Bộ số 1

Câu 1

Ưu điểm chính của hệ trị liệu qua da (TTS) so với các dạng bào chế khác là gì?

Câu 2

Trong quá trình sản xuất viên nén, tá dược nào sau đây có vai trò chính là làm tăng độ trơn chảy của bột?

Câu 3

Trong sản xuất thuốc tiêm truyền tĩnh mạch, yêu cầu nào sau đây là quan trọng nhất?

Câu 4

Tá dược nào sau đây được sử dụng để tạo độ xốp cho viên nén, giúp viên dễ rã hơn?

Câu 5

Tá dược nào sau đây được sử dụng làm chất chống oxy hóa trong các chế phẩm thuốc?

Câu 6

Trong quá trình sản xuất thuốc nhỏ mắt, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để đảm bảo vô trùng?

Câu 7

Hệ phân tán nào sau đây có kích thước tiểu phân lớn nhất?

Câu 8

Tá dược nào sau đây được sử dụng phổ biến nhất để tăng độ tan của dược chất trong thuốc nhỏ mắt?

Câu 9

Trong sản xuất thuốc nhỏ tai, loại dung môi nào sau đây thường được sử dụng?

Câu 10

Tá dược nào sau đây thường được sử dụng làm chất tạo ngọt trong các dạng thuốc lỏng cho trẻ em?

Câu 11

Tá dược nào sau đây thường được sử dụng làm chất gây thấm trong quá trình sản xuất viên nén?

Câu 12

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến tốc độ giải phóng dược chất từ viên nang cứng?

Câu 13

Loại bao bì nào sau đây thường được sử dụng cho thuốc tiêm truyền dịch thể tích lớn?

Câu 14

Trong công thức thuốc kem, loại tá dược nào sau đây có vai trò tạo hệ nhũ tương ổn định?

Câu 15

Trong quá trình sản xuất viên nang mềm, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến độ dày của vỏ nang?

Câu 16

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để kiểm tra độ rã của viên nén?

Câu 17

Loại tá dược nào sau đây thường được sử dụng làm chất điều chỉnh độ nhớt trong các dạng thuốc lỏng?

Câu 18

Ưu điểm của viên nén phân tán trong miệng so với viên nén thông thường là gì?

Câu 19

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định kích thước tiểu phân của bột thuốc?

Câu 20

Trong sản xuất thuốc bột, phương pháp nào sau đây giúp cải thiện tính đồng nhất của hỗn hợp bột?

Câu 21

Trong công thức thuốc mỡ tra mắt, yêu cầu nào sau đây là quan trọng nhất?

Câu 22

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để kiểm tra độ đồng đều hàm lượng của viên nén?

Câu 23

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để điều chế thuốc tiêm có chứa dược chất kém tan trong nước?

Câu 24

Trong sản xuất thuốc nhỏ mũi, pH của chế phẩm thường được điều chỉnh trong khoảng nào?

Câu 25

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sinh khả dụng của thuốc đặt trực tràng?

Câu 26

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để điều chế hỗn dịch?

Câu 27

Đâu là vai trò chính của chất bảo quản trong các chế phẩm thuốc đa liều?

Câu 28

Trong công thức thuốc mỡ, loại tá dược nào sau đây có khả năng hút nước tốt nhất?

Câu 29

Trong sản xuất viên nén sủi bọt, cặp chất nào sau đây thường được sử dụng để tạo khí CO2?

Câu 30

Trong quá trình sản xuất viên nén bao phim, lớp bao nào sau đây có vai trò chính là bảo vệ dược chất khỏi tác động của môi trường?