Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THCS » 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạo online có đáp án

Trắc nghiệm THCS

150+ câu hỏi trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạo online có đáp án

Ngày cập nhật: 13/02/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Hãy cùng nhau khám phá bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạo online có đáp án. Bạn sẽ được tiếp cận nhiều câu hỏi được chọn lọc kỹ, rất phù hợp cho việc củng cố kiến thức. Vui lòng lựa chọn phần câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động quá trình ôn luyện. Chúc bạn có trải nghiệm trắc nghiệm tuyệt vời và học thêm được nhiều điều mới mẻ!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (128 đánh giá)

1. Định lý nào phát biểu rằng: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh ấy những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ?

A. Định lý Pitago
B. Định lý Talet
C. Định lý về đường trung bình của tam giác
D. Định lý tổng ba góc trong tam giác

2. Tam giác có ba cạnh bằng nhau được gọi là tam giác gì?

A. Tam giác cân
B. Tam giác vuông
C. Tam giác đều
D. Tam giác tù

3. Hai đường thẳng song song thì có đặc điểm gì về khoảng cách giữa chúng?

A. Khoảng cách thay đổi tùy vị trí
B. Khoảng cách luôn bằng nhau
C. Khoảng cách bằng 0
D. Không có khoảng cách xác định

4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm có tọa độ (-3, 2) nằm ở góc phần tư thứ mấy?

A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư

5. Định lý Pitago áp dụng cho loại tam giác nào?

A. Tam giác đều
B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông
D. Tam giác tù

6. Hai tam giác được gọi là bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc (g.c.g) khi nào?

A. Hai góc tương ứng bằng nhau
B. Hai cạnh tương ứng bằng nhau
C. Một cạnh chung và hai góc kề cạnh đó tương ứng bằng nhau
D. Hai cạnh tương ứng bằng nhau và góc xen giữa hai cạnh đó tương ứng bằng nhau

7. Hai tam giác được gọi là bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c) khi nào?

A. Hai cạnh tương ứng bằng nhau
B. Hai góc tương ứng bằng nhau
C. Ba cạnh tương ứng của tam giác này bằng ba cạnh tương ứng của tam giác kia
D. Một cạnh và hai góc tương ứng bằng nhau

8. Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau, thì tam giác đó là tam giác gì?

A. Tam giác vuông
B. Tam giác đều
C. Tam giác cân
D. Tam giác tù

9. Cho tam giác ABC có góc A = 90 độ, góc B = 30 độ. Số đo góc C là bao nhiêu độ?

A. 30 độ
B. 45 độ
C. 60 độ
D. 90 độ

10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm có tọa độ (3, -2) nằm ở góc phần tư thứ mấy?

A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư

11. Hai tam giác được gọi là bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh (c.g.c) khi nào?

A. Hai cạnh tương ứng bằng nhau
B. Hai góc tương ứng bằng nhau
C. Một cạnh và một góc tương ứng bằng nhau
D. Hai cạnh tương ứng bằng nhau và góc xen giữa hai cạnh đó tương ứng bằng nhau

12. Trong tam giác ABC, đường trung bình nối trung điểm hai cạnh AB và AC song song với cạnh nào?

A. Cạnh AB
B. Cạnh AC
C. Cạnh BC
D. Không song song với cạnh nào

13. Cho điểm A và một đường thẳng d không chứa A. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua A và vuông góc với d?

A. Không có đường nào
B. Một và chỉ một đường
C. Vô số đường
D. Hai đường

14. Đường trung tuyến của tam giác là gì?

A. Đoạn thẳng nối một đỉnh với trung điểm của cạnh đối diện
B. Đoạn thẳng nối hai trung điểm của hai cạnh bất kỳ
C. Đoạn thẳng kẻ từ một đỉnh vuông góc với cạnh đối diện
D. Đoạn thẳng chia tam giác thành hai phần bằng nhau

15. Nếu một tam giác có hai góc bằng 45 độ, thì góc thứ ba của tam giác đó có số đo là bao nhiêu độ?

A. 45 độ
B. 90 độ
C. 135 độ
D. 100 độ

16. Cho hai đường thẳng song song a và b, và một đường thẳng c cắt cả hai đường thẳng này. Nếu một góc tạo bởi c và a có số đo là 60 độ thì số góc đồng vị tương ứng tạo bởi c và b là bao nhiêu độ?

A. 120 độ
B. 30 độ
C. 60 độ
D. 90 độ

17. Trong một tam giác vuông, nếu độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là bao nhiêu cm?

A. 5 cm
B. 6 cm
C. 7 cm
D. 8 cm

18. Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE, BC = EF, và góc B bằng góc E. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tam giác ABC không bằng tam giác DEF
B. Tam giác ABC bằng tam giác DEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh
C. Tam giác ABC bằng tam giác DEF theo trường hợp góc – cạnh – góc
D. Tam giác ABC bằng tam giác DEF theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh

19. Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho AM là tia phân giác của góc A. Nếu AB=6, AC=8 và BC=7, thì độ dài BM là bao nhiêu?

A. 3
B. 3.5
C. 4
D. 4.5

20. Trong một tam giác, nếu hai cạnh bằng nhau thì hai góc đối diện với hai cạnh đó như thế nào?

A. Khác nhau
B. Bằng nhau
C. Một góc lớn hơn góc kia
D. Không xác định

21. Trong một tam giác cân, nếu góc ở đỉnh có số đo là 100 độ, thì số đo mỗi góc ở đáy là bao nhiêu độ?

A. 40 độ
B. 50 độ
C. 60 độ
D. 80 độ

22. Cho tam giác ABC có góc A = 80 độ, góc B = 50 độ. Số đo góc C là bao nhiêu độ?

A. 50 độ
B. 60 độ
C. 70 độ
D. 80 độ

23. Trong một tam giác vuông, góc tạo bởi cạnh huyền và một cạnh góc vuông được gọi là gì?

A. Góc vuông
B. Góc nhọn
C. Góc tù
D. Góc kề cạnh huyền

24. Cho điểm A và một đường thẳng d không chứa A. Số đường thẳng đi qua A và song song với d là bao nhiêu?

A. Không có đường nào
B. Một và chỉ một đường
C. Vô số đường
D. Hai đường

25. Nếu một tam giác có ba góc lần lượt là 30 độ, 60 độ và 90 độ, thì tam giác đó là loại tam giác gì?

A. Tam giác đều
B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông
D. Tam giác tù

26. Tổng ba góc trong một tam giác bất kỳ luôn bằng bao nhiêu độ?

A. 90 độ
B. 180 độ
C. 270 độ
D. 360 độ

27. Nếu hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc, trong đó có một góc là 70 độ, thì số đo của góc đối đỉnh với nó là bao nhiêu độ?

A. 20 độ
B. 70 độ
C. 110 độ
D. 180 độ

28. Trong tam giác ABC, nếu AB < AC thì góc đối diện với cạnh AB sẽ như thế nào so với góc đối diện với cạnh AC?

A. Nhỏ hơn
B. Lớn hơn
C. Bằng
D. Không xác định được

29. Cho hai đường thẳng song song a và b, và một đường thẳng c cắt cả hai đường thẳng này. Nếu một góc so le trong có số đo là 50 độ, thì góc so le trong còn lại (tạo bởi c và đường thẳng kia) có số đo là bao nhiêu độ?

A. 40 độ
B. 50 độ
C. 130 độ
D. 90 độ

30. Nếu hai đường thẳng song song cắt bởi một đường thẳng thứ ba, thì cặp góc trong cùng phía bù nhau có nghĩa là gì?

A. Tổng số đo của chúng bằng 90 độ
B. Tổng số đo của chúng bằng 180 độ
C. Số đo của chúng bằng nhau
D. Số đo của chúng lần lượt là 60 độ và 120 độ

31. Cho tam giác ABC cân tại A. Nếu góc A = 80 độ, thì số đo góc B và góc C lần lượt là bao nhiêu?

A. Góc B = 50 độ, Góc C = 50 độ
B. Góc B = 60 độ, Góc C = 60 độ
C. Góc B = 40 độ, Góc C = 40 độ
D. Góc B = 80 độ, Góc C = 20 độ

32. Giá trị tuyệt đối của -7 là bao nhiêu?

A. -7
B. 7
C. 0
D. ±7

33. Cho hai đường thẳng song song a và b. Một đường thẳng c cắt cả hai đường thẳng đó. Nếu một góc so le trong có số đo là 45 độ, thì số đo góc đồng vị tương ứng là bao nhiêu?

A. 45 độ
B. 90 độ
C. 135 độ
D. Không xác định được

34. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm có tọa độ (5, -2) thuộc góc phần tư thứ mấy?

A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư

35. Cho hai số hữu tỉ a và b. Nếu a > 0 và b < 0, thì tích a.b có giá trị như thế nào?

A. Dương
B. Âm
C. Bằng 0
D. Không xác định được

36. Cho hai đường thẳng song song a và b. Một đường thẳng c cắt a tại điểm M và cắt b tại điểm N. Nếu góc tạo bởi c và a là 110 độ, thì góc tạo bởi c và b tại N là bao nhiêu độ (xét góc nhọn)?

A. 70 độ
B. 110 độ
C. 20 độ
D. 90 độ

37. Trong một tam giác, nếu một cạnh là cạnh chung, hai cạnh kề với cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp nào?

A. Cạnh – Góc – Cạnh (c.g.c)
B. Góc – Cạnh – Góc (g.c.g)
C. Cạnh – Cạnh – Cạnh (c.c.c)
D. Cạnh huyền – Cạnh góc vuông

38. Điểm nào trên trục số biểu diễn số hữu tỉ -3/4?

A. Nằm giữa 0 và -1, cách đều 0 một khoảng bằng 3/4 đơn vị.
B. Nằm giữa 0 và -1, cách đều -1 một khoảng bằng 1/4 đơn vị.
C. Nằm giữa -1 và -2, cách đều -1 một khoảng bằng 3/4 đơn vị.
D. Nằm giữa 0 và 1, cách đều 0 một khoảng bằng 3/4 đơn vị.

39. Cho hàm số y = x/2. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số?

A. P(4, 2)
B. Q(0, 0)
C. R(-6, -3)
D. S(10, 4)

40. Cho hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc. Nếu một trong bốn góc đó có số đo là 50 độ, thì số đo của góc đối đỉnh với nó là bao nhiêu?

A. 50 độ
B. 130 độ
C. 90 độ
D. 40 độ

41. Nếu hai đường thẳng song song cắt bởi một cát tuyến, thì tổng số đo hai góc trong cùng phía bằng bao nhiêu độ?

A. 90 độ
B. 180 độ
C. 360 độ
D. Không xác định được

42. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai cạnh của một tam giác và cắt hai cạnh còn lại, thì nó tạo ra các đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ như thế nào?

A. Hai cạnh đó bị chia thành các đoạn thẳng tỉ lệ.
B. Hai cạnh đó bị chia thành các đoạn thẳng không tỉ lệ.
C. Đường thẳng đó song song với cạnh thứ ba.
D. Tam giác đó là tam giác đều.

43. Nếu x là một số nguyên sao cho -2 < x < 3, thì tập hợp các giá trị có thể của x là:

A. {-1, 0, 1, 2}
B. {-2, -1, 0, 1, 2, 3}
C. {-1, 0, 1, 2, 3}
D. {-2, -1, 0, 1, 2}

44. Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau, thì hai cạnh đối diện với hai góc đó như thế nào với nhau?

A. Bằng nhau
B. Không bằng nhau
C. Cạnh đối diện với góc lớn hơn sẽ lớn hơn
D. Cạnh đối diện với góc nhỏ hơn sẽ nhỏ hơn

45. Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc vuông là cạnh gì?

A. Cạnh góc vuông
B. Cạnh huyền
C. Cạnh đáy
D. Cạnh bên

46. Phát biểu nào sau đây là đúng về tính chất của tia phân giác của một góc?

A. Tia phân giác chia góc thành hai góc lớn hơn hoặc nhỏ hơn.
B. Tia phân giác là tia nằm giữa hai cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.
C. Tia phân giác luôn vuông góc với một trong hai cạnh của góc.
D. Mọi tia nằm giữa hai cạnh của góc đều là tia phân giác.

47. Nếu hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau, thì hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp nào?

A. Cạnh – Góc – Cạnh (c.g.c)
B. Góc – Cạnh – Góc (g.c.g)
C. Cạnh – Cạnh – Cạnh (c.c.c)
D. Cạnh huyền – Góc nhọn

48. Trong tam giác ABC, nếu góc A = 60 độ và góc B = 70 độ, thì số đo góc C là bao nhiêu?

A. 50 độ
B. 60 độ
C. 70 độ
D. 80 độ

49. Nếu x là một số nguyên thỏa mãn x^2 = 9, thì giá trị của x là:

A. 3
B. -3
C. 3 hoặc -3
D. 9

50. Phát biểu nào sau đây là đúng về số đối của một số hữu tỉ?

A. Số đối của một số hữu tỉ là số đó nhân với -1.
B. Số đối của một số hữu tỉ là giá trị tuyệt đối của nó.
C. Số đối của một số hữu tỉ là số đó chia cho -1.
D. Số đối của một số hữu tỉ là số đó cộng với 0.

51. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 1?

A. M(1, 2)
B. N(2, 5)
C. P(0, 0)
D. Q(-1, 1)

52. Nếu một tam giác có ba cạnh bằng nhau, thì tam giác đó được gọi là tam giác gì?

A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác tù

53. Trong tam giác ABC, nếu góc A = 90 độ và AB = AC, thì tam giác ABC là loại tam giác gì?

A. Tam giác đều
B. Tam giác vuông cân
C. Tam giác tù
D. Tam giác nhọn

54. Nếu tổng của hai góc là 180 độ, thì hai góc đó được gọi là hai góc gì?

A. Góc phụ nhau
B. Góc bù nhau
C. Góc kề nhau
D. Góc đối đỉnh

55. Cho hàm số y = -3x. Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số?

A. A(1, -3)
B. B(0, 0)
C. C(-2, 6)
D. D(2, 3)

56. Cho hai điểm A và B. Số đường thẳng đi qua cả hai điểm A và B là:

A. Không có đường thẳng nào
B. Một và chỉ một đường thẳng
C. Vô số đường thẳng
D. Hai đường thẳng

57. Phát biểu nào sau đây là đúng về hai tam giác vuông bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông?

A. Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
B. Nếu một cạnh góc vuông và góc đối diện với nó của tam giác này bằng một cạnh góc vuông và góc đối diện với nó của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
C. Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
D. Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

58. Cho tam giác ABC có AB = AC. Phát biểu nào sau đây suy ra tam giác ABC là tam giác cân?

A. Góc A = Góc B
B. Góc B = Góc C
C. Góc A = Góc C
D. AB = BC

59. Cho tam giác ABC có AB < AC. Góc đối diện với cạnh AB là góc nào?

A. Góc A
B. Góc B
C. Góc C
D. Góc A và Góc B

60. Nếu một tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 3cm, 4cm, 5cm, thì tam giác đó là tam giác gì?

A. Tam giác nhọn
B. Tam giác tù
C. Tam giác vuông
D. Tam giác cân

61. Trong tam giác ABC, nếu góc A = 60 độ và góc B = 80 độ, thì số đo góc C là bao nhiêu?

A. 40 độ
B. 50 độ
C. 60 độ
D. 30 độ

62. Cho hàm số y = 2x. Nếu x = 3, thì giá trị của y là bao nhiêu?

A. 5
B. 6
C. 3
D. 9

63. Biểu thức (x + y)^2 có thể được khai triển thành:

A. x^2 + y^2
B. x^2 + 2xy + y^2
C. x^2 – 2xy + y^2
D. x^2 + xy + y^2

64. Cho hàm số y = -x + 1. Nếu x = 0, thì giá trị của y là bao nhiêu?

A. 0
B. 1
C. -1
D. 2

65. Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0.75?

A. 3/4
B. 7/10
C. 1/2
D. 75/10

66. Số nào trong các số sau là số nguyên tố?

A. 9
B. 15
C. 17
D. 12

67. Kết quả của phép tính (-3) + (-5) bằng bao nhiêu?

A. 8
B. -8
C. 2
D. -2

68. Nếu một hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 5cm, thì diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 13 cm^2
B. 40 cm^2
C. 26 cm^2
D. 20 cm^2

69. Số đối của số 0 là gì?

A. 0
B. 1
C. -1
D. Không xác định

70. Hai tam giác có bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc (g.c.g) khi nào?

A. Hai góc và cạnh đối diện với một góc bằng nhau
B. Ba cạnh bằng nhau
C. Hai cạnh và góc xen giữa bằng nhau
D. Hai góc và cạnh xen giữa chúng bằng nhau

71. Cho x = -2. Giá trị của biểu thức x^3 là bao nhiêu?

A. 8
B. -8
C. 6
D. -6

72. Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kỳ luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại. Đây là tính chất của:

A. Định lý Pytago
B. Bất đẳng thức tam giác
C. Tính chất đường trung tuyến
D. Định lý Thales

73. Nếu một tam giác có ba cạnh lần lượt là 3cm, 4cm và 5cm, thì tam giác đó là loại tam giác gì?

A. Tam giác đều
B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông
D. Tam giác nhọn

74. Cho tam giác ABC vuông tại A. Nếu AB = 5cm và AC = 12cm, thì độ dài cạnh huyền BC là bao nhiêu?

A. 13cm
B. 17cm
C. 10cm
D. 12cm

75. Nếu một hình vuông có chu vi là 36cm, thì độ dài một cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 9cm
B. 12cm
C. 6cm
D. 18cm

76. Kết quả của phép chia (-15) / 3 bằng bao nhiêu?

A. 5
B. -5
C. 3
D. -3

77. Cho hai góc kề bù. Nếu một góc có số đo là 50 độ, thì góc còn lại có số đo là bao nhiêu?

A. 50 độ
B. 130 độ
C. 90 độ
D. 180 độ

78. Nếu x là một số hữu tỉ và x < 0, thì giá trị tuyệt đối của x là gì?

A. x
B. -x
C. 0
D. 1/x

79. Cho hai đường thẳng song song ‘a’ và ‘b’. Một đường thẳng ‘c’ cắt cả hai đường thẳng đó. Nếu một góc tạo bởi ‘c’ và ‘a’ có số đo là 70 độ, thì góc đồng vị tương ứng tạo bởi ‘c’ và ‘b’ có số đo là bao nhiêu?

A. 110 độ
B. 70 độ
C. 90 độ
D. 20 độ

80. Trong một tam giác cân, nếu góc ở đỉnh là 100 độ, thì số đo mỗi góc ở đáy là bao nhiêu?

A. 40 độ
B. 80 độ
C. 50 độ
D. 100 độ

81. Nếu một vật đi được quãng đường 100m trong 10 giây, thì vận tốc trung bình của vật đó là bao nhiêu m/s?

A. 10 m/s
B. 5 m/s
C. 20 m/s
D. 100 m/s

82. Số đối của -5/7 là số nào?

A. -5/7
B. 5/7
C. 7/5
D. -7/5

83. Hai tam giác có bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh (c.g.c) khi nào?

A. Hai cạnh và góc đối diện với cạnh lớn hơn bằng nhau
B. Hai góc và cạnh xen giữa chúng bằng nhau
C. Hai cạnh và góc xen giữa chúng bằng nhau
D. Ba cạnh bằng nhau

84. Nếu hai đường thẳng ‘m’ và ‘n’ song song với nhau, và đường thẳng ‘p’ vuông góc với ‘m’, thì đường thẳng ‘p’ có quan hệ gì với đường thẳng ‘n’?

A. Song song
B. Cắt nhau
C. Vuông góc
D. Trùng nhau

85. Giá trị của |-7| là bao nhiêu?

A. 7
B. -7
C. 0
D. 1/7

86. Hai tam giác có bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c) khi nào?

A. Ba góc bằng nhau
B. Hai cạnh và góc xen giữa bằng nhau
C. Ba cạnh tương ứng bằng nhau
D. Hai góc và cạnh kề với một góc bằng nhau

87. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm có tọa độ (2, -3) thuộc góc phần tư nào?

A. Góc phần tư thứ nhất
B. Góc phần tư thứ hai
C. Góc phần tư thứ ba
D. Góc phần tư thứ tư

88. Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh. Nếu một góc trong cặp đó có số đo là 120 độ, thì số đo góc kề bù với nó là bao nhiêu?

A. 120 độ
B. 60 độ
C. 90 độ
D. 240 độ

89. Giá trị của biểu thức (2/3) * (3/4) bằng bao nhiêu?

A. 1/2
B. 2/3
C. 3/4
D. 5/7

90. Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại, thì nó tạo ra các đoạn thẳng tỉ lệ như thế nào?

A. Tạo ra các đoạn thẳng không tỉ lệ
B. Chia hai cạnh kia thành các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
C. Chia hai cạnh kia thành các đoạn thẳng tỉ lệ
D. Tạo ra hai tam giác đồng dạng

91. Cho tam giác ABC có AB = AC. Tam giác ABC là tam giác gì?

A. Tam giác vuông
B. Tam giác đều
C. Tam giác cân
D. Tam giác tù

92. Trong một tam giác, tổng ba góc trong bằng bao nhiêu độ?

A. 90 độ
B. 180 độ
C. 270 độ
D. 360 độ

93. Đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt được gọi là gì?

A. Tia
B. Đoạn thẳng
C. Đường thẳng
D. Nửa đường thẳng

94. Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

A. 6/9
B. 10/15
C. 7/11
D. 12/18

95. Nếu hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh, thì hai góc đối đỉnh đó có mối quan hệ như thế nào?

A. Bằng nhau
B. Bù nhau
C. Phụ nhau
D. Không có quan hệ gì

96. Nếu hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau, thì hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp nào?

A. Góc – Cạnh – Góc (G.C.G)
B. Cạnh – Góc – Cạnh (C.G.C)
C. Cạnh – Cạnh – Cạnh (C.C.C)
D. Cạnh huyền – Góc nhọn (CH.G.N)

97. Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba (cắt ngang), thì cặp góc so le trong có mối quan hệ như thế nào?

A. Bằng nhau
B. Bù nhau (tổng bằng 180 độ)
C. Phụ nhau (tổng bằng 90 độ)
D. Không có mối quan hệ đặc biệt

98. Cho tam giác ABC có Â = 90 độ, cạnh AB = 3cm, AC = 4cm. Độ dài cạnh BC là bao nhiêu?

A. 5cm
B. 6cm
C. 7cm
D. 8cm

99. Trong các số nguyên sau, số nào nhỏ nhất?

A. -10
B. -5
C. 0
D. 5

100. Phép tính nào sau đây có kết quả là 1?

A. (-1) + 0
B. 1 / (-1)
C. (-1) * (-1)
D. 0 / 1

101. Kết quả của phép tính (-3/4) + (1/4) là bao nhiêu?

A. -2/4
B. -1/2
C. 2/4
D. 1/2

102. Nếu hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc vuông, thì hai đường thẳng đó được gọi là:

A. Hai đường thẳng song song.
B. Hai đường thẳng vuông góc.
C. Hai đường thẳng trùng nhau.
D. Hai đường thẳng chéo nhau.

103. Giá trị tuyệt đối của -5 là bao nhiêu?

A. -5
B. 5
C. 0
D. Không xác định

104. Phép chia cho 0 có xác định không?

A. Có, kết quả là 0.
B. Có, kết quả là 1.
C. Không xác định.
D. Chỉ xác định khi số bị chia là 0.

105. Tam giác có ba cạnh bằng nhau được gọi là tam giác:

A. Cân
B. Vuông
C. Đều
D. Nhọn

106. Cho biết x là một số nguyên. Phát biểu nào sau đây là đúng về phép nhân hai số nguyên?

A. Tích của hai số nguyên âm luôn là số nguyên dương.
B. Tích của một số nguyên dương và một số nguyên âm là số nguyên dương.
C. Tích của hai số nguyên dương luôn là số nguyên âm.
D. Tích của một số nguyên âm và số 0 là một số nguyên dương.

107. Nếu x = 2, thì giá trị của biểu thức 3x + 5 là bao nhiêu?

A. 11
B. 8
C. 10
D. 13

108. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A. 2x + 3y
B. x^2 – y^2
C. 5xy^2
D. x/y

109. Góc nào sau đây là góc tù?

A. 60 độ
B. 90 độ
C. 120 độ
D. 180 độ

110. Kết quả của phép tính 5^2 – 3^2 là bao nhiêu?

A. 4
B. 8
C. 16
D. 25

111. Góc có số đo bằng 90 độ được gọi là góc gì?

A. Góc nhọn
B. Góc tù
C. Góc vuông
D. Góc bẹt

112. Nếu một tam giác có một góc bằng 90 độ và hai góc nhọn bằng nhau, thì đó là tam giác gì?

A. Tam giác đều
B. Tam giác cân
C. Tam giác vuông cân
D. Tam giác tù

113. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:

A. Không có điểm chung và cùng nằm trong một mặt phẳng.
B. Chỉ có một điểm chung và cùng nằm trong một mặt phẳng.
C. Không có điểm chung và không cùng nằm trong một mặt phẳng.
D. Luôn cắt nhau tại một điểm.

114. Cho biết a/b = c/d. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. a.c = b.d
B. a.d = b.c
C. a.b = c.d
D. a.d = b/c

115. Nếu hai tam giác có một cạnh và hai góc kề cạnh đó tương ứng bằng nhau, thì hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp nào?

A. Cạnh – Cạnh – Cạnh (C.C.C)
B. Cạnh – Góc – Cạnh (C.G.C)
C. Góc – Cạnh – Góc (G.C.G)
D. Cạnh huyền – Góc nhọn (CH.G.N)

116. Phát biểu nào sau đây là đúng về số đối của một số nguyên?

A. Số đối của một số dương luôn là số dương.
B. Số đối của 0 là 0.
C. Số đối của một số nguyên âm là số nguyên âm.
D. Số đối của hai số khác nhau thì khác nhau.

117. Trong một mặt phẳng, nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b, và đường thẳng b song song với đường thẳng c, thì mối quan hệ giữa đường thẳng a và đường thẳng c là gì?

A. Song song
B. Vuông góc
C. Trùng nhau
D. Chéo nhau

118. Đâu là biểu thức đại số biểu diễn cho ‘tổng của x và y’?

A. x – y
B. x * y
C. x + y
D. x / y

119. Cho tia Ox. Có bao nhiêu tia đối của tia Ox?

A. Không có
B. Một
C. Hai
D. Vô số

120. Cho hai điểm A và B. Có bao nhiêu đoạn thẳng đi qua cả hai điểm A và B?

A. Không có
B. Một
C. Hai
D. Vô số

121. Cho hai đường thẳng song song AB và CD. Nếu đường thẳng MN cắt AB tại P và cắt CD tại Q, và góc APM = 120 độ, thì góc CQP là bao nhiêu?

A. 120 độ
B. 60 độ
C. 90 độ
D. 30 độ

122. Phát biểu nào sau đây về đa thức là SAI?

A. Đa thức có thể có một số hạng.
B. Đa thức là tổng của các đơn thức.
C. Mỗi số hạng trong đa thức là một đơn thức.
D. Đa thức chỉ bao gồm các số hạng có biến.

123. Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng c cắt đường thẳng a tại điểm M và cắt đường thẳng b tại điểm N. Nếu góc tạo bởi c và a là 70 độ, thì góc tạo bởi c và b là bao nhiêu độ?

A. 110 độ
B. 70 độ
C. 90 độ
D. 20 độ

124. Cho tam giác XYZ có góc X = 70 độ, góc Y = 50 độ. Tính số đo góc Z.

A. 120 độ
B. 60 độ
C. 50 độ
D. 70 độ

125. Cho đa thức P(x) = 3x^3 – 2x^2 + x – 5. Hãy tính P(1).

A. 7
B. -1
C. 3
D. -3

126. Kết quả của phép tính (-3/4) * (8/9) là:

A. -2/3
B. 2/3
C. -3/2
D. 3/2

127. Cho x = -2. Giá trị của biểu thức 3x – 5 là:

A. 1
B. -11
C. -1
D. 11

128. Cho hai đường thẳng a và b song song. Một đường thẳng c cắt đường thẳng a tạo thành góc 80 độ. Vậy góc đồng vị tạo bởi c và b có số đo là bao nhiêu?

A. 80 độ
B. 100 độ
C. 90 độ
D. Không xác định được

129. Cho đơn thức M = (-2/3)x^2y^3. Bậc của đơn thức M là bao nhiêu?

A. 2
B. 3
C. 5
D. 6

130. Giá trị tuyệt đối của -5/7 là:

A. 5/7
B. -5/7
C. 7/5
D. -7/5

131. Số hữu tỉ nào sau đây là số đối của 7/(-8)?

A. 7/8
B. -7/8
C. 8/7
D. -8/7

132. Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Nếu góc ABC = 60 độ, thì góc BDC bằng bao nhiêu độ?

A. 60 độ
B. 90 độ
C. 120 độ
D. 100 độ

133. Tam giác nào sau đây là tam giác vuông cân?

A. Tam giác có ba góc bằng nhau.
B. Tam giác có hai góc bằng 45 độ.
C. Tam giác có một góc bằng 90 độ và hai cạnh bất kỳ bằng nhau.
D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau.

134. Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba, thì cặp góc so le trong có mối quan hệ như thế nào?

A. Bù nhau
B. Phụ nhau
C. Bằng nhau
D. Không có mối quan hệ đặc biệt

135. Trong các phát biểu sau đây về số hữu tỉ, phát biểu nào là ĐÚNG?

A. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
B. Mọi số thập phân đều là số hữu tỉ.
C. Số vô tỉ là số hữu tỉ.
D. Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số khác 0.

136. Cho tam giác ABC vuông tại A. Nếu AB = 3cm, AC = 4cm, thì độ dài cạnh BC là bao nhiêu?

A. 5cm
B. 7cm
C. 12cm
D. 25cm

137. Cho tam giác ABC có AB = BC = CA. Tam giác ABC là loại tam giác gì?

A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác tù

138. Phát biểu nào sau đây về đường trung trực của một đoạn thẳng là ĐÚNG?

A. Đường trung trực đi qua một điểm bất kỳ trên đoạn thẳng.
B. Đường trung trực vuông góc với đoạn thẳng tại một điểm bất kỳ.
C. Đường trung trực vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó.
D. Đường trung trực song song với đoạn thẳng.

139. Cho biết tam giác ABC có AB = AC. Phát biểu nào sau đây là SAI?

A. Tam giác ABC là tam giác cân tại A.
B. Góc B bằng góc C.
C. Đường cao AH (với H thuộc BC) cũng là đường trung tuyến của tam giác ABC.
D. Cạnh BC là cạnh nhỏ nhất trong tam giác ABC.

140. Thu gọn đa thức sau: 3x^2y – 5xy^2 + 2x^2y + xy^2.

A. 5x^2y – 6xy^2
B. x^2y – 4xy^2
C. 5x^2y – 4xy^2
D. 3x^2y – 4xy^2

141. Cho hai đơn thức 5x^2y và -3xy^2. Kết quả của phép nhân hai đơn thức này là:

A. -15x^3y^3
B. -15x^2y^2
C. -15x^3y^2
D. -15x^2y^3

142. Hai tam giác ABC và MNP có AB = MN, BC = NP, AC = MP. Hai tam giác này bằng nhau theo trường hợp nào?

A. c.g.c
B. g.c.g
C. c.c.c
D. g.g.g

143. Cho tam giác ABC. Nếu góc A = 80 độ và góc B = 50 độ, thì số đo góc C là bao nhiêu?

A. 130 độ
B. 40 độ
C. 50 độ
D. 60 độ

144. Nếu hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc, trong đó có một góc bằng 50 độ, thì số đo của ba góc còn lại là bao nhiêu?

A. 130 độ, 50 độ, 130 độ
B. 50 độ, 50 độ, 130 độ
C. 130 độ, 130 độ, 50 độ
D. 50 độ, 130 độ, 50 độ

145. Cho tam giác ABC vuông tại A. Phân giác góc B cắt AC tại D. Nếu góc ABC = 50 độ, thì góc BDC bằng bao nhiêu?

A. 65 độ
B. 115 độ
C. 105 độ
D. 125 độ

146. Phát biểu nào sau đây về số đối là ĐÚNG?

A. Số đối của một số dương là một số dương.
B. Số đối của một số âm là một số âm.
C. Số đối của 0 là 0.
D. Số đối của a là -a, và số đối của -a là a.

147. Nếu một tam giác có hai cạnh bằng nhau và góc xen giữa hai cạnh đó bằng 60 độ, thì tam giác đó là loại tam giác gì?

A. Tam giác vuông
B. Tam giác cân
C. Tam giác đều
D. Tam giác tù

148. Cho x là một số hữu tỉ. Nếu x > 0 thì giá trị tuyệt đối của x là:

A. x
B. -x
C. 0
D. 1

149. Cho hai đường thẳng a và b song song. Một đường thẳng c cắt a tại M và b tại N. Nếu góc M và góc N là hai góc trong cùng phía, thì tổng số đo của hai góc này là:

A. 90 độ
B. 180 độ
C. 360 độ
D. Bằng nhau

150. Nếu hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau, thì hai tam giác đó:

A. Không bằng nhau
B. Bằng nhau theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)
C. Bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh (c.g.c)
D. Bằng nhau theo trường hợp góc – cạnh – góc (g.c.g)

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.