 26 cm²
D. 20 cm²

61. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 1
B. 4
C. 7
D. 9

62. Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng?

A. {1, 2, 3}
B. {}
C. {0}
D. {a, b}

63. Một hình tròn có bán kính là 7 cm. Diện tích của hình tròn đó (lấy π ≈ 3.14) là bao nhiêu?

A. 21.98 cm$^2$
B. 43.96 cm$^2$
C. 153.86 cm$^2$
D. 154 cm$^2$

64. Nếu An có 5 cái kẹo và cho Bình 2 cái, An còn lại bao nhiêu cái kẹo?

A. 2 cái
B. 3 cái
C. 5 cái
D. 7 cái

65. Phát biểu nào sau đây về số 0 là đúng?

A. Số 0 là số nguyên tố.
B. Số 0 là số chẵn duy nhất không chia hết cho 2.
C. Số 0 là số tự nhiên duy nhất không phải là số chẵn hay số lẻ.
D. Số 0 là số chẵn.

66. Tập hợp nào sau đây chứa số 7?

A. {1, 2, 3, 4, 5, 6}
B. {2, 4, 6, 8, 10}
C. {1, 3, 5, 7, 9}
D. {10, 12, 14}

67. Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký hiệu là gì?

A. N
B. N*
C. Z
D. Q

68. Phân số nào sau đây bằng với phân số 1/2?

A. 2/3
B. 3/4
C. 4/8
D. 5/9

69. Nếu một hình vuông có chu vi là 20 cm, thì độ dài một cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 4 cm
B. 5 cm
C. 10 cm
D. 20 cm

70. Tập hợp các số tự nhiên có một chữ số là gì?

A. {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
B. {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
C. {10, 11, …, 99}
D. {0}

71. Nếu một ngày có 24 giờ, thì 36 giờ tương đương với bao nhiêu ngày?

A. 1 ngày
B. 1.5 ngày
C. 2 ngày
D. 1.25 ngày

72. Trong tập hợp các số tự nhiên, phép toán nào dưới đây được gọi là phép cộng?

A. Quy tắc lấy tích của hai số.
B. Quy tắc lấy thương của hai số.
C. Quy tắc lấy hiệu của hai số.
D. Quy tắc lấy tổng của hai số.

73. Số nào là ước số của mọi số tự nhiên?

A. 0
B. 1
C. 2
D. Chính nó

74. Phép toán nào được dùng để tìm tổng của hai số?

A. Phép trừ
B. Phép nhân
C. Phép chia
D. Phép cộng

75. Số La Mã biểu diễn cho số 10 là gì?

A. V
B. X
C. L
D. C

76. Nếu một hình vuông có cạnh là 5 cm, thì diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 10 cm$^2$
B. 20 cm$^2$
C. 25 cm$^2$
D. 15 cm$^2$

77. Trong một phép chia có dư, số bị chia bằng gì?

A. Số chia nhân với thương cộng với số dư.
B. Số chia nhân với thương.
C. Số chia trừ đi thương và số dư.
D. Số chia cộng với thương và số dư.

78. Nếu số bị chia là 20 và số chia là 4, thì thương là bao nhiêu?

A. 4
B. 5
C. 16
D. 24

79. Nếu một tam giác có ba góc lần lượt là 60°, 60°, 60°, thì đó là loại tam giác gì?

A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác tù

80. Ước chung lớn nhất của hai số 12 và 18 là gì?

A. 2
B. 3
C. 6
D. 12

81. Kết quả của phép tính 5^2 là bao nhiêu?

A. 10
B. 25
C. 50
D. 7

82. Theo quy ước về thứ tự thực hiện phép tính, phép tính nào được ưu tiên thực hiện trước?

A. Cộng hoặc trừ
B. Nhân hoặc chia
C. Lũy thừa
D. Trong ngoặc

83. Số nào sau đây là bội chung nhỏ nhất của 4 và 6?

A. 4
B. 6
C. 10
D. 12

84. Kết quả của phép tính 100 – (50 + 20) là bao nhiêu?

A. 30
B. 70
C. 80
D. 50

85. Phân số nào biểu diễn cho một phần tư?

A. 1/2
B. 1/3
C. 1/4
D. 2/4

86. Cho số tự nhiên 35. Số liền sau của 35 là gì?

A. 34
B. 35
C. 36
D. 350

87. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 3 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 11 cm
B. 24 cm
C. 22 cm
D. 25 cm

88. Số nào trong dãy số 10, 15, 20, 25, 30 có quy luật là cộng thêm 5 vào số trước đó?

A. Chỉ có số 10
B. Chỉ có số 25
C. Tất cả các số trong dãy
D. Không có số nào

89. Trong tập hợp các số nguyên, phần tử nào biểu thị cho ‘không có gì’ hoặc ‘điểm gốc’?

A. 1
B. -1
C. 0
D. Vô cực

90. Đâu là đặc điểm của hình bình hành?

A. Có hai đường chéo vuông góc với nhau.
B. Có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
C. Có bốn cạnh bằng nhau.
D. Có bốn góc vuông.

91. Biểu thức 5³ có nghĩa là gì?

A. 5 + 5 + 5
B. 5 × 3
C. 5 × 5 × 5
D. 3 × 3 × 3 × 3 × 3

92. Số nào là số chẵn lớn nhất có hai chữ số?

A. 98
B. 99
C. 100
D. 90

93. Trong tập hợp các số tự nhiên, số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 0

94. Nếu một hình lục giác đều có cạnh là 3 cm, thì chu vi của nó là bao nhiêu?

A. 9 cm
B. 18 cm
C. 6 cm
D. 21 cm

95. Số nào sau đây là ước chung lớn nhất của 12 và 18?

A. 6
B. 3
C. 12
D. 2

96. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

A. {1, 2, 3, 4, 5}
B. {0, 1, 2, 3, 4}
C. {1, 2, 3, 4}
D. {0, 1, 2, 3, 4, 5}

97. Kết quả của phép tính (-5) + 3 là bao nhiêu?

A. -2
B. 2
C. -8
D. 8

98. Nếu một lớp có 30 học sinh, trong đó 2/5 số học sinh là nữ, hỏi có bao nhiêu học sinh nam?

A. 12
B. 18
C. 15
D. 10

99. Tìm kết quả của phép nhân (-4) × (-3).

A. -12
B. 12
C. -7
D. 7

100. Nếu một hình tam giác có ba cạnh lần lượt là 3 cm, 4 cm và 5 cm, thì tam giác này có tính chất gì đặc biệt?

A. Tam giác đều
B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông
D. Tam giác tù

101. Một hình bình hành có đáy là 10 cm và chiều cao tương ứng là 5 cm. Diện tích của nó là bao nhiêu?

A. 50 cm²
B. 25 cm²
C. 15 cm²
D. 30 cm²

102. Một hình vuông có cạnh là 4 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 16 cm
B. 8 cm
C. 12 cm
D. 4 cm

103. Nếu bán kính của một hình tròn là 7 cm, thì đường kính của nó là bao nhiêu?

A. 7 cm
B. 14 cm
C. 49 cm
D. 21 cm

104. Phát biểu nào sau đây là đúng về số 0?

A. Số 0 là số tự nhiên duy nhất không có số đối.
B. Số 0 là số nguyên tố.
C. Số 0 là số chẵn duy nhất không chia hết cho 2.
D. Số 0 là số nguyên dương nhỏ nhất.

105. Nếu có 3 hộp bi, mỗi hộp chứa 5 viên bi, tổng cộng có bao nhiêu viên bi?

A. 8 viên
B. 15 viên
C. 35 viên
D. 5 viên

106. Trong một dãy số, số liền sau của -9 là gì?

A. -10
B. -8
C. 0
D. 9

107. Trong phép chia có dư, số dư có thể bằng bao nhiêu so với số chia?

A. Luôn nhỏ hơn số chia
B. Luôn lớn hơn số chia
C. Bằng số chia
D. Có thể bằng hoặc lớn hơn số chia

108. Số đối của -7 là gì?

A. 7
B. -7
C. 1/7
D. 0

109. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 9
B. 15
C. 17
D. 21

110. Tìm số nguyên x sao cho x + 5 = 2.

A. 7
B. -3
C. 3
D. -7

111. Giá trị tuyệt đối của -15 là bao nhiêu?

A. -15
B. 15
C. 0
D. 1/15

112. Số nào là số chia hết cho cả 2 và 3?

A. 15
B. 24
C. 25
D. 35

113. Số nguyên nào không phải là số dương cũng không phải là số âm?

A. 1
B. -1
C. 0
D. Không có số nào

114. Nếu một hình thang có tổng hai đáy là 20 cm và chiều cao là 6 cm, thì diện tích của nó là bao nhiêu?

A. 120 cm²
B. 60 cm²
C. 30 cm²
D. 26 cm²

115. Tam giác đều có đặc điểm gì về các cạnh và các góc?

A. Ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng 90 độ
B. Ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng 60 độ
C. Ba góc bằng nhau, ba cạnh khác nhau
D. Hai cạnh bằng nhau, hai góc bằng nhau

116. Phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố. Kết quả đúng là:

A. 2 × 18
B. 3 × 12
C. 2² × 3³
D. 2² × 3²

117. Trong phép chia -15 cho 3, thương là bao nhiêu?

A. 5
B. -5
C. 3
D. -3

118. Một hình thoi có hai đường chéo là 8 cm và 10 cm. Diện tích của hình thoi đó là bao nhiêu?

A. 80 cm²
B. 40 cm²
C. 18 cm²
D. 36 cm²

119. Tìm bội chung nhỏ nhất của hai số 6 và 8.

A. 24
B. 48
C. 14
D. 2

120. Nếu một hình chữ nhật có chiều dài là 10 cm và chiều rộng là 5 cm, thì diện tích của nó là bao nhiêu?

A. 30 cm²
B. 50 cm²
C. 15 cm²
D. 25 cm²

121. Tập hợp nào là tập hợp rỗng?

A. {0}
B. {1, 2, 3}
C. {}
D. {a, b, c}

122. Số nào dưới đây là số nguyên tố?

A. 9
B. 15
C. 17
D. 21

123. Phân số nào sau đây bằng 3/4?

A. 6/7
B. 9/12
C. 10/15
D. 12/15

124. Giá trị tuyệt đối của -10 là:

A. -10
B. 10
C. 0
D. 1/10

125. Kết quả của phép chia (-20) : 4 là bao nhiêu?

A. 5
B. -5
C. 4
D. -4

126. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 13 cm
B. 26 cm
C. 40 cm
D. 45 cm

127. Một hình vuông có cạnh 5 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 10 cm²
B. 20 cm²
C. 25 cm²
D. 30 cm²

128. Bội chung nhỏ nhất của 3 và 4 là bao nhiêu?

A. 1
B. 7
C. 12
D. 24

129. Số nào là ước của mọi số tự nhiên?

A. 0
B. 1
C. 2
D. Cả 0 và 1

130. Số đối của -7 là số nào?

A. 7
B. -7
C. 1/7
D. -1/7

131. Tìm x, biết x + 5 = 12.

A. x = 7
B. x = 17
C. x = 60
D. x = 12/5

132. Số nào là bội của mọi số nguyên khác 0?

A. 1
B. -1
C. 0
D. Không có số nào

133. Một hình tam giác có đáy là 10 cm và chiều cao là 6 cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu?

A. 16 cm²
B. 30 cm²
C. 60 cm²
D. 120 cm²

134. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?

A. Tam giác đều
B. Hình thang cân
C. Hình chữ nhật
D. Hình bình hành không phải hình thoi

135. Nếu một hình thang có hai đáy lần lượt là 6 cm và 10 cm, chiều cao là 4 cm, thì diện tích của hình thang đó là bao nhiêu?

A. 16 cm²
B. 24 cm²
C. 32 cm²
D. 40 cm²

136. Tìm x, biết 3x = 15.

A. x = 5
B. x = 18
C. x = 45
D. x = 15/3

137. Trong các góc sau, góc nào là góc tù?

A. Góc có số đo 60 độ
B. Góc có số đo 90 độ
C. Góc có số đo 120 độ
D. Góc có số đo 180 độ

138. Số nào trong các số sau chia hết cho cả 2 và 5?

A. 15
B. 20
C. 25
D. 35

139. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh giỏi. Tỉ lệ học sinh giỏi so với cả lớp là bao nhiêu phần trăm?

A. 24%
B. 40%
C. 60%
D. 76%

140. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

A. {1, 2, 3, 4}
B. {0, 1, 2, 3, 4}
C. {1, 2, 3, 4, 5}
D. {0, 1, 2, 3}

141. Kết quả của phép tính (-4) * (-5) là bao nhiêu?

A. 20
B. -20
C. 9
D. -9

142. Kết quả của phép tính (-5) + 3 là bao nhiêu?

A. 8
B. -8
C. -2
D. 2

143. Tìm x, biết x : 4 = 5.

A. x = 1
B. x = 9
C. x = 20
D. x = 5/4

144. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A. {2, 3, 5, 7}
B. {1, 2, 3, 5, 7}
C. {2, 3, 5}
D. {1, 3, 5, 7}

145. Phép chia 20 : 3 có số dư là bao nhiêu?

A. 1
B. 2
C. 0
D. 3

146. Tích của hai số nguyên là -18. Nếu một trong hai số là -3, thì số kia là bao nhiêu?

A. 6
B. -6
C. 3
D. -54

147. Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là bao nhiêu?

A. 3
B. 6
C. 12
D. 36

148. Một hình vuông có chu vi là 24 cm. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu?

A. 4 cm
B. 6 cm
C. 8 cm
D. 12 cm

149. Một đội công nhân sửa đường, ngày đầu sửa được 1/4 quãng đường, ngày thứ hai sửa được 1/3 quãng đường còn lại. Hỏi sau hai ngày đội công nhân đó còn lại bao nhiêu phần của quãng đường?

A. 1/2
B. 3/4
C. 2/3
D. 5/12

150. Kết quả của phép tính 7 – (-3) là bao nhiêu?

A. 4
B. 10
C. -4
D. -10

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.