Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm Đại học » 150+ câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 1 2 online có đáp án

Trắc nghiệm Đại học

150+ câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 1 2 online có đáp án

Ngày cập nhật: 14/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Cùng khởi động với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 1 2 online có đáp án. Đây là một công cụ hữu ích để bạn kiểm tra mức độ hiểu biết và ghi nhớ nội dung. Chỉ cần nhấn vào bộ câu hỏi mà bạn muốn thử sức để bắt đầu làm bài. Hy vọng bạn sẽ có những phút giây làm bài bổ ích và đạt kết quả cao!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (179 đánh giá)

1. Điều gì xảy ra với đường cầu thị trường khi có nhiều người tiêu dùng tham gia thị trường?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải
C. Đường cầu trở nên dốc hơn
D. Đường cầu trở nên thoải hơn

2. Tỷ lệ thay thế biên (MRS) là:

A. Giá của một hàng hóa chia cho giá của hàng hóa khác
B. Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng từ bỏ để có thêm một đơn vị hàng hóa khác, giữ mức độ thỏa mãn không đổi
C. Tổng số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng sở hữu
D. Thu nhập của người tiêu dùng chia cho giá của một hàng hóa

3. Chi phí cơ hội của một quyết định là:

A. Tổng chi phí tiền tệ của quyết định đó
B. Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua
C. Tổng lợi ích thu được từ quyết định đó
D. Sự khác biệt giữa lợi ích và chi phí của quyết định đó

4. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu của một doanh nghiệp là:

A. Dốc xuống
B. Dốc lên
C. Nằm ngang
D. Thẳng đứng

5. Hiệu ứng thay thế của sự thay đổi giá là:

A. Sự thay đổi trong lượng cầu do sự thay đổi trong thu nhập thực tế của người tiêu dùng
B. Sự thay đổi trong lượng cầu do sự thay đổi trong giá tương đối của hàng hóa
C. Sự thay đổi trong giá của hàng hóa do sự thay đổi trong thu nhập của người tiêu dùng
D. Sự thay đổi trong cung của hàng hóa do sự thay đổi trong giá của hàng hóa khác

6. Thặng dư tiêu dùng là:

A. Giá trị thực tế mà người tiêu dùng trả cho một hàng hóa
B. Sự khác biệt giữa giá tối đa người tiêu dùng sẵn lòng trả và giá thực tế họ trả
C. Tổng lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu thụ một hàng hóa
D. Chi phí cơ hội của việc tiêu thụ một hàng hóa

7. Sản phẩm cận biên của lao động (MPL) là:

A. Tổng sản lượng chia cho số lượng lao động
B. Sự thay đổi trong tổng sản lượng do thuê thêm một đơn vị lao động
C. Tiền lương mà người lao động nhận được
D. Chi phí thuê một đơn vị lao động

8. Một ví dụ về hàng hóa thứ cấp là:

A. Thực phẩm thiết yếu
B. Quần áo cơ bản
C. Ô tô sang trọng
D. Dịch vụ chăm sóc sức khỏe

9. Hàm sản xuất mô tả:

A. Chi phí sản xuất hàng hóa
B. Mối quan hệ giữa các yếu tố đầu vào và sản lượng đầu ra
C. Lợi nhuận thu được từ việc bán hàng hóa
D. Giá cả của các yếu tố đầu vào

10. Hiệu ứng thu nhập của sự thay đổi giá là:

A. Sự thay đổi trong lượng cầu do sự thay đổi trong giá tương đối của hàng hóa
B. Sự thay đổi trong lượng cầu do sự thay đổi trong thu nhập thực tế của người tiêu dùng
C. Sự thay đổi trong giá của hàng hóa do sự thay đổi trong thu nhập của người tiêu dùng
D. Sự thay đổi trong cung của hàng hóa do sự thay đổi trong giá của hàng hóa khác

11. Điều gì xảy ra khi chính phủ áp đặt thuế đối với một hàng hóa?

A. Giá mà người mua trả giảm
B. Giá mà người bán nhận được tăng
C. Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất đều giảm
D. Lượng hàng hóa được giao dịch tăng

12. Nếu giá của một hàng hóa tăng và tổng doanh thu giảm, thì cầu đối với hàng hóa đó là:

A. Co giãn
B. Không co giãn
C. Co giãn đơn vị
D. Hoàn toàn không co giãn

13. Tính ngoại ứng tiêu cực xảy ra khi:

A. Một hoạt động kinh tế mang lại lợi ích cho bên thứ ba không liên quan
B. Một hoạt động kinh tế gây ra chi phí cho bên thứ ba không liên quan
C. Giá thị trường phản ánh đầy đủ chi phí và lợi ích của một hoạt động kinh tế
D. Chính phủ can thiệp vào thị trường để điều chỉnh giá cả

14. Sự khác biệt chính giữa cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo là:

A. Số lượng người bán trên thị trường
B. Sản phẩm được tiêu chuẩn hóa so với sản phẩm khác biệt hóa
C. Rào cản gia nhập thị trường
D. Thông tin hoàn hảo so với thông tin không hoàn hảo

15. Điều gì xảy ra với giá cả và sản lượng cân bằng khi cả cung và cầu đều tăng?

A. Giá tăng, sản lượng giảm
B. Giá giảm, sản lượng tăng
C. Giá không đổi, sản lượng tăng
D. Sản lượng tăng, giá có thể tăng, giảm hoặc không đổi

16. Nếu độ co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa là -2, điều này có nghĩa là:

A. Khi giá tăng 1%, lượng cầu tăng 2%
B. Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 2%
C. Khi thu nhập tăng 1%, lượng cầu giảm 2%
D. Khi giá của hàng hóa khác tăng 1%, lượng cầu giảm 2%

17. Hàng hóa công cộng có đặc điểm:

A. Tính cạnh tranh và tính loại trừ
B. Tính cạnh tranh và không tính loại trừ
C. Không tính cạnh tranh và tính loại trừ
D. Không tính cạnh tranh và không tính loại trừ

18. Trong một thị trường độc quyền nhóm, các công ty:

A. Hoạt động độc lập và không quan tâm đến hành vi của các đối thủ cạnh tranh
B. Hợp tác để tối đa hóa lợi nhuận chung của họ
C. Đối mặt với một số lượng nhỏ đối thủ cạnh tranh và hành vi của một công ty ảnh hưởng đến các công ty khác
D. Có thể tự do gia nhập và rời khỏi thị trường

19. Thị trường lao động là thị trường mà:

A. Các công ty bán sản phẩm của họ
B. Người lao động bán sức lao động của họ cho các công ty
C. Chính phủ điều chỉnh tiền lương và điều kiện làm việc
D. Người tiêu dùng mua hàng hóa và dịch vụ

20. Một thị trường độc quyền có đặc điểm:

A. Nhiều người bán và nhiều người mua
B. Một người bán và nhiều người mua
C. Một vài người bán và nhiều người mua
D. Không có rào cản gia nhập thị trường

21. Lợi nhuận kinh tế khác với lợi nhuận kế toán ở điểm:

A. Lợi nhuận kinh tế bao gồm chi phí cơ hội, trong khi lợi nhuận kế toán thì không
B. Lợi nhuận kế toán bao gồm chi phí cơ hội, trong khi lợi nhuận kinh tế thì không
C. Lợi nhuận kinh tế luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán
D. Lợi nhuận kế toán luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế

22. Cơ chế giá hoạt động như thế nào trong việc phân bổ nguồn lực?

A. Giá cả không ảnh hưởng đến việc phân bổ nguồn lực
B. Giá cả báo hiệu cho các nhà sản xuất và người tiêu dùng về giá trị tương đối của các nguồn lực
C. Chính phủ quyết định giá cả và phân bổ nguồn lực
D. Giá cả chỉ ảnh hưởng đến lợi nhuận của các công ty

23. Đường đẳng lượng thể hiện:

A. Các kết hợp khác nhau của chi phí đầu vào để sản xuất một mức sản lượng nhất định
B. Các kết hợp khác nhau của sản lượng có thể được sản xuất với một lượng chi phí nhất định
C. Các kết hợp khác nhau của các yếu tố đầu vào có thể được sử dụng để sản xuất một mức sản lượng nhất định
D. Các mức sản lượng khác nhau có thể được sản xuất với một kết hợp các yếu tố đầu vào nhất định

24. Đường bàng quan thể hiện:

A. Các kết hợp khác nhau của hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định
B. Các kết hợp khác nhau của hàng hóa mang lại cho người tiêu dùng mức độ thỏa mãn như nhau
C. Các kết hợp khác nhau của hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng trả một mức giá nhất định
D. Các kết hợp khác nhau của hàng hóa mà người tiêu dùng thực sự mua

25. Đường chi phí trung bình (ATC) có hình chữ U vì:

A. Chi phí cố định không đổi
B. Chi phí biến đổi tăng liên tục
C. Năng suất cận biên của các yếu tố đầu vào giảm dần
D. Quy mô sản xuất không đổi

26. Đường cung dịch chuyển khi:

A. Giá của hàng hóa thay đổi
B. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi
C. Công nghệ sản xuất thay đổi
D. Sở thích của người tiêu dùng thay đổi

27. Đường ngân sách thể hiện:

A. Các kết hợp khác nhau của hàng hóa mà người tiêu dùng mong muốn mua
B. Các kết hợp khác nhau của hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định
C. Các kết hợp khác nhau của hàng hóa mà người tiêu dùng thực sự mua
D. Các kết hợp khác nhau của hàng hóa mà người tiêu dùng có thể sản xuất

28. Trong ngắn hạn, một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa nếu:

A. Giá thấp hơn chi phí trung bình
B. Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình
C. Giá thấp hơn chi phí cố định trung bình
D. Tổng doanh thu thấp hơn tổng chi phí cố định

29. Giá trần là:

A. Mức giá tối thiểu mà người bán có thể tính
B. Mức giá tối đa mà người bán có thể tính
C. Mức giá mà chính phủ khuyến khích người bán tính
D. Mức giá mà người mua sẵn sàng trả

30. Điều nào sau đây không phải là một yếu tố quyết định cầu?

A. Sở thích của người tiêu dùng
B. Thu nhập của người tiêu dùng
C. Giá của các hàng hóa liên quan
D. Chi phí sản xuất của nhà cung cấp

31. Một công ty trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo nên sản xuất ở mức sản lượng nào?

A. Ở mức sản lượng mà doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC).
B. Ở mức sản lượng mà doanh thu trung bình (AR) lớn nhất.
C. Ở mức sản lượng mà chi phí trung bình (ATC) nhỏ nhất.
D. Ở mức sản lượng tối đa.

32. Một công ty độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách nào?

A. Sản xuất ở mức sản lượng mà giá bằng chi phí biên (P=MC).
B. Sản xuất ở mức sản lượng mà doanh thu biên bằng chi phí biên (MR=MC).
C. Sản xuất ở mức sản lượng tối đa.
D. Sản xuất ở mức sản lượng mà chi phí trung bình là thấp nhất.

33. Điều gì là một hậu quả tiêu cực của độc quyền?

A. Giá thấp hơn và sản lượng cao hơn so với cạnh tranh.
B. Giá cao hơn và sản lượng thấp hơn so với cạnh tranh.
C. Đổi mới nhiều hơn.
D. Không có sự khác biệt so với cạnh tranh.

34. Điều gì xảy ra với giá cả và sản lượng cân bằng khi cả cung và cầu đều tăng?

A. Giá tăng, sản lượng giảm.
B. Giá giảm, sản lượng tăng.
C. Giá không đổi, sản lượng tăng.
D. Sản lượng tăng, giá có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

35. Đường chi phí biên (MC) cắt đường chi phí trung bình (ATC) tại điểm nào?

A. Điểm tối đa của ATC.
B. Điểm tối thiểu của ATC.
C. Điểm mà ATC bằng 0.
D. Không có điểm nào cả.

36. Đường cầu thị trường được hình thành từ?

A. Tổng chi tiêu của người tiêu dùng.
B. Tổng doanh thu của các nhà sản xuất.
C. Tổng của các đường cầu cá nhân.
D. Đường cung của các nhà sản xuất.

37. Đâu là đặc điểm của thị trường độc quyền cạnh tranh?

A. Một người bán duy nhất.
B. Một vài người bán, sản phẩm đồng nhất.
C. Nhiều người bán, sản phẩm khác biệt.
D. Nhiều người bán, sản phẩm đồng nhất.

38. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá cao nhất?

A. Muối.
B. Thuốc lá.
C. Ô tô sang trọng.
D. Điện.

39. Đường bàng quan thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua được.
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng mang lại cùng một mức độ thỏa mãn.
C. Mối quan hệ giữa giá cả và lượng cung.
D. Mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu.

40. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu đối với sản phẩm của một công ty riêng lẻ là:

A. Dốc xuống.
B. Dốc lên.
C. Hoàn toàn co giãn.
D. Hoàn toàn không co giãn.

41. Khi giá của một hàng hóa tăng lên, điều gì xảy ra với lượng cầu của hàng hóa đó?

A. Lượng cầu tăng lên.
B. Lượng cầu giảm xuống.
C. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
D. Đường cầu dịch chuyển sang trái.

42. Điều gì xảy ra với lợi nhuận của một công ty trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo trong dài hạn?

A. Lợi nhuận kinh tế dương.
B. Lợi nhuận kinh tế âm.
C. Lợi nhuận kinh tế bằng không.
D. Lợi nhuận kinh tế có thể dương hoặc âm.

43. Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng:

A. Chi phí sản xuất sẽ luôn tăng khi sản lượng tăng.
B. Năng suất của tất cả các yếu tố đầu vào sẽ giảm khi sản lượng tăng.
C. Khi một yếu tố đầu vào được tăng thêm trong khi các yếu tố khác không đổi, năng suất cận biên của yếu tố đó cuối cùng sẽ giảm.
D. Tổng sản lượng sẽ giảm khi các yếu tố đầu vào tăng lên.

44. Điểm tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng xảy ra ở đâu?

A. Đường bàng quan cắt đường ngân sách.
B. Đường bàng quan nằm trên đường ngân sách.
C. Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách.
D. Điểm gốc tọa độ.

45. Đâu là đặc điểm chính của thị trường độc quyền?

A. Nhiều người bán, sản phẩm khác biệt.
B. Một người bán duy nhất.
C. Một vài người bán.
D. Nhiều người bán, sản phẩm đồng nhất.

46. Chi phí cơ hội của một quyết định là gì?

A. Tổng số tiền phải trả cho quyết định đó.
B. Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua.
C. Chi phí kế toán của quyết định đó.
D. Tổng chi phí kinh tế của quyết định đó.

47. Lợi nhuận kinh tế khác với lợi nhuận kế toán như thế nào?

A. Lợi nhuận kinh tế bao gồm cả chi phí cơ hội, trong khi lợi nhuận kế toán thì không.
B. Lợi nhuận kế toán bao gồm cả chi phí cơ hội, trong khi lợi nhuận kinh tế thì không.
C. Lợi nhuận kinh tế luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán.
D. Lợi nhuận kế toán luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế.

48. Chi phí cố định trung bình (AFC) sẽ như thế nào khi sản lượng tăng?

A. Tăng lên.
B. Giảm xuống.
C. Không đổi.
D. Tăng lên rồi giảm xuống.

49. Điều nào sau đây là một ví dụ về kinh tế học chuẩn tắc (normative economics)?

A. Lãi suất tăng làm giảm đầu tư.
B. Chính phủ nên tăng thuế để giảm bất bình đẳng.
C. Giá xăng tăng làm giảm lượng cầu.
D. Tăng trưởng kinh tế dẫn đến tăng việc làm.

50. Khái niệm nào sau đây mô tả sự hài lòng hoặc lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu thụ hàng hóa hoặc dịch vụ?

A. Chi phí cơ hội.
B. Lợi nhuận.
C. Tiện ích.
D. Thặng dư sản xuất.

51. Điều nào sau đây không phải là một đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A. Có nhiều người mua và người bán.
B. Sản phẩm đồng nhất.
C. Thông tin hoàn hảo.
D. Rào cản gia nhập thị trường cao.

52. Hàm sản xuất mô tả mối quan hệ giữa:

A. Chi phí và lợi nhuận.
B. Đầu vào và đầu ra.
C. Giá cả và số lượng.
D. Cung và cầu.

53. Phân biệt giá (price discrimination) là gì?

A. Bán sản phẩm ở các thị trường khác nhau.
B. Bán cùng một sản phẩm cho các khách hàng khác nhau với các mức giá khác nhau.
C. Bán các sản phẩm khác nhau với các mức giá khác nhau.
D. Bán sản phẩm với giá thấp hơn chi phí.

54. Tại sao đường cầu của một công ty độc quyền lại dốc xuống?

A. Vì công ty độc quyền phải cạnh tranh với các công ty khác.
B. Vì công ty độc quyền là người duy nhất cung cấp sản phẩm đó.
C. Vì người tiêu dùng luôn thích mua sản phẩm giá rẻ.
D. Vì chi phí sản xuất của công ty độc quyền rất cao.

55. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến đường cung của một hàng hóa?

A. Giá của các yếu tố đầu vào.
B. Công nghệ sản xuất.
C. Kỳ vọng của người bán về giá trong tương lai.
D. Thu nhập của người tiêu dùng.

56. Chính phủ áp đặt giá trần (price ceiling) dưới mức giá cân bằng sẽ dẫn đến:

A. Thặng dư hàng hóa.
B. Thiếu hụt hàng hóa.
C. Giá cả tăng lên.
D. Không có tác động gì.

57. Điều nào sau đây là một ví dụ về kinh tế học thực chứng (positive economics)?

A. Chính phủ nên giảm chi tiêu công.
B. Tăng thuế sẽ làm giảm đầu tư.
C. Mọi người nên tiết kiệm nhiều hơn.
D. Các công ty nên tối đa hóa lợi nhuận.

58. Nếu độ co giãn của cầu theo thu nhập là âm, thì hàng hóa đó là:

A. Hàng hóa thông thường.
B. Hàng hóa cấp thấp.
C. Hàng hóa thiết yếu.
D. Hàng hóa xa xỉ.

59. Trong thị trường độc quyền cạnh tranh, các công ty cạnh tranh chủ yếu dựa vào:

A. Giá cả.
B. Sản lượng.
C. Sự khác biệt hóa sản phẩm.
D. Rào cản gia nhập.

60. Đường ngân sách (budget line) thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng thích nhất.
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua được với một mức thu nhập nhất định.
C. Mức sản lượng tối đa mà một công ty có thể sản xuất.
D. Mức chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng sản lượng nhất định.

61. Đường cầu thị trường được xác định bằng cách nào?

A. Tổng hợp theo chiều dọc các đường cầu cá nhân
B. Tổng hợp theo chiều ngang các đường cung cá nhân
C. Tổng hợp theo chiều ngang các đường cầu cá nhân
D. Tổng hợp theo chiều dọc các đường cung cá nhân

62. Hàng hóa nào sau đây có xu hướng có cầu co giãn nhiều nhất theo giá?

A. Muối
B. Xăng
C. Thuốc lá
D. Vé xem hòa nhạc của một nghệ sĩ cụ thể

63. Loại thị trường nào có một người bán duy nhất?

A. Cạnh tranh hoàn hảo
B. Độc quyền
C. Cạnh tranh độc quyền
D. Độc quyền nhóm

64. Điều nào sau đây không phải là một đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A. Nhiều người mua và người bán
B. Sản phẩm đồng nhất
C. Rào cản gia nhập và rút lui thị trường thấp
D. Thông tin không hoàn hảo

65. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa:

A. Lạm phát và thất nghiệp
B. Lãi suất và lạm phát
C. Tăng trưởng kinh tế và thất nghiệp
D. Cung tiền và lạm phát

66. Điều gì xảy ra với đường cung khi công nghệ sản xuất được cải thiện?

A. Đường cung dịch chuyển sang trái
B. Đường cung dịch chuyển sang phải
C. Đường cung không thay đổi
D. Đường cung trở nên dốc hơn

67. Chi phí cơ hội của một quyết định là gì?

A. Tổng chi phí tiền tệ của quyết định
B. Giá trị của lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua
C. Chi phí kế toán của quyết định
D. Chi phí cố định cộng với chi phí biến đổi

68. co giãn của cầu theo giá được tính bằng công thức nào?

A. Phần trăm thay đổi trong số lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập
B. Phần trăm thay đổi trong số lượng cung chia cho phần trăm thay đổi trong giá
C. Phần trăm thay đổi trong số lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá
D. Phần trăm thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong số lượng cầu

69. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và sản lượng cân bằng khi cả cung và cầu đều tăng?

A. Giá tăng, sản lượng giảm
B. Giá giảm, sản lượng tăng
C. Giá không đổi, sản lượng tăng
D. Sản lượng tăng, giá không xác định

70. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu đối với sản phẩm của một công ty riêng lẻ là:

A. Dốc xuống
B. Dốc lên
C. Nằm ngang
D. Hình chữ U

71. Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên đối với một hàng hóa thông thường?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải
C. Đường cầu không thay đổi
D. Đường cầu trở nên dốc hơn

72. Hàm sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa:

A. Chi phí sản xuất và lợi nhuận
B. Giá cả thị trường và doanh thu
C. Các yếu tố đầu vào và sản lượng đầu ra
D. Lao động và vốn

73. Đường ngân sách thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng thích như nhau
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định
C. Mối quan hệ giữa giá và lượng cung
D. Mối quan hệ giữa chi phí và sản lượng

74. Điều gì sau đây không phải là yếu tố quyết định độ co giãn của cầu theo giá?

A. Sự sẵn có của hàng hóa thay thế
B. Tỷ trọng của hàng hóa trong ngân sách của người tiêu dùng
C. Thời gian
D. Chi phí sản xuất

75. Đường bàng quan thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với một mức thu nhập nhất định
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng thích như nhau
C. Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu
D. Mối quan hệ giữa chi phí và sản lượng

76. Tại điểm tối đa hóa lợi nhuận, một công ty cạnh tranh hoàn hảo sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà:

A. Doanh thu biên (MR) lớn hơn chi phí biên (MC)
B. Doanh thu biên (MR) nhỏ hơn chi phí biên (MC)
C. Doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC)
D. Tổng doanh thu (TR) lớn nhất

77. Lợi nhuận kinh tế khác với lợi nhuận kế toán như thế nào?

A. Lợi nhuận kinh tế bao gồm chi phí cơ hội, trong khi lợi nhuận kế toán thì không
B. Lợi nhuận kế toán bao gồm chi phí cơ hội, trong khi lợi nhuận kinh tế thì không
C. Lợi nhuận kinh tế chỉ tính đến doanh thu, trong khi lợi nhuận kế toán tính đến cả chi phí
D. Lợi nhuận kế toán luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế

78. Nếu một chính phủ áp đặt giá trần dưới mức giá cân bằng, điều gì có khả năng xảy ra?

A. Thặng dư
B. Thiếu hụt
C. Giá cân bằng mới cao hơn
D. Không có thay đổi nào vì giá trần không ràng buộc

79. Quy luật cầu phát biểu rằng:

A. Khi giá tăng, lượng cung tăng
B. Khi giá tăng, lượng cầu giảm
C. Khi thu nhập tăng, lượng cầu tăng
D. Khi giá giảm, lượng cung giảm

80. Sản phẩm cận biên của lao động (MPL) được định nghĩa là:

A. Tổng sản lượng chia cho tổng số lao động
B. Sự thay đổi trong tổng sản lượng do sử dụng thêm một đơn vị lao động
C. Chi phí lao động chia cho tổng sản lượng
D. Tổng doanh thu chia cho tổng số lao động

81. Chi phí cố định trung bình (AFC) luôn giảm khi sản lượng tăng vì:

A. Chi phí cố định được chia cho một số lượng sản phẩm lớn hơn
B. Chi phí cố định tăng khi sản lượng tăng
C. Chi phí biến đổi giảm khi sản lượng tăng
D. Tổng chi phí giảm khi sản lượng tăng

82. Trong dài hạn, tất cả chi phí đều là:

A. Chi phí cố định
B. Chi phí biến đổi
C. Chi phí chìm
D. Chi phí cơ hội

83. Đường cung dịch chuyển khi nào?

A. Khi giá của hàng hóa thay đổi
B. Khi sở thích của người tiêu dùng thay đổi
C. Khi chi phí sản xuất thay đổi
D. Khi thu nhập của người tiêu dùng thay đổi

84. Hàng hóa công cộng có đặc điểm gì?

A. Có tính cạnh tranh và loại trừ
B. Có tính cạnh tranh nhưng không loại trừ
C. Không có tính cạnh tranh nhưng có loại trừ
D. Không có tính cạnh tranh và không loại trừ

85. Điều gì xảy ra với đường cầu khi giá của một hàng hóa bổ sung giảm?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải
C. Đường cầu không thay đổi
D. Đường cầu trở nên dốc hơn

86. Nếu độ co giãn của cầu theo giá là lớn hơn 1, cầu được coi là:

A. Co giãn
B. Không co giãn
C. Co giãn đơn vị
D. Hoàn toàn không co giãn

87. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và sản lượng cân bằng khi cầu giảm?

A. Giá tăng, sản lượng tăng
B. Giá tăng, sản lượng giảm
C. Giá giảm, sản lượng tăng
D. Giá giảm, sản lượng giảm

88. Thặng dư sản xuất là gì?

A. Khoản tiền mà người bán nhận được sau khi trừ chi phí sản xuất
B. Khoản tiền mà người mua tiết kiệm được so với giá họ sẵn lòng trả
C. Tổng doanh thu của người bán
D. Lợi nhuận ròng của người bán

89. Trong ngắn hạn, đường chi phí biên (MC) cắt đường chi phí trung bình (ATC) tại điểm nào?

A. Điểm tối đa của ATC
B. Điểm tối thiểu của ATC
C. Điểm tối đa của MC
D. Điểm tối thiểu của MC

90. Điều nào sau đây là một ví dụ về ngoại ứng tiêu cực?

A. Tiêm vắc-xin phòng bệnh
B. Ô nhiễm không khí từ một nhà máy
C. Giáo dục
D. Nghiên cứu và phát triển

91. Đường cung ngắn hạn của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo trùng với phần nào của đường chi phí cận biên (MC)?

A. Phần đường MC nằm trên đường chi phí trung bình (ATC).
B. Phần đường MC nằm trên đường chi phí biến đổi trung bình (AVC).
C. Toàn bộ đường MC.
D. Phần đường MC nằm dưới đường chi phí biến đổi trung bình (AVC).

92. Hàng hóa công cộng có đặc điểm gì?

A. Có tính cạnh tranh và loại trừ.
B. Không có tính cạnh tranh và không loại trừ.
C. Chỉ có chính phủ cung cấp.
D. Có tính cạnh tranh nhưng không loại trừ.

93. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ đóng cửa sản xuất nếu:

A. Giá thấp hơn chi phí trung bình.
B. Giá thấp hơn chi phí biến đổi trung bình.
C. Giá thấp hơn chi phí cố định trung bình.
D. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí.

94. Chính sách giá trần (price ceiling) có hiệu lực khi nào?

A. Khi giá trần cao hơn giá cân bằng.
B. Khi giá trần bằng giá cân bằng.
C. Khi giá trần thấp hơn giá cân bằng.
D. Giá trần luôn có hiệu lực.

95. Chi phí cơ hội của việc lựa chọn học đại học là gì?

A. Học phí và chi phí sinh hoạt.
B. Số tiền kiếm được nếu đi làm thay vì học.
C. Tổng của học phí, chi phí sinh hoạt và số tiền kiếm được nếu đi làm thay vì học.
D. Chi phí sách vở và tài liệu học tập.

96. Đường bàng quan thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua được.
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mang lại cho người tiêu dùng cùng một mức độ thỏa mãn.
C. Mối quan hệ giữa giá cả và số lượng hàng hóa được cung ứng.
D. Mối quan hệ giữa thu nhập và chi tiêu của người tiêu dùng.

97. Externalities (tác động ngoại lai) là gì?

A. Chi phí hoặc lợi ích của một hoạt động kinh tế ảnh hưởng đến các bên không tham gia trực tiếp vào hoạt động đó.
B. Chi phí sản xuất mà doanh nghiệp phải trả.
C. Lợi nhuận mà doanh nghiệp thu được.
D. Các khoản thuế mà chính phủ thu từ doanh nghiệp.

98. Sự khác biệt chính giữa đường cầu của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo và một doanh nghiệp độc quyền là gì?

A. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu dốc xuống, trong khi doanh nghiệp độc quyền có đường cầu nằm ngang.
B. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu nằm ngang, trong khi doanh nghiệp độc quyền có đường cầu dốc xuống.
C. Cả hai đều có đường cầu dốc xuống.
D. Cả hai đều có đường cầu nằm ngang.

99. Đường chi phí trung bình (ATC) có hình dạng chữ U vì:

A. Chi phí cố định không đổi.
B. Chi phí biến đổi luôn tăng.
C. Ảnh hưởng của chi phí cố định trung bình giảm dần và quy luật năng suất cận biên giảm dần.
D. Doanh thu luôn tăng.

100. Điều gì xảy ra với giá cân bằng và số lượng cân bằng trên thị trường khi cả cung và cầu đều tăng?

A. Giá tăng, số lượng giảm.
B. Giá giảm, số lượng tăng.
C. Giá không đổi, số lượng tăng.
D. Số lượng tăng, giá có thể tăng, giảm hoặc không đổi.

101. Trong dài hạn, doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền có lợi nhuận bằng bao nhiêu?

A. Lớn hơn 0.
B. Nhỏ hơn 0.
C. Bằng 0.
D. Bằng chi phí cố định.

102. Trong lý thuyết trò chơi, ‘thế tiến thoái lưỡng nan của tù nhân’ minh họa điều gì?

A. Lợi ích của hợp tác.
B. Sự thống trị của một người chơi duy nhất.
C. Khó khăn trong việc duy trì hợp tác ngay cả khi nó có lợi cho cả hai bên.
D. Tầm quan trọng của việc có thông tin đầy đủ.

103. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp quyết định sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A. Tổng doanh thu lớn nhất.
B. Chi phí trung bình nhỏ nhất.
C. Lợi nhuận lớn nhất, tức là doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên (MR = MC).
D. Doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên.

104. Nguyên nhân nào dẫn đến sự dịch chuyển của đường cầu?

A. Sự thay đổi trong giá của hàng hóa đó.
B. Sự thay đổi trong chi phí sản xuất.
C. Sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.
D. Sự thay đổi trong công nghệ sản xuất.

105. Độc quyền tự nhiên xảy ra khi:

A. Có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh trên thị trường.
B. Một doanh nghiệp có thể cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ cho toàn bộ thị trường với chi phí thấp hơn so với nhiều doanh nghiệp.
C. Chính phủ quy định chỉ có một doanh nghiệp được phép hoạt động.
D. Doanh nghiệp có bằng sáng chế cho một sản phẩm độc đáo.

106. Trong phân tích kinh tế, ‘ceteris paribus’ có nghĩa là gì?

A. Tất cả các yếu tố đều thay đổi.
B. Tất cả các yếu tố khác đều không đổi.
C. Chỉ có một yếu tố thay đổi.
D. Không có yếu tố nào thay đổi.

107. Ví dụ nào sau đây thể hiện rõ nhất sự khan hiếm trong kinh tế học?

A. Một công ty sản xuất quá nhiều hàng hóa.
B. Chính phủ in quá nhiều tiền.
C. Một gia đình phải lựa chọn giữa mua thực phẩm và mua quần áo.
D. Một cửa hàng bán hàng giảm giá.

108. Nếu chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa, điều gì xảy ra với giá mà người tiêu dùng phải trả và giá mà người bán nhận được?

A. Giá người tiêu dùng trả tăng, giá người bán nhận được giảm.
B. Giá người tiêu dùng trả giảm, giá người bán nhận được tăng.
C. Cả giá người tiêu dùng trả và giá người bán nhận được đều tăng.
D. Cả giá người tiêu dùng trả và giá người bán nhận được đều giảm.

109. Độ co giãn của cầu theo giá được định nghĩa là:

A. Phần trăm thay đổi trong số lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập.
B. Phần trăm thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong số lượng cầu.
C. Phần trăm thay đổi trong số lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá.
D. Phần trăm thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong số lượng cầu.

110. Một thị trường được coi là hiệu quả khi:

A. Có nhiều người mua và người bán.
B. Không có ai có thể cải thiện tình trạng của mình mà không làm cho người khác tệ hơn (Pareto efficiency).
C. Chính phủ kiểm soát giá cả.
D. Các doanh nghiệp đạt được lợi nhuận tối đa.

111. Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên đối với hàng hóa thông thường?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
C. Đường cầu không đổi.
D. Đường cầu trở nên dốc hơn.

112. Thặng dư tiêu dùng là gì?

A. Khoản tiền mà người tiêu dùng thực sự trả cho một hàng hóa.
B. Sự khác biệt giữa giá mà người tiêu dùng sẵn lòng trả và giá thực tế họ phải trả.
C. Tổng chi tiêu của người tiêu dùng cho tất cả các hàng hóa.
D. Lợi nhuận của các nhà sản xuất.

113. Hàm sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa yếu tố nào?

A. Giá cả và số lượng sản phẩm.
B. Chi phí sản xuất và lợi nhuận.
C. Các yếu tố đầu vào và sản lượng đầu ra.
D. Doanh thu và chi phí.

114. Trong kinh tế học vi mô, đường cầu thị trường được hình thành bằng cách nào?

A. Tổng hợp theo chiều dọc các đường cầu cá nhân.
B. Lấy trung bình cộng các đường cầu cá nhân.
C. Tổng hợp theo chiều ngang các đường cung cá nhân.
D. Tổng hợp theo chiều ngang các đường cầu cá nhân.

115. Điều gì xảy ra với đường ngân sách khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên?

A. Đường ngân sách dịch chuyển song song vào trong.
B. Đường ngân sách trở nên dốc hơn.
C. Đường ngân sách dịch chuyển song song ra ngoài.
D. Đường ngân sách trở nên thoải hơn.

116. Trong mô hình cạnh tranh độc quyền, các doanh nghiệp:

A. Sản xuất sản phẩm hoàn toàn giống nhau.
B. Là những người chấp nhận giá.
C. Có một số khả năng kiểm soát giá do sự khác biệt hóa sản phẩm.
D. Không có đối thủ cạnh tranh.

117. Một hàng hóa có cầu co giãn nhiều có đặc điểm gì?

A. Sự thay đổi nhỏ trong giá dẫn đến sự thay đổi nhỏ trong số lượng cầu.
B. Sự thay đổi lớn trong giá không ảnh hưởng đến số lượng cầu.
C. Sự thay đổi nhỏ trong giá dẫn đến sự thay đổi lớn trong số lượng cầu.
D. Giá và số lượng cầu luôn không đổi.

118. Điều gì xảy ra với đường cung khi chi phí sản xuất tăng lên?

A. Đường cung dịch chuyển sang phải.
B. Đường cung dịch chuyển sang trái.
C. Đường cung không đổi.
D. Đường cung trở nên dốc hơn.

119. Một ví dụ về hàng hóa bổ sung là:

A. Bơ và bơ thực vật.
B. Bút chì và tẩy.
C. Pepsi và Coca-Cola.
D. Áo sơ mi và quần.

120. Quy luật năng suất cận biên giảm dần phát biểu rằng:

A. Khi số lượng một yếu tố sản xuất tăng lên, sản lượng sẽ giảm.
B. Khi số lượng một yếu tố sản xuất tăng lên (trong khi các yếu tố khác cố định), năng suất cận biên của yếu tố đó cuối cùng sẽ giảm.
C. Chi phí sản xuất luôn tăng khi sản lượng tăng.
D. Lợi nhuận giảm khi doanh thu giảm.

121. Điều gì xảy ra khi chính phủ áp đặt giá trần (price ceiling) dưới mức giá cân bằng?

A. Dư thừa hàng hóa.
B. Thiếu hụt hàng hóa.
C. Giá cân bằng mới cao hơn.
D. Không có tác động.

122. Đường bàng quan thể hiện điều gì?

A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua được.
B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng thích như nhau.
C. Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu.
D. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp.

123. Nếu hai hàng hóa là bổ sung cho nhau, độ co giãn chéo của cầu giữa chúng sẽ như thế nào?

A. Dương.
B. Âm.
C. Bằng không.
D. Không xác định.

124. Điều gì xảy ra với đường cung khi chi phí sản xuất tăng?

A. Đường cung dịch chuyển sang phải.
B. Đường cung dịch chuyển sang trái.
C. Đường cung không đổi.
D. Đường cung trở nên dốc hơn.

125. Điều gì xảy ra với đường cung khi có tiến bộ công nghệ?

A. Đường cung dịch chuyển sang trái.
B. Đường cung dịch chuyển sang phải.
C. Đường cung không đổi.
D. Đường cung trở nên dốc hơn.

126. Một thị trường được coi là hiệu quả khi:

A. Giá cả được kiểm soát bởi chính phủ.
B. Tất cả các nguồn lực được phân bổ để tối đa hóa thặng dư toàn xã hội.
C. Chỉ có một vài doanh nghiệp lớn hoạt động.
D. Doanh nghiệp có lợi nhuận cao.

127. Điều nào sau đây không phải là một yếu tố quyết định đường cầu thị trường?

A. Thu nhập của người tiêu dùng.
B. Giá của hàng hóa liên quan.
C. Sở thích của người tiêu dùng.
D. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp.

128. Khái niệm ‘bàn tay vô hình’ trong kinh tế học được đề xuất bởi ai?

A. John Maynard Keynes.
B. Karl Marx.
C. Adam Smith.
D. Milton Friedman.

129. Chi phí cơ hội của việc học đại học là gì?

A. Học phí và chi phí sinh hoạt.
B. Tiền lương bạn có thể kiếm được nếu đi làm thay vì học.
C. Sách vở và tài liệu học tập.
D. Tất cả các đáp án trên.

130. Điều gì xảy ra với đường cầu khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, với điều kiện hàng hóa đó là hàng hóa thông thường?

A. Đường cầu dịch chuyển sang trái.
B. Đường cầu dịch chuyển sang phải.
C. Đường cầu không đổi.
D. Đường cầu trở nên dốc hơn.

131. Trong độc quyền tự nhiên, điều gì thường xảy ra?

A. Có rất nhiều doanh nghiệp cạnh tranh.
B. Một doanh nghiệp có thể cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ với chi phí thấp hơn bất kỳ doanh nghiệp nào khác.
C. Chính phủ cấm độc quyền.
D. Giá cả được xác định bởi thị trường.

132. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp là người:

A. Ấn định giá.
B. Chấp nhận giá.
C. Tìm kiếm giá.
D. Tất cả các đáp án trên.

133. Điều nào sau đây là một đặc điểm của hàng hóa công?

A. Tính cạnh tranh.
B. Tính loại trừ.
C. Tính không cạnh tranh và không loại trừ.
D. Chỉ được cung cấp bởi chính phủ.

134. Điều nào sau đây không phải là một loại rào cản gia nhập ngành?

A. Bằng sáng chế.
B. Chi phí khởi nghiệp thấp.
C. Quy định của chính phủ.
D. Lợi thế về chi phí tuyệt đối.

135. Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) thể hiện điều gì?

A. Các kết hợp hàng hóa mà một quốc gia mong muốn sản xuất.
B. Các kết hợp hàng hóa mà một quốc gia có thể sản xuất với nguồn lực hiện có.
C. Giá cả của các hàng hóa khác nhau.
D. Thu nhập của người dân.

136. Đường tổng chi phí trung bình (ATC) có hình dạng chữ U là do:

A. Tính kinh tế của quy mô và tính phi kinh tế của quy mô.
B. Chi phí cố định và chi phí biến đổi.
C. Quy luật năng suất cận biên giảm dần.
D. Tất cả các đáp án trên.

137. Nếu chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa, điều gì sẽ xảy ra với giá mà người tiêu dùng phải trả?

A. Giá sẽ giảm.
B. Giá sẽ tăng.
C. Giá không đổi.
D. Giá có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào độ co giãn của cầu.

138. Sự khác biệt chính giữa thị trường cạnh tranh độc quyền và thị trường cạnh tranh hoàn hảo là gì?

A. Số lượng người mua.
B. Sản phẩm khác biệt.
C. Rào cản gia nhập ngành.
D. Thông tin hoàn hảo.

139. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo thu nhập lớn hơn 1?

A. Muối.
B. Gạo.
C. Ô tô.
D. Điện.

140. Trong thị trường lao động, cung lao động được quyết định bởi yếu tố nào?

A. Nhu cầu của doanh nghiệp.
B. Sự lựa chọn giữa làm việc và nghỉ ngơi của người lao động.
C. Mức lương tối thiểu.
D. Quy định của chính phủ về điều kiện làm việc.

141. Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò của chính phủ là gì?

A. Hoàn toàn kiểm soát nền kinh tế.
B. Không can thiệp vào nền kinh tế.
C. Điều tiết thị trường và cung cấp hàng hóa công.
D. Chỉ tập trung vào xuất khẩu.

142. Một ví dụ về ngoại ứng tiêu cực là gì?

A. Tiếng ồn từ một nhà máy ảnh hưởng đến khu dân cư lân cận.
B. Việc tiêm phòng giúp ngăn ngừa dịch bệnh lây lan.
C. Giáo dục giúp tăng năng suất lao động.
D. Một người hàng xóm trang trí nhà đẹp làm tăng giá trị bất động sản của khu phố.

143. Điều gì xảy ra với thặng dư tiêu dùng khi giá của một hàng hóa giảm?

A. Thặng dư tiêu dùng giảm.
B. Thặng dư tiêu dùng tăng.
C. Thặng dư tiêu dùng không đổi.
D. Không thể xác định.

144. Thặng dư sản xuất là gì?

A. Khoản lợi nhuận kế toán mà doanh nghiệp thu được.
B. Giá trị mà người tiêu dùng nhận được từ việc mua hàng hóa.
C. Chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí sản xuất của nhà cung cấp.
D. Tổng doanh thu của doanh nghiệp.

145. Lợi thế so sánh xảy ra khi một quốc gia có thể sản xuất một hàng hóa với:

A. Chi phí cơ hội cao hơn.
B. Chi phí cơ hội thấp hơn.
C. Chi phí tuyệt đối cao hơn.
D. Chi phí tuyệt đối thấp hơn.

146. Tác động của việc áp giá sàn (price floor) cao hơn giá cân bằng là gì?

A. Tạo ra sự thiếu hụt hàng hóa.
B. Tạo ra sự dư thừa hàng hóa.
C. Không ảnh hưởng đến thị trường.
D. Làm tăng giá cân bằng.

147. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp nên tiếp tục sản xuất nếu:

A. Doanh thu lớn hơn chi phí cố định.
B. Doanh thu lớn hơn chi phí biến đổi.
C. Doanh thu lớn hơn tổng chi phí.
D. Doanh thu bằng tổng chi phí.

148. Chi phí cận biên (MC) là gì?

A. Tổng chi phí sản xuất.
B. Chi phí sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
C. Chi phí cố định.
D. Chi phí biến đổi trung bình.

149. Đâu là yếu tố chính tạo ra sự khác biệt giữa đường cầu của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo và một doanh nghiệp độc quyền?

A. Độ dốc của đường cung.
B. Khả năng ảnh hưởng đến giá.
C. Chi phí sản xuất.
D. Số lượng người mua.

150. Độ co giãn của cầu theo giá là -2. Nếu giá tăng 1%, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng 2%.
B. Giảm 0.5%.
C. Giảm 2%.
D. Không đổi.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.