Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm Tiểu học » 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 4 học kì 1 online có đáp án

Trắc nghiệm Tiểu học

150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 4 học kì 1 online có đáp án

Ngày cập nhật: 12/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Cùng khởi động với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 4 học kì 1 online có đáp án. Đây là một công cụ hữu ích để bạn kiểm tra mức độ hiểu biết và ghi nhớ nội dung. Chỉ cần nhấn vào bộ câu hỏi mà bạn muốn thử sức để bắt đầu làm bài. Hy vọng bạn sẽ có những phút giây làm bài bổ ích và đạt kết quả cao!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (153 đánh giá)

1. Số La Mã ‘LXXV’ tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 70. Kết luận Lý giải.
B. 75. Kết luận Lý giải.
C. 55. Kết luận Lý giải.
D. 80. Kết luận Lý giải.

2. Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Độ dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu cm?

A. 18 cm. Kết luận Lý giải.
B. 9 cm. Kết luận Lý giải.
C. 36 cm. Kết luận Lý giải.
D. 72 cm. Kết luận Lý giải.

3. Một phép chia có số bị chia là 72, số chia là 8. Thương của phép chia này là bao nhiêu?

A. 8. Kết luận Lý giải.
B. 9. Kết luận Lý giải.
C. 72. Kết luận Lý giải.
D. 64. Kết luận Lý giải.

4. Nếu 1 tấn gạo có giá 20000 đồng, thì 3 tấn gạo có giá bao nhiêu đồng?

A. 60000 đồng. Kết luận Lý giải.
B. 23000 đồng. Kết luận Lý giải.
C. 20003 đồng. Kết luận Lý giải.
D. 6000 đồng. Kết luận Lý giải.

5. Nếu một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ, thì sau 3 giờ người đó đi được quãng đường bao nhiêu km?

A. 15 km. Kết luận Lý giải.
B. 2 giờ. Kết luận Lý giải.
C. 8 km. Kết luận Lý giải.
D. 5 km. Kết luận Lý giải.

6. Nếu một xe máy đi với vận tốc 40 km/giờ, thì sau 3 giờ xe máy đó đi được quãng đường bao nhiêu km?

A. 120 km. Kết luận Lý giải.
B. 43 km. Kết luận Lý giải.
C. 40 km. Kết luận Lý giải.
D. 13 km. Kết luận Lý giải.

7. Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 12 mét. Diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu mét vuông?

A. 144 m². Kết luận Lý giải.
B. 48 m². Kết luận Lý giải.
C. 24 m². Kết luận Lý giải.
D. 12 m². Kết luận Lý giải.

8. Nếu một đội bóng ghi được 3 bàn thắng trong hiệp 1 và 2 bàn thắng trong hiệp 2, thì tổng số bàn thắng của đội bóng trong cả trận đấu là bao nhiêu?

A. 6 bàn. Kết luận Lý giải.
B. 5 bàn. Kết luận Lý giải.
C. 32 bàn. Kết luận Lý giải.
D. 1 bàn. Kết luận Lý giải.

9. Số La Mã ‘XL’ tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 60. Kết luận Lý giải.
B. 40. Kết luận Lý giải.
C. 50. Kết luận Lý giải.
D. 10. Kết luận Lý giải.

10. Số nào lớn nhất trong các số: 9999, 10000, 9990, 10001?

A. 9999. Kết luận Lý giải.
B. 10000. Kết luận Lý giải.
C. 9990. Kết luận Lý giải.
D. 10001. Kết luận Lý giải.

11. Phép tính nào sau đây cho kết quả là 1000?

A. 100 x 10. Kết luận Lý giải.
B. 1000 x 1. Kết luận Lý giải.
C. 500 x 2. Kết luận Lý giải.
D. Tất cả các phép tính trên. Kết luận Lý giải.

12. Trong phép tính 567 + 123, số 567 được gọi là gì?

A. Số hạng. Kết luận Lý giải.
B. Hiệu. Kết luận Lý giải.
C. Số bị trừ. Kết luận Lý giải.
D. Số hạng. Kết luận Lý giải.

13. Một hình chữ nhật có diện tích 200 cm² và chiều rộng 10 cm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu cm?

A. 20 cm. Kết luận Lý giải.
B. 2000 cm. Kết luận Lý giải.
C. 190 cm. Kết luận Lý giải.
D. 20 cm. Kết luận Lý giải.

14. Một hình bình hành có đáy là 20 cm và chiều cao là 15 cm. Diện tích của hình bình hành đó là bao nhiêu cm vuông?

A. 300 cm². Kết luận Lý giải.
B. 70 cm². Kết luận Lý giải.
C. 35 cm². Kết luận Lý giải.
D. 30 cm². Kết luận Lý giải.

15. Một người mua 5 quyển vở với giá 8000 đồng mỗi quyển. Tổng số tiền người đó phải trả là bao nhiêu?

A. 40000 đồng. Kết luận Lý giải.
B. 13000 đồng. Kết luận Lý giải.
C. 8005 đồng. Kết luận Lý giải.
D. 4000 đồng. Kết luận Lý giải.

16. Số nào là số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số?

A. 1000. Kết luận Lý giải.
B. 9998. Kết luận Lý giải.
C. 1001. Kết luận Lý giải.
D. 1002. Kết luận Lý giải.

17. Một lớp học có 45 học sinh, trong đó 2/3 số học sinh là nữ. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam?

A. 15 học sinh. Kết luận Lý giải.
B. 30 học sinh. Kết luận Lý giải.
C. 45 học sinh. Kết luận Lý giải.
D. 20 học sinh. Kết luận Lý giải.

18. Tìm số lớn nhất có ba chữ số.

A. 999. Kết luận Lý giải.
B. 100. Kết luận Lý giải.
C. 1000. Kết luận Lý giải.
D. 99. Kết luận Lý giải.

19. Trong các số sau, số nào là số tròn trăm lớn nhất và nhỏ hơn 500?

A. 400. Kết luận Lý giải.
B. 500. Kết luận Lý giải.
C. 300. Kết luận Lý giải.
D. 499. Kết luận Lý giải.

20. Trong phép tính 987 – 456, số 987 được gọi là gì?

A. Số trừ. Kết luận Lý giải.
B. Hiệu. Kết luận Lý giải.
C. Số bị trừ. Kết luận Lý giải.
D. Số hạng. Kết luận Lý giải.

21. Số nào bằng 1/4 của 100?

A. 25. Kết luận Lý giải.
B. 4. Kết luận Lý giải.
C. 75. Kết luận Lý giải.
D. 100. Kết luận Lý giải.

22. Nếu một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam, thì số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh của lớp?

A. 60%. Kết luận Lý giải.
B. 33.3%. Kết luận Lý giải.
C. 40%. Kết luận Lý giải.
D. 70%. Kết luận Lý giải.

23. Giá trị của chữ số 7 trong số 7890 là bao nhiêu?

A. 7000. Kết luận Lý giải.
B. 70. Kết luận Lý giải.
C. 7. Kết luận Lý giải.
D. 700. Kết luận Lý giải.

24. Nếu một giờ có 60 phút, thì 2 giờ 30 phút có bao nhiêu phút?

A. 150 phút. Kết luận Lý giải.
B. 120 phút. Kết luận Lý giải.
C. 180 phút. Kết luận Lý giải.
D. 90 phút. Kết luận Lý giải.

25. Số 50000 đọc là gì và nó thuộc hàng nào trong hệ thập phân?

A. Năm mươi nghìn, thuộc hàng chục nghìn. Kết luận Lý giải.
B. Năm trăm nghìn, thuộc hàng trăm nghìn. Kết luận Lý giải.
C. Năm mươi nghìn, thuộc hàng nghìn. Kết luận Lý giải.
D. Năm trăm nghìn, thuộc hàng nghìn. Kết luận Lý giải.

26. Số La Mã ‘XCIX’ tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 99. Kết luận Lý giải.
B. 101. Kết luận Lý giải.
C. 90. Kết luận Lý giải.
D. 110. Kết luận Lý giải.

27. Phép nhân 325 x 4 có kết quả là bao nhiêu và nó tương ứng với việc cộng lặp lại số nào bao nhiêu lần?

A. Kết quả là 1300, tương ứng với việc cộng số 325 lặp lại 4 lần. Kết luận Lý giải.
B. Kết quả là 1200, tương ứng với việc cộng số 4 lặp lại 325 lần. Kết luận Lý giải.
C. Kết quả là 1300, tương ứng với việc cộng số 4 lặp lại 325 lần. Kết luận Lý giải.
D. Kết quả là 1200, tương ứng với việc cộng số 325 lặp lại 4 lần. Kết luận Lý giải.

28. Số nào là số lẻ lớn nhất có 3 chữ số?

A. 999. Kết luận Lý giải.
B. 998. Kết luận Lý giải.
C. 100. Kết luận Lý giải.
D. 900. Kết luận Lý giải.

29. Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 10 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 50 cm. Kết luận Lý giải.
B. 150 cm. Kết luận Lý giải.
C. 250 cm. Kết luận Lý giải.
D. 500 cm. Kết luận Lý giải.

30. Một phép nhân có thừa số thứ nhất là 150 và thừa số thứ hai là 6. Tích của phép nhân này là bao nhiêu?

A. 900. Kết luận Lý giải.
B. 156. Kết luận Lý giải.
C. 9000. Kết luận Lý giải.
D. 800. Kết luận Lý giải.

31. Số La Mã MCMLXXXIV tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 1984
B. 1994
C. 2084
D. 1884

32. Số nào sau đây là số chẵn?

A. 123
B. 457
C. 678
D. 901

33. Số La Mã XL tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 30
B. 40
C. 50
D. 60

34. Phân số nào sau đây là phân số thập phân?

A. 3/5
B. 7/10
C. 1/3
D. 9/11

35. Nếu 1 tấn bằng 1000 kg, vậy 5 tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

A. 50 kg
B. 500 kg
C. 5000 kg
D. 5 kg

36. Nếu một giờ có 60 phút, vậy 1/2 giờ có bao nhiêu phút?

A. 20 phút
B. 25 phút
C. 30 phút
D. 40 phút

37. Số lớn nhất có 3 chữ số là bao nhiêu?

A. 999
B. 1000
C. 998
D. 100

38. Nếu một quả táo cân nặng 200 gam, vậy 3 quả táo như vậy cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

A. 600 kg
B. 60 kg
C. 0.6 kg
D. 6 kg

39. Một hình vuông có cạnh là 7 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 14 cm
B. 49 cm
C. 28 cm
D. 21 cm

40. Trong phép nhân 78 x 9 = 702, số 78 được gọi là gì?

A. Tích
B. Thừa số
C. Số bị trừ
D. Số hạng

41. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 26 cm
B. 40 cm
C. 40 cm vuông
D. 13 cm

42. Trong một phép trừ, số bị trừ là 150 và số trừ là 75. Hiệu của hai số đó là bao nhiêu?

A. 75
B. 225
C. 65
D. 85

43. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó 1/4 số học sinh là học sinh giỏi. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

A. 10 học sinh
B. 15 học sinh
C. 20 học sinh
D. 25 học sinh

44. Phân số nào sau đây bằng phân số 1/2?

A. 2/3
B. 3/4
C. 4/8
D. 5/9

45. Nếu 1 giờ có 60 phút, vậy 3 giờ có bao nhiêu phút?

A. 180 phút
B. 63 phút
C. 120 phút
D. 90 phút

46. Trong phép nhân 123 x 45 = 5535, số 5535 được gọi là gì?

A. Số hạng
B. Tích
C. Hiệu
D. Số bị trừ

47. Một hình bình hành có đáy là 10 cm và chiều cao là 5 cm. Diện tích của hình bình hành đó là bao nhiêu?

A. 15 cm vuông
B. 50 cm
C. 25 cm vuông
D. 50 cm vuông

48. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%

49. Đổi 2 mét sang centimet. Biết 1 mét = 100 centimet.

A. 20 cm
B. 200 cm
C. 2 cm
D. 102 cm

50. Phép cộng 256 + 344 có kết quả là bao nhiêu?

A. 500
B. 600
C. 590
D. 610

51. Số La Mã V tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 4
B. 5
C. 6
D. 10

52. Số nào là số lẻ?

A. 246
B. 888
C. 135
D. 700

53. Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích 120 mét vuông, chiều rộng là 8 mét. Chiều dài của thửa ruộng đó là bao nhiêu mét?

A. 10 mét
B. 12 mét
C. 15 mét
D. 96 mét

54. Số La Mã D tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 100
B. 500
C. 1000
D. 50

55. Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Hỏi sau 2 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 7 km
B. 10 km
C. 2.5 km
D. 15 km

56. Số La Mã IX tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 8
B. 9
C. 10
D. 11

57. Số La Mã C tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 50
B. 100
C. 150
D. 1000

58. Nếu một thùng có 10 lít dầu, hỏi 5 thùng như vậy có bao nhiêu lít dầu?

A. 15 lít
B. 50 lít
C. 60 lít
D. 45 lít

59. Số La Mã M tương ứng với số tự nhiên nào?

A. 500
B. 1000
C. 1500
D. 100

60. Phép chia 100 : 5 có kết quả là bao nhiêu?

A. 20
B. 25
C. 15
D. 5

61. Số nào là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số?

A. 998
B. 999
C. 100
D. 997

62. Nếu tăng chiều dài của một hình chữ nhật lên 3 lần và giữ nguyên chiều rộng, thì diện tích của nó sẽ thay đổi như thế nào?

A. Diện tích giảm đi 3 lần.
B. Diện tích không thay đổi.
C. Diện tích gấp lên 3 lần.
D. Diện tích gấp lên 9 lần.

63. Trong một phép chia, nếu số chia gấp lên 4 lần và số bị chia giữ nguyên, thì thương sẽ thay đổi như thế nào?

A. Thương gấp lên 4 lần.
B. Thương giảm đi 4 lần.
C. Thương không thay đổi.
D. Thương giảm đi 16 lần.

64. Một cửa hàng bán 120 kg gạo trong buổi sáng và 150 kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 270 kg
B. 30 kg
C. 135 kg
D. 200 kg

65. Trong phép chia, nếu số bị chia gấp lên 3 lần, còn số chia giữ nguyên thì thương sẽ thay đổi như thế nào?

A. Thương giảm đi 3 lần.
B. Thương không thay đổi.
C. Thương gấp lên 3 lần.
D. Thương gấp lên 9 lần.

66. Một phép chia có số chia là 7, số dư là 4. Hỏi số bị chia nhỏ nhất có thể là bao nhiêu?

A. 25
B. 32
C. 18
D. 11

67. Số 203040 đọc là gì?

A. Hai trăm ba mươi nghìn bốn mươi
B. Hai mươi ba nghìn không trăm bốn mươi
C. Hai trăm ba mươi ngàn bốn trăm
D. Hai mươi ba ngàn bốn mươi

68. Số 1000000 đọc là gì?

A. Một triệu
B. Một trăm triệu
C. Một tỷ
D. Một trăm nghìn

69. Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào?

A. 10000
B. 99999
C. 9999
D. 12345

70. Số nào là số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số?

A. 1001
B. 1000
C. 1111
D. 1010

71. Một quyển sách có giá 15000 đồng. Nếu mua 3 quyển sách như vậy, tổng số tiền phải trả là bao nhiêu?

A. 45000 đồng
B. 5000 đồng
C. 18000 đồng
D. 30000 đồng

72. Số 909090 đọc là gì?

A. Chín mươi chín nghìn chín mươi
B. Chín trăm chín mươi nghìn chín trăm
C. Chín trăm chín nghìn chín mươi
D. Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi

73. Trong một phép chia, nếu số chia tăng lên 5 lần và số bị chia giữ nguyên, thì thương sẽ thay đổi như thế nào?

A. Thương gấp lên 5 lần.
B. Thương giảm đi 5 lần.
C. Thương không thay đổi.
D. Thương giảm đi 25 lần.

74. Một hình vuông có cạnh là 7 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 14 cm
B. 49 cm
C. 28 cm
D. 7 cm

75. Số 500000 đọc là gì?

A. Năm mươi nghìn
B. Năm trăm nghìn
C. Năm triệu
D. Năm trăm

76. Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Cạnh của hình vuông đó có độ dài là bao nhiêu?

A. 6 cm
B. 9 cm
C. 18 cm
D. 36 cm

77. Giá trị của chữ số 6 trong số 367890 là gì?

A. 60000
B. 6000
C. 600
D. 600000

78. Nếu gấp cả hai thừa số của một phép nhân lên 2 lần, thì tích sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tích gấp lên 2 lần.
B. Tích giảm đi 2 lần.
C. Tích gấp lên 4 lần.
D. Tích không thay đổi.

79. Trong một phép chia hết, nếu ta giảm số bị chia đi 2 lần và giữ nguyên số chia, thì thương sẽ thay đổi như thế nào?

A. Thương gấp lên 2 lần.
B. Thương giảm đi 2 lần.
C. Thương không thay đổi.
D. Thương gấp lên 4 lần.

80. Số 450000 được viết thành tổng các nghìn như thế nào?

A. 450 x 1000
B. 45 x 1000
C. 4500 x 10
D. 45000 x 10

81. Nếu giảm cả hai thừa số của một phép nhân đi 3 lần, thì tích sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tích giảm đi 3 lần.
B. Tích giảm đi 9 lần.
C. Tích không thay đổi.
D. Tích gấp lên 9 lần.

82. Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 15 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A. 60%
B. 40%
C. 15%
D. 25%

83. Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 8 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 40 cm²
B. 96 cm²
C. 20 cm²
D. 32 cm²

84. Một phép chia có số chia là 9, thương là 12 và số dư là 5. Số bị chia là bao nhiêu?

A. 113
B. 108
C. 110
D. 121

85. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 50 m, chiều rộng 30 m. Diện tích mảnh đất đó là bao nhiêu?

A. 80 m²
B. 1500 m²
C. 1600 m²
D. 200 m²

86. Số nào có giá trị bằng 70000 + 8000 + 90 + 5?

A. 78095
B. 70895
C. 78905
D. 700895

87. Trong phép nhân hai số tự nhiên, nếu một thừa số gấp lên 5 lần, còn thừa số kia giữ nguyên thì tích sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tích gấp lên 5 lần.
B. Tích giảm đi 5 lần.
C. Tích không thay đổi.
D. Tích gấp lên 25 lần.

88. Nếu giảm chiều dài của một hình chữ nhật đi 2 lần và giữ nguyên chiều rộng, thì diện tích của nó sẽ thay đổi như thế nào?

A. Diện tích gấp lên 2 lần.
B. Diện tích giảm đi 2 lần.
C. Diện tích không thay đổi.
D. Diện tích gấp lên 4 lần.

89. Một hình vuông có diện tích 64 cm². Cạnh của hình vuông đó có độ dài là bao nhiêu?

A. 8 cm
B. 16 cm
C. 32 cm
D. 4 cm

90. Nếu một phép nhân có tích là 72 và một thừa số là 8, thì thừa số còn lại là bao nhiêu?

A. 9
B. 72
C. 8
D. 64

91. Tính diện tích của một hình vuông có cạnh là 8 cm.

A. 64 cm²
B. 32 cm²
C. 16 cm²
D. 256 cm²

92. Số thập phân nào bằng phân số 3/4?

A. 0.75
B. 0.34
C. 0.43
D. 0.25

93. Tìm số liền trước của số bé nhất có 4 chữ số khác nhau.

A. 1022
B. 1023
C. 1024
D. 1012

94. Một hình bình hành có độ dài đáy là 12 cm và chiều cao tương ứng là 5 cm. Diện tích của hình bình hành đó là bao nhiêu?

A. 60 cm²
B. 17 cm²
C. 30 cm²
D. 60 cm

95. Tìm số bé nhất có 3 chữ số, biết rằng số đó chia hết cho 9.

A. 108
B. 100
C. 117
D. 101

96. Một đoàn tàu đi với vận tốc 60 km/giờ. Hỏi trong 3 giờ đoàn tàu đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 180 km
B. 63 km
C. 20 km
D. 150 km

97. Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1/2?

A. 3/4
B. 4/8
C. 2/5
D. 5/8

98. Tìm số tự nhiên bé nhất có 3 chữ số, biết rằng số đó chia hết cho cả 2, 3 và 5.

A. 100
B. 120
C. 150
D. 105

99. Đổi 5 mét vuông sang xăng-ti-mét vuông. Kết quả là bao nhiêu?

A. 50000 cm²
B. 500 cm²
C. 5000 cm²
D. 500000 cm²

100. Một phép chia có số bị chia là 875, thương là 7, và số dư là 5. Số chia trong phép chia đó là bao nhiêu?

A. 125
B. 120
C. 130
D. 126

101. Đổi 2 tấn 50 kg sang kilogam. Kết quả là bao nhiêu?

A. 2050 kg
B. 250 kg
C. 2005 kg
D. 2500 kg

102. Tìm số liền sau của số lớn nhất có 4 chữ số.

A. 9999
B. 10000
C. 10001
D. 9998

103. Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu?

A. 18 cm
B. 9 cm
C. 36 cm
D. 6 cm

104. Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng kém chiều dài 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 50 cm
B. 40 cm
C. 70 cm
D. 80 cm

105. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

A. 15/35
B. 20/35
C. 15/20
D. 20/15

106. Trong các số sau, số nào là số lẻ?

A. 2024
B. 1357
C. 4680
D. 9876

107. Số nào trong các số sau là số chẵn?

A. 3457
B. 6789
C. 1234
D. 9875

108. Một hình tam giác có độ dài đáy là 10 cm và chiều cao tương ứng là 6 cm. Diện tích của hình tam giác đó là bao nhiêu?

A. 60 cm²
B. 30 cm²
C. 16 cm
D. 60 cm

109. Số nào trong các số sau có giá trị lớn nhất?

A. 7890
B. 8790
C. 7980
D. 8970

110. Một phép chia có số chia là 8, thương là 125 và số dư là 7. Số bị chia trong phép chia đó là bao nhiêu?

A. 1000
B. 1007
C. 993
D. 1008

111. Một lớp học có 32 học sinh, trong đó 1/4 số học sinh là nữ. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam?

A. 24 học sinh nam
B. 8 học sinh nam
C. 16 học sinh nam
D. 32 học sinh nam

112. Một cửa hàng bán được 5 tạ gạo trong ngày thứ nhất và 3 tạ 50 kg gạo trong ngày thứ hai. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 805 kg
B. 850 kg
C. 800 kg
D. 750 kg

113. Một hình chữ nhật có chu vi là 40 cm, chiều rộng là 8 cm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 12 cm
B. 32 cm
C. 20 cm
D. 24 cm

114. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 15 m. Người ta dùng 1/3 diện tích mảnh đất để trồng cây. Hỏi diện tích trồng cây là bao nhiêu mét vuông?

A. 100 m²
B. 300 m²
C. 150 m²
D. 600 m²

115. Một chiếc xe máy đi với vận tốc 45 km/giờ. Hỏi để đi hết quãng đường 90 km, xe máy đó cần bao nhiêu thời gian?

A. 3 giờ
B. 2 giờ
C. 4 giờ
D. 1 giờ

116. Tìm số lớn nhất có 4 chữ số, biết rằng số đó chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9.

A. 9990
B. 9900
C. 9999
D. 9909

117. Tìm số lớn nhất có 5 chữ số, biết rằng các chữ số của nó là 1, 0, 5, 2, 3.

A. 53210
B. 10235
C. 53201
D. 53120

118. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 99.

A. 49 và 50
B. 48 và 49
C. 50 và 51
D. 40 và 59

119. Tìm giá trị của x, biết: x + 123 = 456.

A. 333
B. 579
C. 456
D. 323

120. Trong phép nhân 25 x 4, tích là bao nhiêu?

A. 100
B. 10
C. 29
D. 200

121. Số 7000000 được đọc là gì?

A. Bảy triệu.
B. Bảy trăm nghìn.
C. Bảy mươi triệu.
D. Bảy tỷ.

122. Một hình vuông có cạnh là 6 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 12 cm
B. 24 cm
C. 36 cm
D. 18 cm

123. Trong một phép nhân, nếu ta đổi chỗ hai thừa số cho nhau thì tích sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tích tăng lên.
B. Tích giảm đi.
C. Tích không thay đổi.
D. Tích gấp đôi.

124. Nếu ta nhân một số với 1 thì kết quả sẽ như thế nào?

A. Kết quả bằng 0.
B. Kết quả gấp đôi số đó.
C. Kết quả bằng chính số đó.
D. Kết quả bằng 1.

125. Trong phép nhân hai số tự nhiên, nếu một thừa số gấp lên 5 lần và thừa số kia giữ nguyên thì tích sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tích gấp lên 5 lần.
B. Tích giảm đi 5 lần.
C. Tích tăng thêm 5 đơn vị.
D. Tích không thay đổi.

126. Một cửa hàng bán được 150 kg gạo trong ngày thứ nhất và 210 kg gạo trong ngày thứ hai. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 360 kg
B. 60 kg
C. 260 kg
D. 150 kg

127. Số 200000000 được đọc là gì?

A. Hai trăm triệu.
B. Hai triệu.
C. Hai mươi triệu.
D. Hai tỷ.

128. Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Hỏi sau 3 giờ, người đó đi được quãng đường bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 8 km
B. 15 km
C. 5 km
D. 2 km

129. Số 500000 được đọc là gì?

A. Năm mươi nghìn.
B. Năm trăm nghìn.
C. Năm triệu.
D. Năm mươi triệu.

130. Số nào lớn nhất có 4 chữ số?

A. 1000
B. 9999
C. 10000
D. 9998

131. Một hình vuông có diện tích là 36 cm². Độ dài cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 6 cm
B. 9 cm
C. 18 cm
D. 12 cm

132. Trong phép chia có dư, số bị chia bằng gì?

A. Thương nhân với số chia.
B. Thương nhân với số chia cộng số dư.
C. Số chia nhân với số dư.
D. Thương cộng số dư.

133. Số nào là số lẻ bé nhất có 4 chữ số?

A. 1000
B. 1001
C. 9999
D. 1010

134. Trong một phép cộng, nếu ta giảm số hạng thứ hai đi 5 đơn vị và giữ nguyên số hạng thứ nhất thì tổng sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tổng tăng lên 5 đơn vị.
B. Tổng giảm đi 5 đơn vị.
C. Tổng không thay đổi.
D. Tổng gấp đôi.

135. Nếu ta giảm một thừa số đi 3 lần và giữ nguyên thừa số kia thì tích sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tích tăng lên 3 lần.
B. Tích giảm đi 3 lần.
C. Tích giảm đi 9 lần.
D. Tích không thay đổi.

136. Số bé nhất có 5 chữ số là số nào?

A. 10000
B. 9999
C. 11111
D. 10001

137. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 100m, chiều rộng 50m. Diện tích thửa ruộng đó là bao nhiêu mét vuông?

A. 150 m²
B. 5000 m²
C. 300 m²
D. 250 m²

138. Một hình vuông có chu vi là 20 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 25 cm²
B. 4 cm²
C. 16 cm²
D. 5 cm²

139. Số 30000000 được đọc là gì?

A. Ba triệu.
B. Ba mươi triệu.
C. Ba trăm triệu.
D. Ba tỷ.

140. Trong phép chia, nếu số chia là 1 thì thương sẽ như thế nào?

A. Bằng 0.
B. Bằng số bị chia.
C. Bằng 1.
D. Không xác định.

141. Nếu một phép trừ có số bị trừ bằng 100 và hiệu bằng 30, thì số trừ là bao nhiêu?

A. 70
B. 130
C. 30
D. 100

142. Số 12345 được đọc là gì?

A. Mười hai nghìn ba trăm bốn lăm.
B. Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi.
C. Mười hai triệu ba trăm bốn mươi lăm nghìn.
D. Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi nghìn.

143. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 5 cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 15 cm²
B. 50 cm²
C. 30 cm²
D. 25 cm²

144. Trong một phép cộng, nếu ta tăng số hạng thứ nhất lên 7 đơn vị và giữ nguyên số hạng thứ hai thì tổng sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tổng giảm đi 7 đơn vị.
B. Tổng tăng lên 7 đơn vị.
C. Tổng không thay đổi.
D. Tổng gấp đôi.

145. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ?

A. 53 học sinh
B. 17 học sinh
C. 18 học sinh
D. 35 học sinh

146. Một người mua 5 quyển vở với giá 8000 đồng một quyển. Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền?

A. 40000 đồng
B. 13000 đồng
C. 8000 đồng
D. 4000 đồng

147. Số nào là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số?

A. 998
B. 999
C. 100
D. 9999

148. Phép chia 75 : 5 có kết quả bằng bao nhiêu?

A. 10
B. 15
C. 20
D. 12

149. Nếu một phép nhân có tích là 0, thì ít nhất một trong các thừa số phải là số nào?

A. 1
B. 0
C. Bất kỳ số nào
D. Số âm

150. Một lớp học có 40 học sinh. Cô giáo chia đều số học sinh đó thành 8 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 5 học sinh
B. 40 học sinh
C. 8 học sinh
D. 32 học sinh

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.