Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THCS » 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán 6 cánh diều online có đáp án

Trắc nghiệm THCS

150+ câu hỏi trắc nghiệm toán 6 cánh diều online có đáp án

Ngày cập nhật: 13/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Bạn đã sẵn sàng bắt đầu với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán 6 cánh diều online có đáp án. Bộ câu hỏi này được xây dựng để giúp bạn ôn luyện kiến thức một cách chủ động và hiệu quả. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài hiệu quả và tích lũy thêm nhiều kiến thức!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (158 đánh giá)

1. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là gì?

A. {1, 2, 3, 5, 7}
B. {2, 3, 5, 7}
C. {2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
D. {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}

2. Khi biểu diễn số âm trên trục số, số nào nằm xa gốc 0 hơn: -3 hay -7?

A. -3
B. -7
C. Cả hai cách gốc 0 như nhau
D. Không xác định

3. Một hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và chia nhau tại trung điểm của mỗi đường. Tính chất này giúp xác định điều gì?

A. Diện tích hình thoi
B. Chu vi hình thoi
C. Đối xứng của hình thoi
D. Tất cả các đáp án trên

4. Nếu bạn có 12 quả táo và chia đều cho 3 người, mỗi người nhận được bao nhiêu quả?

A. 3
B. 4
C. 6
D. 12

5. Trong một hình tròn, đường thẳng đi qua tâm và nối hai điểm trên đường tròn được gọi là gì?

A. Bán kính
B. Đường kính
C. Dây cung
D. Tiếp tuyến

6. Số La Mã ‘V’ đại diện cho giá trị nào trong hệ thập phân?

A. 5
B. 10
C. 15
D. 4

7. Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau, nó được gọi là gì?

A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác tù

8. Ước chung lớn nhất (ƯCLN) của 12 và 18 là bao nhiêu?

A. 2
B. 3
C. 6
D. 12

9. Kết quả của phép tính 5^2 là bao nhiêu?

A. 10
B. 25
C. 30
D. 52

10. Nếu một hình vuông có cạnh là 5 cm, thì diện tích của nó là bao nhiêu?

A. 10 cm$^2$
B. 20 cm$^2$
C. 25 cm$^2$
D. 50 cm$^2$

11. Phép toán nào sau đây có kết quả bằng 0?

A. 5 + 0
B. 5 – 5
C. 5 x 0
D. Cả B và C

12. Khi nhân một số với 1, kết quả nhận được là gì?

A. Số 0
B. Số 1
C. Số đối của nó
D. Chính nó

13. Số La Mã ‘X’ đại diện cho giá trị nào trong hệ thập phân?

A. 5
B. 10
C. 15
D. 50

14. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 m và chiều rộng 3 m. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 11 m
B. 22 m
C. 24 m
D. 44 m

15. Trong tập hợp các số tự nhiên, phần tử nào là phần tử nhỏ nhất?

A. Số 1
B. Số 0
C. Số âm nhỏ nhất
D. Không có phần tử nhỏ nhất

16. Tính chu vi của một hình vuông có cạnh 7 cm.

A. 14 cm
B. 21 cm
C. 28 cm
D. 49 cm

17. Trong một phép nhân hai số nguyên, nếu một số là dương và một số là âm, kết quả sẽ là số gì?

A. Số dương
B. Số âm
C. Số 0
D. Không xác định

18. Số La Mã ‘L’ đại diện cho giá trị nào trong hệ thập phân?

A. 10
B. 20
C. 50
D. 100

19. Trong một phép toán cộng, nếu tăng một số hạng lên 5 đơn vị và giữ nguyên số hạng kia, thì tổng sẽ thay đổi như thế nào?

A. Giảm đi 5 đơn vị
B. Tăng lên 5 đơn vị
C. Không thay đổi
D. Tăng lên 10 đơn vị

20. Trong phép chia có dư, số bị chia bằng tích của số chia và thương cộng với số dư. Điều kiện bắt buộc đối với số dư là gì?

A. Số dư phải lớn hơn số chia
B. Số dư phải bằng 0
C. Số dư phải nhỏ hơn số chia
D. Số dư phải là số âm

21. Tính giá trị biểu thức: 2 x (3 + 4).

A. 7
B. 10
C. 14
D. 24

22. Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 4 và 6 là bao nhiêu?

A. 10
B. 12
C. 24
D. 46

23. Số nào có giá trị tuyệt đối bằng 8?

A. 8
B. -8
C. Cả 8 và -8
D. 0

24. Trong một phép trừ, nếu giảm số bị trừ đi 3 đơn vị và giữ nguyên số trừ, thì hiệu sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng lên 3 đơn vị
B. Giảm đi 3 đơn vị
C. Không thay đổi
D. Giảm đi 6 đơn vị

25. Số đối của 5 là số nào?

A. 5
B. -5
C. 1/5
D. 0

26. Đâu là cách biểu diễn đúng của hỗn số 2 và 3/4 dưới dạng phân số?

A. 7/4
B. 11/4
C. 8/4
D. 9/4

27. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 4
B. 6
C. 7
D. 9

28. Một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt được gọi là gì?

A. Tia
B. Đoạn thẳng
C. Đường thẳng
D. Góc

29. Nếu một góc có số đo là 90 độ, góc đó được gọi là gì?

A. Góc nhọn
B. Góc tù
C. Góc vuông
D. Góc bẹt

30. Nếu một góc có số đo lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ, góc đó được gọi là gì?

A. Góc nhọn
B. Góc tù
C. Góc vuông
D. Góc bẹt

31. Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

A. 4/6
B. 2/4
C. 3/5
D. 6/9

32. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu cm?

A. 40
B. 13
C. 26
D. 18

33. Giá trị của x trong biểu thức 2x = 10 là bao nhiêu?

A. 20
B. 5
C. 8
D. 12

34. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4}. Phần tử nào sau đây KHÔNG thuộc tập hợp A?

A. 2
B. 4
C. 5
D. 1

35. Số nào sau đây là ước của 24?

A. 5
B. 7
C. 8
D. 11

36. Trong tập hợp các số tự nhiên, phép toán nào sau đây luôn cho kết quả là một số tự nhiên?

A. Phép chia (ví dụ: 5 chia 2)
B. Phép trừ (ví dụ: 3 trừ 5)
C. Phép cộng (ví dụ: 7 cộng 12)
D. Phép chia (ví dụ: 7 chia 0)

37. Số La Mã biểu diễn cho giá trị 49 là gì?

A. XLIX
B. XXXXIX
C. IL
D. XLI

38. Số nào sau đây là bội của 7?

A. 10
B. 14
C. 15
D. 20

39. Số nào là số chẵn?

A. 13
B. 17
C. 22
D. 25

40. Nếu một ngày có 24 giờ, thì 36 giờ bằng bao nhiêu ngày?

A. 1 ngày
B. 1.5 ngày
C. 2 ngày
D. 1.25 ngày

41. Biểu thức (10 + 5) x 2 bằng bao nhiêu?

A. 20
B. 30
C. 25
D. 35

42. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

A. 15
B. 20
C. 12
D. 35

43. Góc có số đo bằng 90 độ được gọi là gì?

A. Góc nhọn
B. Góc tù
C. Góc bẹt
D. Góc vuông

44. Kết quả của phép tính (-5) + 3 là bao nhiêu?

A. 8
B. -8
C. 2
D. -2

45. Số La Mã biểu diễn cho giá trị 19 là gì?

A. XX
B. IXIX
C. XIX
D. XVIIII

46. Trong phép chia có dư, số bị chia bằng gì?

A. Số chia nhân thương cộng số dư
B. Số chia nhân thương
C. Số chia nhân thương trừ số dư
D. Số chia cộng thương cộng số dư

47. Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau, thì đó là loại tam giác gì?

A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác tù

48. Ước chung lớn nhất của hai số 12 và 18 là bao nhiêu?

A. 3
B. 12
C. 6
D. 18

49. Kết quả của phép tính 15 – (-5) là bao nhiêu?

A. 10
B. 20
C. -10
D. 20

50. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

A. {0, 1, 2, 3, 4, 5}
B. {1, 2, 3, 4}
C. {0, 1, 2, 3, 4}
D. {1, 2, 3, 4, 5}

51. Nếu một hình thang có hai đáy lần lượt là 6 cm và 10 cm, chiều cao là 4 cm, thì diện tích của hình thang đó là bao nhiêu cm vuông?

A. 40
B. 16
C. 32
D. 24

52. Kết quả của phép tính 5^3 là bao nhiêu?

A. 15
B. 25
C. 125
D. 53

53. Kết quả của phép tính (-4) x (-3) là bao nhiêu?

A. 12
B. -12
C. -7
D. 7

54. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A. {1, 2, 3, 5, 7}
B. {2, 3, 5, 7}
C. {2, 3, 5}
D. {1, 2, 3, 5}

55. Nếu một hình tròn có bán kính là 5 cm, thì đường kính của hình tròn đó là bao nhiêu cm?

A. 5
B. 10
C. 25
D. 2.5

56. Phân số nào sau đây biểu diễn số thập phân 0.5?

A. 1/4
B. 1/2
C. 3/4
D. 2/3

57. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 9
B. 1
C. 7
D. 15

58. Số đối của số -7 là gì?

A. -7
B. 1/7
C. 7
D. 0

59. Nếu một lớp học có 30 học sinh, trong đó 60% là học sinh nữ, thì có bao nhiêu học sinh nam?

A. 12
B. 18
C. 10
D. 20

60. Nếu một hình vuông có cạnh là 4 cm, thì diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu cm vuông?

A. 8
B. 16
C. 12
D. 20

61. Kết quả của phép tính 5^2 * 5^3 là:

A. 5^5
B. 5^6
C. 25^5
D. 5^1

62. Phát biểu nào sau đây là đúng về hai số nguyên đối nhau?

A. Chúng có giá trị tuyệt đối bằng nhau và cùng dấu.
B. Chúng có giá trị tuyệt đối khác nhau và trái dấu.
C. Chúng có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu.
D. Chúng có giá trị tuyệt đối khác nhau và cùng dấu.

63. Trong hình học phẳng, một góc vuông có số đo là bao nhiêu độ?

A. 60 độ
B. 90 độ
C. 120 độ
D. 180 độ

64. Tìm BCNN(6, 8).

A. 2
B. 14
C. 24
D. 48

65. Cho các số nguyên: -5, 3, 0, -2, 1. Sắp xếp các số này theo thứ tự tăng dần là:

A. 3, 1, 0, -2, -5
B. -5, -2, 0, 1, 3
C. -5, 0, -2, 1, 3
D. 0, 1, 3, -2, -5

66. Tìm ƯCLN(12, 18).

A. 2
B. 6
C. 36
D. 12

67. Trong một phép chia có dư, số bị chia bằng 25, số chia bằng 4. Hỏi số dư có thể là bao nhiêu?

A. 4
B. 3
C. 5
D. 0

68. Trên trục số, điểm biểu diễn số -3 nằm ở đâu so với điểm biểu diễn số -1?

A. Bên phải
B. Bên trái
C. Trùng với
D. Không xác định được

69. Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì nó là loại tam giác gì?

A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác tù

70. Tìm giá trị của x, biết 2x = 10.

A. x = 5
B. x = 12
C. x = 8
D. x = 20

71. Tìm số tự nhiên x sao cho 3x chia hết cho 5.

A. x = 5
B. x = 10
C. x có thể là bất kỳ số tự nhiên nào
D. x phải là bội của 5

72. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh thích môn Toán. Tỉ lệ học sinh thích môn Toán là bao nhiêu?

A. 25%
B. 40%
C. 62.5%
D. 60%

73. Nếu một hình vuông có cạnh là 5cm, thì diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 10 cm^2
B. 20 cm^2
C. 25 cm^2
D. 15 cm^2

74. Cho hai số tự nhiên a và b. Nếu a chia hết cho b thì:

A. a là ước của b.
B. b là ước của a.
C. a là bội của b.
D. a và b là hai số nguyên tố cùng nhau.

75. Kết quả của phép tính (-4) + (-6) là:

A. 10
B. -10
C. 2
D. -2

76. Số nào sau đây là số chẵn?

A. 13
B. 25
C. 38
D. 41

77. Một hình chữ nhật có chiều dài 10m và chiều rộng 5m. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 15 m
B. 30 m
C. 50 m
D. 25 m

78. Kết quả của phép tính (-10) – 4 là:

A. 6
B. -6
C. -14
D. 14

79. Trong tập hợp các số tự nhiên, phép toán nào sau đây luôn cho kết quả là một số tự nhiên?

A. Phép trừ hai số tự nhiên bất kỳ.
B. Phép chia hai số tự nhiên bất kỳ.
C. Phép cộng hai số tự nhiên bất kỳ.
D. Phép chia một số tự nhiên cho 0.

80. Tổng các góc trong một tam giác bằng bao nhiêu độ?

A. 90 độ
B. 180 độ
C. 270 độ
D. 360 độ

81. Kết quả của phép tính 1/3 + 1/6 là:

A. 1/9
B. 2/9
C. 1/2
D. 3/6

82. Đâu là hình có trục đối xứng?

A. Hình bình hành không phải hình thoi
B. Hình thang không cân
C. Hình tròn
D. Hình cánh cung

83. Kết quả của phép tính |-5| + |3| là:

A. -2
B. 8
C. -8
D. 2

84. Tập hợp nào sau đây chỉ chứa các số nguyên tố?

A. {2, 3, 5, 7}
B. {1, 2, 3, 5}
C. {3, 5, 7, 9}
D. {2, 4, 6, 8}

85. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A. Cắt nhau tại một điểm.
B. Không bao giờ cắt nhau.
C. Cắt nhau và tạo thành góc vuông.
D. Chỉ cắt nhau khi kéo dài.

86. Tích của một số nguyên dương và một số nguyên âm là:

A. Số nguyên dương
B. Số nguyên âm
C. Số 0
D. Có thể là số nguyên dương hoặc âm

87. Nếu một tia phân giác chia một góc thành hai góc nhỏ hơn, thì hai góc nhỏ này có mối quan hệ như thế nào?

A. Bằng nhau
B. Tổng bằng góc ban đầu
C. Cả hai phương án trên đều đúng
D. Không xác định được

88. Số nào sau đây là số nguyên tố?

A. 1
B. 4
C. 7
D. 9

89. Số đối của -7 là:

A. 7
B. -7
C. 1/7
D. 0

90. Phân số nào sau đây bằng với phân số 1/2?

A. 2/3
B. 3/4
C. 4/8
D. 5/6

91. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về số nguyên tố?

A. Số 1 là số nguyên tố vì nó chỉ có một ước là chính nó.
B. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
C. Số 0 là số nguyên tố vì nó chia hết cho mọi số.
D. Số chẵn lớn hơn 2 đều là hợp số.

92. Tìm số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và x chia hết cho 5, biết x là số nhỏ nhất có ba chữ số.

A. 100
B. 105
C. 110
D. 120

93. Số hữu tỉ nào sau đây là số nguyên?

A. 1/2
B. -3/4
C. 5/1
D. 7/3

94. Tập hợp các chữ cái trong từ ‘TOÁN HỌC’ là:

A. {T, O, A, N, H, O, C}
B. {T, O, A, N, H, C}
C. {T, O, A, N}
D. {T, O, A, N, H, O, C, S}

95. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?

A. Tam giác đều.
B. Hình thang cân.
C. Hình chữ nhật.
D. Tam giác vuông cân.

96. So sánh hai số hữu tỉ 1/2 và 1/3. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

A. 1/2 < 1/3
B. 1/2 > 1/3
C. 1/2 = 1/3
D. Không so sánh được.

97. Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó được gọi là:

A. Tam giác vuông.
B. Tam giác cân.
C. Tam giác đều.
D. Tam giác nhọn.

98. Tính tổng của hai số hữu tỉ: 1/4 + 1/2.

A. 2/6
B. 3/4
C. 1/3
D. 2/4

99. Tìm số nguyên x sao cho x + 5 = 2.

A. x = 7
B. x = -3
C. x = 3
D. x = -7

100. Cho biết 15 chia hết cho 3 và 5. Số nào sau đây KHÔNG phải là ước của 15?

A. 1
B. 3
C. 7
D. 5

101. Số nào sau đây là số đối của -15?

A. 15
B. -15
C. 0
D. 1/15

102. Phép trừ hai số nguyên a – b có thể được viết lại thành:

A. a + b
B. a + (-b)
C. a – (-b)
D. -a + b

103. Thương của hai số nguyên khác dấu là:

A. Số nguyên dương.
B. Số nguyên âm.
C. Số 0.
D. Không xác định.

104. Một hình vuông có cạnh là 5 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 10 cm².
B. 20 cm².
C. 25 cm².
D. 5 cm².

105. Tìm hợp số nhỏ nhất có hai chữ số.

A. 10
B. 11
C. 12
D. 13

106. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A. {1, 2, 3, 5, 7}
B. {2, 3, 5, 7}
C. {1, 3, 5, 7}
D. {2, 4, 6, 8}

107. Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ -2/3?

A. 2/3
B. -(-2)/3
C. 2/-3
D. 3/-2

108. Trong tập hợp các số tự nhiên, phép toán nào sau đây luôn cho kết quả là một số tự nhiên khác 0?

A. Phép trừ, ví dụ 5 – 5 = 0.
B. Phép chia, ví dụ 7 : 2 = 3.5.
C. Phép nhân, ví dụ 3 * 4 = 12.
D. Phép cộng, ví dụ 2 + 0 = 2.

109. Trong một tam giác, tổng số đo ba góc là:

A. 90 độ.
B. 180 độ.
C. 270 độ.
D. 360 độ.

110. Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5}. Số phần tử của tập hợp A là bao nhiêu?

A. 4
B. 5
C. 6
D. 1

111. Chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 3 cm là bao nhiêu?

A. 11 cm.
B. 24 cm.
C. 22 cm.
D. 44 cm.

112. Tính tổng của hai số nguyên: 7 + (-3).

A. 10
B. 4
C. -10
D. -4

113. Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

A. Hình chữ nhật (không phải hình vuông).
B. Hình bình hành (không phải hình thoi).
C. Hình thoi (không phải hình vuông).
D. Hình thang cân (không phải hình chữ nhật).

114. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về tính chất giao hoán của phép cộng các số nguyên?

A. a + b = b – a.
B. a + b = a – b.
C. a + b = b + a.
D. a + b = -b – a.

115. Tích của hai số nguyên âm là:

A. Số nguyên dương.
B. Số nguyên âm.
C. Số 0.
D. Có thể dương, âm hoặc 0 tùy thuộc vào các số.

116. Tập hợp các số nguyên bao gồm:

A. Chỉ các số dương.
B. Chỉ các số âm.
C. Các số nguyên dương, số 0 và các số nguyên âm.
D. Chỉ các số tự nhiên.

117. Giá trị tuyệt đối của -8 là bao nhiêu?

A. 8
B. -8
C. 0
D. |-8|

118. Cho hai số tự nhiên A và B. Nếu A chia hết cho B thì:

A. B là bội của A.
B. A là ước của B.
C. A là bội của B.
D. B là ước của A.

119. Tìm x biết x : 3/4 = 5.

A. x = 5 * 4/3
B. x = 5 + 3/4
C. x = 5 / 4/3
D. x = 5 – 3/4

120. So sánh hai số nguyên -10 và -5. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

A. -10 > -5
B. -10 < -5
C. -10 = -5
D. Không so sánh được.

121. Kết quả của phép tính (-5) + (-8) là:

A. 3
B. -3
C. 13
D. -13

122. Nếu một hình tròn có bán kính là 5 cm, thì đường kính của nó là bao nhiêu?

A. 5 cm
B. 10 cm
C. 25 cm
D. 5π cm

123. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Số nào sau đây là hợp số?

A. 2
B. 3
C. 7
D. 9

124. Nếu một lớp học có 30 học sinh, trong đó 60% là học sinh nữ. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ?

A. 18
B. 12
C. 20
D. 24

125. Góc bẹt là góc có số đo bằng bao nhiêu độ?

A. 90°
B. 180°
C. 360°
D. 0°

126. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

A. {1, 2, 3, 4}
B. {0, 1, 2, 3, 4}
C. {0, 1, 2, 3, 4, 5}
D. {1, 2, 3, 4, 5}

127. Nếu một hình vuông có cạnh là 7 cm, thì chu vi của nó là bao nhiêu?

A. 49 cm
B. 28 cm
C. 14 cm
D. 35 cm

128. Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1/2?

A. 2/3
B. 3/6
C. 4/8
D. 3/5

129. Nếu một lớp học có 40 học sinh, và tỉ lệ học sinh giỏi là 25%. Hỏi có bao nhiêu học sinh giỏi?

A. 10
B. 20
C. 15
D. 25

130. Kết quả của phép tính 7 × (-3) là:

A. 21
B. -21
C. 4
D. -4

131. Nếu một hình chữ nhật có diện tích 40 cm² và chiều dài là 8 cm, thì chiều rộng của nó là bao nhiêu?

A. 5 cm
B. 10 cm
C. 32 cm
D. 48 cm

132. Nếu một cạnh của hình tam giác đều là 6 cm, thì chu vi của nó là:

A. 12 cm
B. 18 cm
C. 24 cm
D. 36 cm

133. Ước chung lớn nhất (ƯCLN) của 12 và 18 là:

A. 36
B. 6
C. 2
D. 12

134. Phép toán nào có kết quả bằng 0?

A. 5 × 0
B. 5 + 0
C. 5 – 5
D. 5 / 5

135. Nếu một hình bình hành có đáy là 10 cm và chiều cao là 5 cm, thì diện tích của nó là bao nhiêu?

A. 15 cm²
B. 50 cm²
C. 25 cm²
D. 100 cm²

136. Số nào là số chia hết cho cả 2 và 3?

A. 10
B. 15
C. 18
D. 20

137. Số La Mã biểu diễn số 9 là:

A. V
B. X
C. IX
D. IV

138. Số đối của -7 là:

A. 7
B. -7
C. 1/7
D. -1/7

139. Số nào là số lẻ?

A. 10
B. 12
C. 15
D. 20

140. Trong tập hợp {10, 15, 20, 25}, số nào là ước của 50?

A. 10
B. 15
C. 20
D. 25

141. Tập hợp nào sau đây chứa toàn các số nguyên tố?

A. {4, 6, 8}
B. {2, 3, 5}
C. {1, 2, 3}
D. {7, 9, 11}

142. Đâu là cách viết đúng của tập hợp các số tự nhiên từ 1 đến 5?

A. {1, 2, 3, 4, 5}
B. (1, 2, 3, 4, 5)
C. [1, 2, 3, 4, 5]
D. 1; 2; 3; 4; 5

143. Kết quả của phép tính 15 – (-5) là:

A. 10
B. -10
C. 20
D. -20

144. Phép toán nào được thực hiện đầu tiên trong biểu thức: 25 + 5 × 2 – 10 ÷ 5?

A. Phép cộng 25 + 5
B. Phép nhân 5 × 2
C. Phép chia 10 ÷ 5
D. Phép trừ 2 – 10

145. Phân số nào sau đây biểu diễn phần tô đậm của hình chữ nhật chia thành 4 phần bằng nhau và tô đậm 3 phần?

A. 1/4
B. 3/1
C. 3/4
D. 4/3

146. Đâu là tập hợp con của tập hợp A = {1, 2, 3}?

A. {1, 4}
B. {1, 2, 3, 4}
C. {1, 3}
D. {4, 5}

147. Biểu thức nào sau đây có giá trị lớn nhất?

A. 5 + 3
B. 5 × 3
C. 5 – 3
D. 5 / 3

148. Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 4 và 6 là:

A. 12
B. 24
C. 4
D. 6

149. Nếu một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm, thì diện tích của nó là bao nhiêu?

A. 13 cm²
B. 26 cm²
C. 40 cm²
D. 85 cm²

150. Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.