Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THPT » 150+ câu hỏi trắc nghiệm đạo hàm online có đáp án

Trắc nghiệm THPT

150+ câu hỏi trắc nghiệm đạo hàm online có đáp án

Ngày cập nhật: 14/02/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Bạn đã sẵn sàng bắt đầu với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm đạo hàm online có đáp án. Bộ câu hỏi này được xây dựng để giúp bạn ôn luyện kiến thức một cách chủ động và hiệu quả. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài hiệu quả và tích lũy thêm nhiều kiến thức!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (144 đánh giá)

1. Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x + 2. Tìm số nghiệm của phương trình f'(x) = 0.

A. 2
B. 1
C. 0
D. 3

2. Đạo hàm của hàm số y = e^(-x^2) là:

A. -2x*e^(-x^2)
B. e^(-x^2)
C. 2x*e^(-x^2)
D. -e^(-x^2)

3. Cho hàm số f(x) = arctan(x). Tìm f'(x).

A. 1/(1 + x^2)
B. 1/√(1 – x^2)
C. -1/(1 + x^2)
D. -1/√(1 – x^2)

4. Đạo hàm của hàm số y = log2(x) là:

A. 1/(x*ln(2))
B. 1/x
C. ln(2)/x
D. 1/(2x)

5. Cho hàm số f(x) = ln(x^2 + 1). Tìm f”(x).

A. (2 – 2x^2)/(x^2 + 1)^2
B. 2x/(x^2 + 1)
C. 4x/(x^2 + 1)^2
D. 2/(x^2 + 1)^2

6. Tìm đạo hàm của hàm số y = ln(sin(x)).

A. cot(x)
B. tan(x)
C. -cot(x)
D. -tan(x)

7. Đạo hàm của hàm số y = cot(x) là:

A. -1/sin^2(x)
B. 1/sin^2(x)
C. 1/cos^2(x)
D. -1/cos^2(x)

8. Tìm đạo hàm của hàm số y = (x^2 + 1)/(x – 1).

A. (x^2 – 2x – 1)/(x – 1)^2
B. (x^2 + 2x – 1)/(x – 1)^2
C. (x^2 – 2x + 1)/(x – 1)^2
D. (x^2 + 2x + 1)/(x – 1)^2

9. Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^2 + 3x – 4 tại điểm có hoành độ x = 1.

A. 5
B. 2
C. 3
D. 1

10. Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x^2 + 2. Tìm khoảng mà f'(x) > 0.

A. (-∞, 0) ∪ (2, +∞)
B. (0, 2)
C. (-∞, -2) ∪ (0, +∞)
D. (-2, 0)

11. Cho hàm số f(x) = x^4 – 4x^3 + 1. Tìm khoảng đồng biến của hàm số.

A. (3, +∞)
B. (-∞, 3)
C. (0, 3)
D. (-3, 0)

12. Cho hàm số f(x) = x^4 – 2x^2 + 1. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 3
B. 2
C. 1
D. 0

13. Cho hàm số f(x) = e^(sin(x)). Tìm f'(x).

A. cos(x) * e^(sin(x))
B. sin(x) * e^(cos(x))
C. e^(sin(x))
D. e^(cos(x))

14. Cho hàm số y = f(x) = x^3 – 6x^2 + 9x + 1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0, 2].

A. 1
B. 5
C. 4
D. 0

15. Tìm đạo hàm của hàm số y = x^x.

A. x^x * (ln(x) + 1)
B. x^x * ln(x)
C. x * ln(x)
D. x^x

16. Cho hàm số f(x) = e^(2x). Tìm f”(x).

A. 2e^(2x)
B. 4e^(2x)
C. e^(2x)
D. e^(4x)

17. Đạo hàm của hàm số y = arccos(x) là:

A. -1/√(1 – x^2)
B. 1/√(1 – x^2)
C. 1/(1 + x^2)
D. -1/(1 + x^2)

18. Tìm đạo hàm của hàm số y = √(x^2 + 1).

A. x/√(x^2 + 1)
B. √(x^2 + 1)
C. x/(x^2 + 1)
D. 1/√(x^2 + 1)

19. Cho hàm số f(x) = x*e^(-x). Tìm khoảng mà f'(x) < 0.

A. (1, +∞)
B. (-∞, 1)
C. (0, +∞)
D. (-∞, 0)

20. Đạo hàm của hàm số y = x*cos(x) là:

A. cos(x) – x*sin(x)
B. -sin(x)
C. cos(x) + x*sin(x)
D. sin(x) + x*cos(x)

21. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại x0. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. f'(x0) là hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ x0.
B. f'(x0) là tung độ của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ x0.
C. f'(x0) là khoảng cách từ gốc tọa độ đến tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ x0.
D. f'(x0) là góc tạo bởi tiếp tuyến và trục tung của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ x0.

22. Tìm cực trị của hàm số f(x) = x^2 – 4x + 3.

A. x = 2 là điểm cực tiểu
B. x = 2 là điểm cực đại
C. x = 0 là điểm cực tiểu
D. x = 0 là điểm cực đại

23. Tìm đạo hàm của hàm số y = (sin(x))^x.

A. (sin(x))^x * (ln(sin(x)) + x*cot(x))
B. x * (sin(x))^(x-1)
C. (sin(x))^x * ln(sin(x))
D. x*cot(x)

24. Cho hàm số f(x) = x^3 + ax^2 + bx + c. Biết f(0) = 1, f'(0) = 2, f”(0) = 4. Tìm a, b, c.

A. a = 2, b = 2, c = 1
B. a = 4, b = 2, c = 1
C. a = 1, b = 2, c = 1
D. a = 2, b = 1, c = 1

25. Tìm đạo hàm của hàm số y = log3(x^2 + 1).

A. (2x)/((x^2 + 1)*ln(3))
B. 1/((x^2 + 1)*ln(3))
C. (2x)/(x^2 + 1)
D. 1/(x^2 + 1)

26. Cho hàm số f(x) = sin^2(x). Tìm f'(x).

A. sin(2x)
B. cos(2x)
C. 2sin(x)
D. 2cos(x)

27. Đạo hàm của hàm số y = tan(x) là:

A. 1/cos^2(x)
B. 1/sin^2(x)
C. cot(x)
D. -1/cos^2(x)

28. Đạo hàm của hàm số y = sin(x) tại điểm x = π/2 bằng bao nhiêu?

A. -1
B. 0
C. 1
D. π/2

29. Đạo hàm của hàm số y = arcsin(x) là:

A. 1/√(1 – x^2)
B. -1/√(1 – x^2)
C. 1/(1 + x^2)
D. -1/(1 + x^2)

30. Đạo hàm của hàm số y = ln(x) là:

A. 1/x
B. x
C. e^x
D. -1/x

31. Đạo hàm của hàm số y = 5x^4 – 3x^2 + 2x – 1 là gì?

A. 20x^3 – 6x + 2
B. 5x^3 – 3x + 2
C. 20x^2 – 6x + 2
D. 10x^3 – 6x + 2

32. Đạo hàm của hàm số y = log_a(x) là gì (a > 0, a ≠ 1)?

A. 1/x
B. 1/(x*ln(a))
C. ln(a)/x
D. a^x

33. Cho hàm số y = (x – 1)/(x + 1). Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

A. y = 0
B. y = 1
C. x = -1
D. x = 1

34. Đạo hàm của hàm số y = sin(x) tại điểm x = π/2 bằng bao nhiêu?

A. 0
B. 1
C. -1
D. π/2

35. Tìm đạo hàm của hàm số y = arcsin(x).

A. 1/√(1 – x^2)
B. -1/√(1 – x^2)
C. 1/(1 + x^2)
D. -1/(1 + x^2)

36. Tìm đạo hàm của hàm số y = arctan(x).

A. 1/√(1 – x^2)
B. -1/√(1 – x^2)
C. 1/(1 + x^2)
D. -1/(1 + x^2)

37. Đạo hàm của hàm số y = e^(2x) là gì?

A. e^(2x)
B. 2e^(2x)
C. e^x
D. 2e^x

38. Đạo hàm của hàm số y = x*cos(x) là gì?

A. cos(x) – x*sin(x)
B. -sin(x)
C. cos(x) + x*sin(x)
D. sin(x) + x*cos(x)

39. Tìm đạo hàm của hàm số y = tan(x).

A. cot(x)
B. 1/cos^2(x)
C. -1/sin^2(x)
D. sec(x)*tan(x)

40. Cho hàm số f(x) = e^(-x^2). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số.

A. 0
B. 1
C. e
D. -1

41. Cho hàm số f(x) = x/ (x^2 + 1). Tìm giá trị lớn nhất của f(x).

A. 1
B. 1/2
C. 0
D. -1/2

42. Tìm đạo hàm của hàm số y = sin^2(x).

A. 2sin(x)
B. 2sin(x)cos(x)
C. cos^2(x)
D. 2cos(x)

43. Cho hàm số f(x) = x^2*ln(x). Tìm f'(e).

A. e
B. 3e
C. 2e
D. e^2

44. Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x + 2. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số.

A. (-∞, -1) và (1, +∞)
B. (-1, 1)
C. (-∞, 1)
D. (1, +∞)

45. Tìm đạo hàm của hàm số y = (x^2 + 3x – 1)^5.

A. 5(x^2 + 3x – 1)^4
B. 5(2x + 3)(x^2 + 3x – 1)^4
C. (2x + 3)(x^2 + 3x – 1)^4
D. 5(2x + 3)

46. Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x^2 + 2. Tìm khoảng đồng biến của hàm số này.

A. (-∞, 0) và (2, +∞)
B. (0, 2)
C. (-∞, -2) và (0, +∞)
D. (-2, 0)

47. Tìm đạo hàm của hàm số y = sin(2x + 1).

A. cos(2x + 1)
B. 2cos(2x + 1)
C. -cos(2x + 1)
D. -2cos(2x + 1)

48. Cho hàm số f(x) = x^4 – 2x^2 + 1. Tìm điểm cực tiểu của hàm số.

A. x = 0
B. x = 1 và x = -1
C. x = 2
D. Không có cực tiểu

49. Cho hàm số f(x) = x^4 – 4x^3 + 1. Tìm điểm uốn của đồ thị hàm số.

A. x = 0
B. x = 2
C. x = 0 và x = 2
D. Không có điểm uốn

50. Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x^2 + 4. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0, 3].

A. 0
B. 2
C. 4
D. -4

51. Đạo hàm của hàm số y = x^x là gì?

A. x^x
B. x*x^(x-1)
C. x^x(1 + ln(x))
D. x^x*ln(x)

52. Đạo hàm của hàm số y = arccos(x) là gì?

A. 1/√(1 – x^2)
B. -1/√(1 – x^2)
C. 1/(1 + x^2)
D. -1/(1 + x^2)

53. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = x^3 + 3x^2 – 2x + 1 là gì?

A. 6x + 6
B. 3x^2 + 6x – 2
C. 6x – 6
D. 3x + 3

54. Tìm đạo hàm của hàm số y = e^(sin(x)).

A. cos(x)*e^(sin(x))
B. e^(sin(x))
C. sin(x)*e^(sin(x))
D. e^(cos(x))

55. Tìm đạo hàm của hàm số y = (x^2 + 1)/(x – 1).

A. (x^2 – 2x – 1)/(x – 1)^2
B. (x^2 + 2x + 1)/(x – 1)^2
C. (x^2 – 1)/(x – 1)^2
D. (x^2 + 1)/(x – 1)^2

56. Đạo hàm của hàm số y = cot(x) là gì?

A. 1/sin^2(x)
B. -1/sin^2(x)
C. 1/cos^2(x)
D. -1/cos^2(x)

57. Đạo hàm của hàm số y = ln(cos(x)) là gì?

A. tan(x)
B. -tan(x)
C. cot(x)
D. -cot(x)

58. Tìm đạo hàm của hàm số y = ln(x^2 + 1).

A. 1/(x^2 + 1)
B. 2x/(x^2 + 1)
C. ln(2x)
D. 2x

59. Tìm đạo hàm của hàm số y = √(x^2 + 1).

A. x/√(x^2 + 1)
B. 1/(2√(x^2 + 1))
C. 2x/√(x^2 + 1)
D. √(x^2 + 1)/x

60. Cho hàm số y = x^3 – 6x^2 + 9x + 1. Tìm giá trị cực đại của hàm số.

A. 1
B. 5
C. 0
D. 4

61. Đạo hàm của hàm số f(x) = a^x (a > 0) là?

A. a^x * ln(a)
B. x * a^(x-1)
C. a^x
D. ln(a)

62. Giả sử f(x) và g(x) là các hàm khả vi. Đạo hàm của tổng (f+g)(x) là?

A. f'(x) + g'(x)
B. f'(x) * g'(x)
C. f(x) + g(x)
D. f(x) * g(x)

63. Cho hàm số f(x) = x * ln(x). Tìm đạo hàm f'(x).

A. ln(x) + 1
B. 1/x
C. ln(x)
D. x + ln(x)

64. Cho hàm số f(x) = ln(cos(x)). Tìm đạo hàm f'(x).

A. -tan(x)
B. tan(x)
C. cot(x)
D. -cot(x)

65. Đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 + 2x^2 – 5x + 1 tại x = 1 là bao nhiêu?

A. 0
B. 2
C. 5
D. 3

66. Cho hàm số y = sin(2x). Đạo hàm cấp hai của hàm số này là?

A. y” = -4sin(2x)
B. y” = 4cos(2x)
C. y” = -2cos(2x)
D. y” = 2sin(2x)

67. Tìm đạo hàm của hàm số y = arctan(x).

A. 1 / (1 + x^2)
B. 1 / √(1 – x^2)
C. -1 / (1 + x^2)
D. -1 / √(1 – x^2)

68. Đạo hàm của hàm số y = tan(x) là?

A. 1/cos^2(x)
B. 1/sin^2(x)
C. sec(x)tan(x)
D. -cot(x)

69. Tìm đạo hàm của hàm số y = 5x^4 – 3x^2 + 2x – 7.

A. 20x^3 – 6x + 2
B. 5x^3 – 3x + 2
C. 20x^3 – 6x
D. 20x^4 – 6x^2 + 2

70. Tìm đạo hàm của hàm số y = arcsin(x).

A. 1 / √(1 – x^2)
B. 1 / (1 + x^2)
C. -1 / √(1 – x^2)
D. -1 / (1 + x^2)

71. Đạo hàm của hàm số y = e^(sin(x)) là?

A. cos(x) * e^(sin(x))
B. e^(sin(x))
C. sin(x) * e^(sin(x))
D. -cos(x) * e^(sin(x))

72. Cho hàm số f(x) = x*cos(x). Đạo hàm của hàm số là?

A. cos(x) – x*sin(x)
B. -sin(x)
C. cos(x) + x*sin(x)
D. sin(x) + x*cos(x)

73. Cho hàm số f(x) = (sin(x))^x. Tìm đạo hàm f'(x).

A. (sin(x))^x * (ln(sin(x)) + x*cot(x))
B. x * (sin(x))^(x-1) * cos(x)
C. (sin(x))^x * ln(sin(x))
D. x * cos(x)

74. Đạo hàm của hàm số y = cot(x) là?

A. -1/sin^2(x)
B. 1/cos^2(x)
C. sec(x)tan(x)
D. -tan(x)

75. Cho hàm số f(x) = √(x^2 + 1). Đạo hàm của hàm số là?

A. x/√(x^2 + 1)
B. 1/(2√(x^2 + 1))
C. √(x^2 + 1)
D. x

76. Cho hàm số f(x) = e^(x^2). Tìm đạo hàm f'(x).

A. 2x * e^(x^2)
B. e^(x^2)
C. x^2 * e^(x^2)
D. 2x * e^x

77. Đạo hàm của hàm số y = sec(x) là?

A. sec(x)tan(x)
B. -sec(x)tan(x)
C. csc(x)cot(x)
D. -csc(x)cot(x)

78. Cho hàm số f(x) = ln(x)/x. Tìm đạo hàm f'(x).

A. (1 – ln(x)) / x^2
B. 1 / x^2
C. (ln(x) – 1) / x^2
D. ln(x) / x^2

79. Đạo hàm của hàm số y = log_a(x) (a > 0, a ≠ 1) là?

A. 1 / (x * ln(a))
B. 1 / (x * log_a(e))
C. 1 / x
D. ln(a) / x

80. Nếu f(x) = e^(3x), thì đạo hàm f'(x) bằng?

A. e^(3x)
B. 3e^(3x)
C. e^x
D. 3e^x

81. Tìm đạo hàm của hàm số y = x^x (x > 0).

A. x^x * (ln(x) + 1)
B. x * x^(x-1)
C. x^x * ln(x)
D. x^(x-1)

82. Tìm đạo hàm của hàm số y = arccos(x).

A. -1 / √(1 – x^2)
B. 1 / √(1 – x^2)
C. 1 / (1 + x^2)
D. -1 / (1 + x^2)

83. Cho hàm số f(x) = x^n, với n là số thực bất kỳ. Đạo hàm của f(x) là?

A. n*x^(n-1)
B. x^(n-1)
C. n*x^n
D. x^n*ln(x)

84. Đạo hàm của hàm số y = (x^2 + 1)/(x – 1) là?

A. (x^2 – 2x – 1)/(x – 1)^2
B. (x^2 + 2x – 1)/(x – 1)^2
C. (x^2 – 2x + 1)/(x – 1)^2
D. (x^2 + 2x + 1)/(x – 1)^2

85. Cho hàm số f(x) = sin^2(x) + cos^2(x). Đạo hàm của hàm số này là?

A. 0
B. 2sin(x)cos(x)
C. 1
D. -1

86. Cho hàm số f(x) = x^2 * e^x. Tìm đạo hàm f'(x).

A. x * e^x * (x + 2)
B. 2x * e^x
C. x^2 * e^x
D. e^x * (x^2 + 1)

87. Đạo hàm của hàm số y = csc(x) là?

A. -csc(x)cot(x)
B. csc(x)cot(x)
C. sec(x)tan(x)
D. -sec(x)tan(x)

88. Cho hàm số f(x) = (x^3 + 1)^(1/3). Tìm đạo hàm f'(x).

A. x^2 / (x^3 + 1)^(2/3)
B. (1/3) * (x^3 + 1)^(-2/3)
C. x^2 / (3 * (x^3 + 1)^(2/3))
D. x^2

89. Đạo hàm của hàm số y = ln(x^2 + 1) là?

A. 1/(x^2 + 1)
B. 2x/(x^2 + 1)
C. ln(2x)
D. 2x

90. Nếu y = f(g(x)), theo quy tắc dây chuyền, y’ bằng?

A. f'(g(x)) * g'(x)
B. f'(x) * g'(x)
C. f(g'(x)) * g'(x)
D. f'(g(x))

91. Đạo hàm của hàm số y = 5x^4 – 3x^2 + 7x – 2 là:

A. 20x^3 – 6x + 7
B. 20x^3 – 6x + 7x
C. 5x^3 – 3x + 7
D. 20x^2 – 6x + 7

92. Đạo hàm của hàm số y = log2(x) là:

A. 1/x
B. 1/(x*ln(2))
C. ln(2)/x
D. 1/(2x)

93. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = x^4 là:

A. 4x^3
B. 12x^2
C. 24x
D. 4x

94. Đạo hàm của hàm số y = sin(x) tại điểm x = π/2 bằng bao nhiêu?

A. 1
B. 0
C. -1
D. π/2

95. Cho hàm số f(x) = x^4 – 4x^3 + 4x^2. Tìm số điểm uốn của đồ thị hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

96. Cho hàm số f(x) = x^3 + ax^2 + bx + c. Biết f(0) = 1, f'(0) = 2, f”(0) = 4. Tìm a, b, c.

A. a = 2, b = 2, c = 1
B. a = 4, b = 2, c = 1
C. a = 2, b = 4, c = 1
D. a = 4, b = 4, c = 1

97. Cho hàm số f(x) = x^4 – 2x^2 + 1. Tìm điểm cực tiểu của hàm số.

A. x = 0
B. x = 1 và x = -1
C. x = 2
D. Không có cực tiểu

98. Tìm đạo hàm của hàm số y = sin^2(x).

A. cos^2(x)
B. 2sin(x)
C. sin(2x)
D. 2cos(x)

99. Đạo hàm của hàm số y = arctan(x) là:

A. 1/(1 + x^2)
B. -1/(1 + x^2)
C. 1/√(1 – x^2)
D. -1/√(1 – x^2)

100. Đạo hàm của hàm số y = x*cos(x) là:

A. cos(x) – x*sin(x)
B. -sin(x)
C. cos(x) + x*sin(x)
D. sin(x) + x*cos(x)

101. Tìm đạo hàm của hàm số y = x^x.

A. x^x
B. x*x^(x-1)
C. x^x * (ln(x) + 1)
D. ln(x) + 1

102. Tìm đạo hàm của hàm số y = ln(cos(x)).

A. tan(x)
B. -tan(x)
C. cot(x)
D. -cot(x)

103. Cho hàm số f(x) = x^3 – 6x^2 + 9x. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

A. (1, 3)
B. (-∞, 1) ∪ (3, +∞)
C. (0, 3)
D. (-∞, 0) ∪ (3, +∞)

104. Tìm đạo hàm của hàm số y = (sin(x))/x.

A. (x*cos(x) – sin(x))/x^2
B. (x*sin(x) – cos(x))/x^2
C. cos(x)/x^2
D. (cos(x) – sin(x))/x^2

105. Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x + 2. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số.

A. (-∞, -1) ∪ (1, +∞)
B. (-1, 1)
C. (-∞, -√3) ∪ (√3, +∞)
D. (-√3, √3)

106. Đạo hàm của hàm số y = e^(2x) là:

A. e^(2x)
B. 2e^(2x)
C. e^x
D. 2e^x

107. Tìm đạo hàm của hàm số y = e^(sin(x)).

A. e^(sin(x))
B. cos(x) * e^(sin(x))
C. -cos(x) * e^(sin(x))
D. e^(cos(x))

108. Tìm đạo hàm của hàm số y = √(x^2 + 1).

A. x/√(x^2 + 1)
B. 1/(2√(x^2 + 1))
C. 2x√(x^2 + 1)
D. √(x^2 + 1)

109. Cho hàm số f(x) = x*e^(-x). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên [0, +∞).

A. 1/e
B. e
C. 1
D. 0

110. Đạo hàm của hàm số y = tan(x) là:

A. 1/cos^2(x)
B. 1/sin^2(x)
C. cot(x)
D. -1/cos^2(x)

111. Tìm đạo hàm của hàm số y = x^2 * e^x.

A. 2x * e^x
B. x^2 * e^x
C. (x^2 + 2x) * e^x
D. (x^2 – 2x) * e^x

112. Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x^2 + 2. Tìm khoảng mà f'(x) > 0.

A. (-∞, 0) ∪ (2, +∞)
B. (0, 2)
C. (-∞, -2) ∪ (0, +∞)
D. (-2, 0)

113. Đạo hàm của hàm số y = cot(x) là:

A. 1/sin^2(x)
B. -1/sin^2(x)
C. 1/cos^2(x)
D. -1/cos^2(x)

114. Tìm đạo hàm của hàm số y = (x^2 + 1)/(x – 1).

A. (x^2 – 2x – 1)/(x – 1)^2
B. (x^2 + 2x + 1)/(x – 1)^2
C. (x^2 – 1)/(x – 1)^2
D. (x^2 + 1)/(x – 1)^2

115. Đạo hàm của hàm số y = arccos(x) là:

A. 1/√(1 – x^2)
B. -1/√(1 – x^2)
C. 1/(1 + x^2)
D. -1/(1 + x^2)

116. Cho hàm số y = ln(x)/(x). Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên (0, +∞).

A. 1
B. 1/e
C. e
D. 0

117. Cho hàm số f(x) = |x|. Đạo hàm của f(x) tại x = 0 là:

A. 1
B. -1
C. 0
D. Không tồn tại

118. Cho hàm số y = x^5 – 5x^3. Tìm số điểm cực trị của hàm số.

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3

119. Đạo hàm của hàm số y = arcsin(x) là:

A. 1/√(1 – x^2)
B. -1/√(1 – x^2)
C. 1/(1 + x^2)
D. -1/(1 + x^2)

120. Tìm đạo hàm của hàm số y = ln(x^2 + 1).

A. 1/(x^2 + 1)
B. 2x/(x^2 + 1)
C. ln(2x)
D. 2x

121. Tìm đạo hàm của hàm số y = x / ln(x).

A. (ln(x) – 1) / (ln(x))^2
B. (1 – ln(x)) / (ln(x))^2
C. 1 / (ln(x))^2
D. ln(x) / (ln(x) – 1)

122. Tìm đạo hàm của hàm số y = (3x + 2)^5.

A. 15(3x + 2)^4
B. 5(3x + 2)^4
C. 3(3x + 2)^4
D. 15(3x + 2)

123. Cho hàm số f(x) = cos(2x + 1). Tìm f'(x).

A. -2sin(2x + 1)
B. 2sin(2x + 1)
C. -sin(2x + 1)
D. sin(2x + 1)

124. Tìm đạo hàm của hàm số y = 5x^4 – 3x^2 + 7x – 2.

A. 20x^3 – 6x + 7
B. 20x^3 – 6x – 7
C. 20x^3 + 6x + 7
D. 20x^3 + 6x – 7

125. Cho hàm số y = √x. Tìm đạo hàm của hàm số tại x = 4.

A. 1/2
B. 1/4
C. 1
D. 2

126. Cho hàm số f(x) = x^3 * ln(x). Tìm f'(x).

A. x^2(3ln(x) + 1)
B. x^2(ln(x) + 3)
C. 3x^2 * ln(x)
D. x^2 * ln(x)

127. Cho hàm số y = √(x^2 + 1). Tìm y'(x).

A. x / √(x^2 + 1)
B. 1 / √(x^2 + 1)
C. x / (x^2 + 1)
D. 1 / (x^2 + 1)

128. Đạo hàm của hàm số y = cot(x) là:

A. -1/sin^2(x)
B. 1/sin^2(x)
C. 1/cos^2(x)
D. -1/cos^2(x)

129. Cho hàm số f(x) = x / (x^2 + 1). Tìm f'(0).

A. 1
B. 0
C. -1
D. 2

130. Cho hàm số f(x) = sin^2(x). Tìm f'(x).

A. sin(2x)
B. cos(2x)
C. 2sin(x)
D. 2cos(x)

131. Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x^2 + 2. Tìm khoảng mà f'(x) > 0.

A. (-∞, 0) ∪ (2, +∞)
B. (0, 2)
C. (-∞, -2) ∪ (0, +∞)
D. (-2, 0)

132. Cho hàm số y = ln(x^2 + 1). Tìm y'(x).

A. 2x / (x^2 + 1)
B. 1 / (x^2 + 1)
C. 2x / x^2
D. 1 / x^2

133. Đạo hàm của hàm số y = arccos(x) là:

A. -1 / √(1 – x^2)
B. 1 / √(1 – x^2)
C. 1 / (1 + x^2)
D. -1 / (1 + x^2)

134. Cho hàm số f(x) = (x^2 + 1) / (x – 1). Tìm f'(x).

A. (x^2 – 2x – 1) / (x – 1)^2
B. (x^2 + 2x – 1) / (x – 1)^2
C. (x^2 – 2x + 1) / (x – 1)^2
D. (x^2 + 2x + 1) / (x – 1)^2

135. Tìm đạo hàm của hàm số y = ln(cos(x)).

A. -tan(x)
B. tan(x)
C. cot(x)
D. -cot(x)

136. Đạo hàm của hàm số y = arcsin(x) là:

A. 1 / √(1 – x^2)
B. -1 / √(1 – x^2)
C. 1 / (1 + x^2)
D. -1 / (1 + x^2)

137. Đạo hàm của hàm số y = tan(x) là:

A. 1/cos^2(x)
B. 1/sin^2(x)
C. cot(x)
D. -1/sin^2(x)

138. Cho hàm số y = e^(-x^2). Tìm y”(x).

A. (4x^2 – 2)e^(-x^2)
B. (-4x^2 – 2)e^(-x^2)
C. (4x^2 + 2)e^(-x^2)
D. (-4x^2 + 2)e^(-x^2)

139. Cho hàm số y = sin(x^2). Tìm y'(x).

A. 2x*cos(x^2)
B. cos(x^2)
C. 2x*sin(x^2)
D. sin(2x)

140. Cho hàm số f(x) = e^(sin(x)). Tìm f'(x).

A. cos(x) * e^(sin(x))
B. sin(x) * e^(sin(x))
C. e^(cos(x))
D. e^(sin(x))

141. Tìm đạo hàm của hàm số y = x*cos(x).

A. cos(x) – x*sin(x)
B. -sin(x)
C. cos(x) + x*sin(x)
D. sin(x) + x*cos(x)

142. Tìm đạo hàm của hàm số y = x^x.

A. x^x (ln(x) + 1)
B. x^x ln(x)
C. x * x^(x-1)
D. x^(x+1)

143. Đạo hàm của hàm số y = e^(2x) là:

A. e^(2x)
B. 2e^(2x)
C. e^x
D. 2e^x

144. Đạo hàm của hàm số y = arctan(x) là:

A. 1 / (1 + x^2)
B. -1 / (1 + x^2)
C. 1 / √(1 – x^2)
D. -1 / √(1 – x^2)

145. Cho hàm số y = x^(1/3). Tìm y'(x).

A. (1/3)x^(-2/3)
B. (1/3)x^(2/3)
C. x^(-2/3)
D. x^(2/3)

146. Đạo hàm của hàm số y = sin(x) tại điểm x = π/2 bằng bao nhiêu?

A. 1
B. 0
C. -1
D. π/2

147. Đạo hàm của hàm số y = 2^x là:

A. 2^x * ln(2)
B. x * 2^(x-1)
C. 2^x
D. ln(2)

148. Tìm đạo hàm của hàm số y = log₂(x).

A. 1 / (x * ln(2))
B. 1 / (x * log₂(e))
C. 1 / x
D. ln(2) / x

149. Cho hàm số f(x) = x^2 * e^x. Tìm f'(x).

A. 2x*e^x + x^2*e^x
B. 2x*e^x – x^2*e^x
C. x*e^x + x^2*e^x
D. x*e^x – x^2*e^x

150. Cho hàm số y = ln(x). Tìm y”(x).

A. 1/x
B. -1/x^2
C. 1/x^2
D. -1/x

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.