Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm Đại học » 150+ câu hỏi bài tập trắc nghiệm cực trị của hàm số online có đáp án

Trắc nghiệm Đại học

150+ câu hỏi bài tập trắc nghiệm cực trị của hàm số online có đáp án

Ngày cập nhật: 13/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đến với bộ 150+ câu hỏi bài tập trắc nghiệm cực trị của hàm số online có đáp án. Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm này hứa hẹn mang đến cho bạn một trải nghiệm học tập tích cực và linh hoạt. Bạn hãy chọn một bộ đề phía dưới và khám phá ngay nội dung thú vị bên trong. Hãy tập trung và hoàn thành bài thật tốt nhé!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (167 đánh giá)

1. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) là: (Giả sử đồ thị có hình dạng hàm bậc 3)

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x^3 – mx^2 + (m^2 – 1)x đạt cực trị tại x = 1.

A. m = 2
B. m = 0
C. m = 2 hoặc m = 1
D. m = -2

3. Cho hàm số y = x^4 – 2mx^2 + 1. Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị.

A. m > 0
B. m < 0
C. m = 0
D. m >= 0

4. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 1/x trên khoảng (0, +∞) là:

A. 2
B. 1
C. 0
D. Không tồn tại

5. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x/(x^2 + 1) trên R.

A. 1
B. 1/2
C. 0
D. Không tồn tại

6. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = x^3 – 3mx^2 + 3(m^2 – 1)x đạt cực trị tại x = 1.

A. m = 2
B. m = 0
C. m = 2 hoặc m = 0
D. m = -2

7. Cho hàm số y = x^4 + 2x^2 + 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.

8. Cho hàm số y = x^4 – 4x^2 + 3. Tìm tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

A. (0, 3)
B. (2, -13)
C. (√2, -1)
D. (±√2, -1)

9. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x^2 – 4x + 5 trên đoạn [0, 3].

A. 1
B. 5
C. 2
D. 0

10. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(x – 2)^2. Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 3
B. 1
C. 0
D. 2

11. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x^3 – 6x^2 + 9x trên đoạn [0, 2].

A. 0
B. 2
C. 4
D. -4

12. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = -x^2 + 4x – 3 trên đoạn [0, 3].

A. 1
B. -3
C. 0
D. 4

13. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^3(x – 2). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số có một điểm cực tiểu tại x = 0.
B. Hàm số có một điểm cực đại tại x = 2.
C. Hàm số không có điểm cực trị.
D. Hàm số có một điểm cực tiểu tại x = 2.

14. Cho hàm số y = x^4 – 2x^2 + 1. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
D. Hàm số không có cực đại.

15. Cho hàm số y = (x^2 – x + 1)/(x – 1). Tìm khoảng đồng biến của hàm số.

A. (-∞, 1) và (1, +∞)
B. (-∞, 0) và (2, +∞)
C. (0, 2)
D. (-∞, +∞)

16. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
x | -∞ 1 +∞
f'(x) | – 0 +
f(x) | ↘ -2 ↗

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -2.
B. Hàm số không có cực trị.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 1.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

17. Tìm m để hàm số y = -x^3 + x^2 + mx – 1 không có cực trị.

A. m < 1/3
B. m > 1/3
C. m <= 1/3
D. m >= 1/3

18. Tìm m để hàm số y = -x^3 + 3x^2 + 3(m-1)x – 1 có cực đại và cực tiểu sao cho x1 < x2 < 3.

A. m < 2
B. m > 2
C. m = 2
D. m >= 2

19. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x – 1)(x – 2)^2(x – 3)^3. Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

20. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^2(x – 1). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số có một điểm cực tiểu tại x = 1.
B. Hàm số có một điểm cực đại tại x = 0.
C. Hàm số không có điểm cực trị.
D. Hàm số có một điểm cực đại tại x = 1.

21. Cho hàm số f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d đạt cực trị tại x = 0 và x = 2. Tính giá trị của biểu thức f(1).

A. a + b + c + d
B. -4a/3 + d
C. 4a/3 + d
D. d

22. Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + 1. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số.

A. (-∞, 0)
B. (2, +∞)
C. (0, 2)
D. (-∞, +∞)

23. Tìm m để hàm số y = x^3 – 3x^2 + mx – 1 có cực đại và cực tiểu.

A. m > 3
B. m < 3
C. m = 3
D. m >= 3

24. Tìm m để hàm số y = x^3 + 3mx^2 + (m + 1)x – 1 đồng biến trên R.

A. -1 <= m <= 1/2
B. m >= 1
C. m <= -1
D. m > 1/2

25. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? (Bảng biến thiên có 1 cực đại tại x=0)

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.
B. Hàm số không có cực trị.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
D. Hàm số nghịch biến trên R.

26. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
x | -∞ -1 +∞
f'(x) | + 0 –
f(x) | ↗ 2 ↘

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1.
B. Hàm số không có cực trị.
C. Hàm số đạt cực đại tại x = -1.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.

27. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x-1)^2(x – 2). Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 3
B. 1
C. 0
D. 2

28. Giá trị lớn nhất của hàm số y = -x – 1/x trên khoảng (-∞, 0) là:

A. -2
B. -1
C. 0
D. Không tồn tại

29. Cho hàm số y = f(x) = x^3 – 3x + 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2, 0].

A. 0
B. 2
C. 4
D. -2

30. Đường thẳng y = -2x + 3 cắt đồ thị hàm số y = x^3 – x + 1 tại bao nhiêu điểm có tọa độ là cực trị của hàm số?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

31. Điều kiện đủ để hàm số y = f(x) có cực tiểu tại x0 là gì?

A. f'(x0) = 0 và f”(x0) > 0.
B. f'(x0) = 0 và f”(x0) < 0.
C. f'(x0) > 0 và f”(x0) = 0.
D. f'(x0) < 0 và f''(x0) = 0.

32. Cho hàm số y = ax^4 + bx^2 + c (a ≠ 0). Điều kiện để hàm số có ba điểm cực trị là gì?

A. ab < 0.
B. ab > 0.
C. a > 0, b > 0.
D. a < 0, b < 0.

33. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: (Bảng biến thiên có x từ -∞ đến +∞, f'(x) đổi dấu từ + sang – tại x=1 và từ – sang + tại x=3). Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?

A. x = 3.
B. x = 1.
C. x = 2.
D. x = 4.

34. Điều kiện cần để hàm số y = f(x) có cực trị tại x0 là gì?

A. f'(x0) = 0 hoặc f'(x0) không xác định.
B. f'(x0) > 0.
C. f'(x0) < 0.
D. f”(x0) > 0.

35. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên khoảng (a; b) và x0 thuộc (a; b). Nếu f'(x0) = 0 và f”(x0) > 0 thì:

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x0.
B. Hàm số đạt cực đại tại x0.
C. Hàm số không có cực trị tại x0.
D. Hàm số có điểm uốn tại x0.

36. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: (Bảng biến thiên có x từ -∞ đến +∞, f'(x) đổi dấu từ + sang – tại x=1 và từ – sang + tại x=3). Hàm số đạt cực đại tại điểm nào?

A. x = 1.
B. x = 3.
C. x = 2.
D. x = 4.

37. Cho hàm số y = f(x) có f'(x) = (x – 1)(x + 2). Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 0.

38. Cho hàm số y = -x^3 + 6x^2 – 5. Tìm giá trị cực tiểu của hàm số.

A. -5.
B. 5.
C. 27.
D. -27.

39. Đường thẳng y = kx + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x0; f(x0)) khi nào?

A. k = f'(x0) và b = f(x0) – kx0.
B. k = f(x0) và b = f'(x0) – kx0.
C. k = f'(x0) và b = f(x0) + kx0.
D. k = f(x0) và b = f'(x0) + kx0.

40. Cho hàm số y = -x^3 + 3x^2 – 2. Tìm điểm cực tiểu của hàm số.

A. x = 0.
B. x = 2.
C. x = 1.
D. x = -1.

41. Điểm cực đại của hàm số là gì?

A. Điểm mà tại đó hàm số đạt giá trị lớn nhất trong một khoảng lân cận.
B. Điểm mà tại đó hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trong một khoảng lân cận.
C. Điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0.
D. Điểm mà tại đó hàm số đổi dấu từ âm sang dương.

42. Cho hàm số y = (x – 1)/(x + 1). Hàm số có cực trị không?

A. Không.
B. Có, một điểm cực đại.
C. Có, một điểm cực tiểu.
D. Có, một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

43. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x^2 – 2x + 5 trên đoạn [0; 3].

A. 8.
B. 4.
C. 5.
D. 2.

44. Tìm m để hàm số y = x^4 – 2mx^2 + 1 có ba điểm cực trị.

A. m > 0.
B. m < 0.
C. m = 0.
D. m ≠ 0.

45. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = -x^2 + 4x – 1 trên đoạn [1; 3].

A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. -1.

46. Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R. Xét dấu của f'(x) như sau: f'(x) < 0 khi x 0 khi x > 2. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
B. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
C. Hàm số không có cực trị tại x = 2.
D. Hàm số nghịch biến trên R.

47. Tìm m để hàm số y = x^3 – 3mx^2 + 3(m^2 – 1)x – m^3 có cực đại và cực tiểu.

A. m ≠ ±1.
B. m = ±1.
C. m > 1.
D. m < -1.

48. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên khoảng (a; b) và x0 thuộc (a; b). Nếu f'(x0) = 0 và f”(x0) < 0 thì:

A. Hàm số đạt cực đại tại x0.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x0.
C. Hàm số không có cực trị tại x0.
D. Hàm số có điểm uốn tại x0.

49. Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d (a ≠ 0). Điều kiện để hàm số có hai điểm cực trị là gì?

A. Δ = b^2 – 3ac > 0.
B. Δ = b^2 – 3ac < 0.
C. Δ = b^2 – 3ac = 0.
D. Δ = b^2 – 4ac > 0.

50. Cho hàm số y = (2x – 1)/(x + 1). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0; 2].

A. 1.
B. -1.
C. 1/2.
D. 3.

51. Điều kiện đủ để hàm số y = f(x) có cực đại tại x0 là gì?

A. f'(x0) = 0 và f”(x0) < 0.
B. f'(x0) = 0 và f”(x0) > 0.
C. f'(x0) > 0 và f”(x0) = 0.
D. f'(x0) < 0 và f''(x0) = 0.

52. Cho hàm số y = x^3 – 3x + 1. Tìm điểm cực đại của hàm số.

A. x = -1.
B. x = 1.
C. x = 0.
D. x = 2.

53. Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + 2. Tìm giá trị cực đại của hàm số.

A. 2.
B. -2.
C. 0.
D. 4.

54. Cho hàm số y = x^4 – 2x^2 + 1. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 0.

55. Cho hàm số y = x + cos(x). Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0; π].

A. 1.
B. π – 1.
C. π + 1.
D. 0.

56. Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R. Xét dấu của f'(x) như sau: f'(x) > 0 khi x < 1 và f'(x) 1. Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
C. Hàm số không có cực trị tại x = 1.
D. Hàm số đồng biến trên R.

57. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn này là:

A. Giá trị lớn nhất trong các giá trị của hàm số tại các điểm cực trị và hai đầu mút của đoạn.
B. Giá trị của hàm số tại điểm cực đại.
C. Giá trị của hàm số tại điểm cực tiểu.
D. Giá trị của hàm số tại trung điểm của đoạn.

58. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn này là:

A. Giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hàm số tại các điểm cực trị và hai đầu mút của đoạn.
B. Giá trị của hàm số tại điểm cực đại.
C. Giá trị của hàm số tại điểm cực tiểu.
D. Giá trị của hàm số tại trung điểm của đoạn.

59. Điểm cực tiểu của hàm số là gì?

A. Điểm mà tại đó hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trong một khoảng lân cận.
B. Điểm mà tại đó hàm số đạt giá trị lớn nhất trong một khoảng lân cận.
C. Điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0.
D. Điểm mà tại đó hàm số đổi dấu từ dương sang âm.

60. Cho hàm số y = f(x) có f'(x) = x(x – 1)^2. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.

61. Tìm m để hàm số y = x^3 – 3mx^2 + 3(m^2-1)x – m^3 + m đồng biến trên R.

A. -1 ≤ m ≤ 1
B. m ≤ -1 hoặc m ≥ 1
C. m = 0
D. m ∈ R

62. Đường thẳng y = -2 cắt đồ thị hàm số y = x^4 – 3x^2 – 2 tại bao nhiêu điểm?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

63. Cho hàm số y = (x^2 – 2x + 2)/(x-1). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số có cực đại mà không có cực tiểu.
B. Hàm số có cực tiểu mà không có cực đại.
C. Hàm số có cả cực đại và cực tiểu.
D. Hàm số không có cực trị.

64. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = sinx trên đoạn [0; π].

A. 0
B. 1
C. 2
D. -1

65. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x/(x^2 + 1).

A. 1/2
B. 1
C. 2
D. 0

66. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(x-1)^2(x-2). Số điểm cực tiểu của hàm số là:

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

67. Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x^2 + m. Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;3] bằng -20

A. m = -16
B. m = -20
C. m = -17
D. m = 7

68. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
x | -∞ -1 1 +∞
———————————-
f'(x) | + 0 – 0 +
———————————-
f(x) | 4 0
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

69. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = -x^2 + 4x – 3 trên đoạn [0, 3].

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

70. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x^3 – 6x^2 + 5 trên đoạn [1;4].

A. -27
B. -2
C. 5
D. -11

71. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = |x| trên đoạn [-1; 2]

A. 0
B. 1
C. 2
D. -1

72. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^2(x-1). Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 2
B. 3
C. 1
D. 0

73. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x^3 – 3x trên đoạn [-2, 0].

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

74. Cho hàm số y = x^3 – 3x + 1. Khoảng nghịch biến của hàm số là:

A. (-∞; -1)
B. (1; +∞)
C. (-1; 1)
D. (-∞; -1) và (1; +∞)

75. Cho hàm số y = -x^4 + 8x^2 – 2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.
B. Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số có ba điểm cực tiểu.

76. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'(x) = (x-1)(x-2)^2(x-3). Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

77. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 4/x trên khoảng (0, +∞) là:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

78. Cho hàm số y = x^4 – 2x^2 + 3. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có một điểm cực đại.
B. Hàm số có một điểm cực tiểu.
C. Hàm số có hai điểm cực đại.
D. Hàm số có ba điểm cực trị.

79. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào?

A. Điểm có tọa độ (0; 1)
B. Điểm có tọa độ (1; 0)
C. x = 0
D. x = 1

80. Cho hàm số y = f(x) có f'(x) = x^2 – 4. Tìm khoảng đồng biến của hàm số.

A. (-2; 2)
B. (-∞; -2)
C. (2; +∞)
D. (-∞; -2) và (2; +∞)

81. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x-1)(x+2). Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?

A. x = -2
B. x = 1
C. x = 0
D. x = -1

82. Cho hàm số y = x^4 – 4x^3 + 1. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

83. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?

A. x = 1
B. x = 0
C. y = 1
D. y = 0

84. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
x | -∞ -1 0 1 +∞
———————————-
f'(x) | + 0 – 0 + 0 –
———————————-
f(x) | 4 0 4
Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

85. Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + 2. Tìm khoảng đồng biến của hàm số.

A. (-∞; 0) và (2; +∞)
B. (0; 2)
C. (-∞; 2) và (0; +∞)
D. R

86. Tìm m để hàm số y = (x^2 + mx + 1)/(x+1) có cực trị.

A. m < 2
B. m > 2
C. m ≠ 2
D. m = 2

87. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = 3.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

88. Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên R.
B. Hàm số nghịch biến trên R.
C. Hàm số đồng biến trên (0; 2).
D. Hàm số nghịch biến trên (0; 2).

89. Hàm số y = x^4 – 2x^2 + 1 có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

90. Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
x | -∞ -2 2 +∞
————————–
f'(x) | – 0 + 0 –
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

91. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = 3.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

92. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: x (-∞; -1) (-1; +∞); f'(x) – || -. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = -1.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1.
C. Hàm số nghịch biến trên R.
D. Hàm số đồng biến trên R.

93. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên R.
B. Hàm số có một điểm cực trị.
C. Hàm số có hai điểm cực trị.
D. Hàm số nghịch biến trên R.

94. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^2 – 4x + 3. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

95. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x-1)(x-2)^2(x-3)^3(x-4)^4. Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

96. Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + 2. Tìm tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số.

A. (0; 2)
B. (2; -2)
C. (1; 0)
D. (-1; -2)

97. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^2(x-1). Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 1
B. 0
C. 3
D. 2

98. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x) như sau: x (-∞; -1) (-1; 1) (1; +∞); f'(x) – 0 + 0 -. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3
B. 0
C. 1
D. 2

99. Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y = x^3 – 3x + 2 tại 3 điểm phân biệt khi:

A. m > 0
B. m < 4
C. 0 < m < 4
D. m > 4

100. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = -x^2 + 4x – 3 trên đoạn [0; 3].

A. 0
B. 1
C. 2
D. -3

101. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x^3 – 3x^2 + 1 trên đoạn [-1; 1].

A. -1
B. 1
C. -3
D. 3

102. Cho hàm số y = -x^3 + 3x^2 – 2. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

103. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(x-1)^2. Tìm số điểm cực tiểu của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

104. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 4/x trên khoảng (0; +∞).

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

105. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = x^3 – 3x + 1 trên đoạn [-2; 0].

A. -1
B. 1
C. 3
D. 5

106. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^2 + 1 với mọi x thuộc R. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số có cực đại tại x = 0.
B. Hàm số có cực tiểu tại x = 0.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x = 0.

107. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực đại tại điểm nào?

A. x = -1
B. x = 0
C. x = 1
D. x = 2

108. Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R, có đạo hàm f'(x). Biết rằng f'(x) = 0 tại x = x0 và f”(x0) > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = x0.
B. Hàm số không có cực trị tại x = x0.
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = x0.
D. Không thể kết luận được.

109. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: x (-∞; 1) (1; +∞); f'(x) + || +. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
C. Hàm số đồng biến trên R.
D. Hàm số nghịch biến trên R.

110. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(x-1)(x-2). Tìm số khoảng đơn điệu của hàm số.

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

111. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x-1)(x+2). Tìm khoảng đồng biến của hàm số.

A. (-2; 1)
B. (-∞; -2)
C. (1; +∞)
D. (-∞; -2) và (1; +∞)

112. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x^3 – 6x^2 + 9x – 1 trên đoạn [0; 2].

A. -1
B. 1
C. 2
D. 3

113. Cho hàm số y = -x^4 + 2x^2 + 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.
B. Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số có ba điểm cực tiểu.

114. Cho hàm số y = x^4 – 2x^2 + 3. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

115. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau: x (-∞; 0) (0; +∞); f'(x) – 0 +. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số đồng biến trên R.

116. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = sin(x) + cos(x).

A. 1
B. 2
C. sqrt(2)
D. 0

117. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x-1)(x+2)(x-3). Tìm số khoảng nghịch biến của hàm số.

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

118. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

119. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x^2 – 2x + 3 trên đoạn [0; 3].

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

120. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x-1)^2(x-2). Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

121. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
x | -∞ -1 1 +∞
f'(x) | + 0 – 0 +
f(x) | ∞↗ 2 ↘ 0 ↗ +∞
Giá trị cực đại của hàm số là:

A. 0
B. 1
C. 2
D. +∞

122. Tìm m để hàm số y = (x^2 + mx + 1)/(x+1) có cực trị.

A. -2 < m < 2
B. m 2
C. m = 2
D. m = -2

123. Cho hàm số y = (2x-1)/(x+1). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số có một điểm cực đại.
B. Hàm số có một điểm cực tiểu.
C. Hàm số có cả cực đại và cực tiểu.
D. Hàm số không có cực trị.

124. Cho hàm số y = x^4 – 2(m-1)x^2 + m. Tìm m để hàm số có đúng một điểm cực trị.

A. m < 1
B. m > 1
C. m = 1
D. m ≤ 1

125. Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x | -∞ -1 1 +∞
f'(x) | – 0 + 0 –
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0
B. 1
C. 3
D. 2

126. Đường thẳng y = -2 cắt đồ thị hàm số y = x^3 – 3x + 2 tại bao nhiêu điểm?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

127. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
x | -∞ 0 +∞
f'(x) | + 0 –
f(x) | ∞↗ 2 ↘ -∞
Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số có đúng một cực trị.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0.

128. Tìm m để hàm số y = x^3 – 3mx^2 + 4m^3 có các điểm cực đại và cực tiểu.

A. m > 0
B. m < 0
C. m ≠ 0
D. m = 0

129. Cho hàm số y = -x^3 + 3x^2 – 2. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0; 3].

A. -2
B. 0
C. 2
D. 1

130. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

131. Cho hàm số f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a ≠ 0). Hàm số f(x) có hai điểm cực trị khi nào?

A. b^2 – 3ac < 0
B. b^2 – 3ac > 0
C. b^2 – 3ac = 0
D. b^2 – ac > 0

132. Cho hàm số y = f(x) = x^4 – 2x^2 + 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R.

A. 2
B. 3
C. 0
D. 1

133. Cho hàm số y = -x^4 + 2x^2 + 1. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

134. Cho hàm số y = f(x) có f'(x) = x(x-1)^2(x-2). Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

135. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = x*sqrt(1-x^2) trên đoạn [-1; 1].

A. 1
B. sqrt(2)/2
C. 1/2
D. -1

136. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại?

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

137. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = -x^2 + 4x – 3 trên đoạn [0; 3].

A. 0
B. 1
C. -3
D. 4

138. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 4/x trên khoảng (0; +∞) là:

A. 0
B. 1
C. 4
D. 2

139. Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x | -∞ -2 2 +∞
f'(x) | – 0 + 0 –
Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; -2).
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2; 2).
C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 2.

140. Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 và đạt cực đại tại x = 2.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số đạt cực đại tại x = 1.

141. Cho hàm số y = (x-1)/(x+1). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số có cực đại mà không có cực tiểu.
B. Hàm số có cực tiểu mà không có cực đại.
C. Hàm số có cả cực đại và cực tiểu.
D. Hàm số không có cực trị.

142. Cho hàm số y = f(x) = x^3 – 3x^2 + m. Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0; 3] bằng -2.

A. m = -2
B. m = -1
C. m = 1
D. m = 2

143. Cho hàm số y = x^4 – 4x^2 + 3. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

144. Tìm m để hàm số y = x^3 – 3x^2 + mx có cực đại và cực tiểu.

A. m < 3
B. m > 3
C. m = 3
D. m ≠ 3

145. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x-1)(x-2)^2. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

146. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^2(x-1) trên R. Điểm cực tiểu của hàm số là:

A. x = 1
B. x = 0
C. x = 0 và x = 1
D. Hàm số không có cực tiểu

147. Cho hàm số y = x^3 – 3x + 1. Tìm giá trị cực đại của hàm số.

A. -1
B. 1
C. 3
D. -3

148. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x^3 – 6x^2 + 9x trên đoạn [0; 2].

A. 0
B. 2
C. 4
D. 1

149. Cho hàm số y = x^4 – 2mx^2 + 1. Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị.

A. m < 0
B. m = 0
C. m > 0
D. m ≠ 0

150. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x^2 + 1 với mọi x thuộc R. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số có cực đại.
B. Hàm số có cực tiểu.
C. Hàm số không có cực trị.
D. Hàm số có cả cực đại và cực tiểu.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.