Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THPT » 150+ câu hỏi trắc nghiệm hóa 10 kết nối tri thức online có đáp án

Trắc nghiệm THPT

150+ câu hỏi trắc nghiệm hóa 10 kết nối tri thức online có đáp án

Ngày cập nhật: 12/02/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Hãy cùng nhau khám phá bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm hóa 10 kết nối tri thức online có đáp án. Bạn sẽ được tiếp cận nhiều câu hỏi được chọn lọc kỹ, rất phù hợp cho việc củng cố kiến thức. Vui lòng lựa chọn phần câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động quá trình ôn luyện. Chúc bạn có trải nghiệm trắc nghiệm tuyệt vời và học thêm được nhiều điều mới mẻ!

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (106 đánh giá)

1. Cho cấu hình electron của nguyên tử X là 1s²2s²2p⁶3s¹ . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A. Chu kì 2, nhóm IA.
B. Chu kì 3, nhóm IA.
C. Chu kì 2, nhóm IIA.
D. Chu kì 3, nhóm IIA.

2. Phát biểu nào sau đây là đúng về enthalpy?

A. Enthalpy là một hàm trạng thái.
B. Enthalpy là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một hệ ở điều kiện bất kỳ.
C. Enthalpy của một chất luôn có giá trị dương.
D. Enthalpy chỉ được sử dụng để tính nhiệt của các phản ứng tỏa nhiệt.

3. Đâu là đặc điểm của phản ứng thu nhiệt?

A. Năng lượng của chất phản ứng lớn hơn năng lượng của sản phẩm.
B. Năng lượng của chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng của sản phẩm.
C. Phản ứng tự xảy ra ở mọi điều kiện.
D. Enthalpy của phản ứng có giá trị âm.

4. Cho phản ứng: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là:

A. Kc = [SO₃] / ([SO₂][O₂])
B. Kc = [SO₂][O₂] / [SO₃]
C. Kc = [SO₃]² / ([SO₂]²[O₂])
D. Kc = [SO₂]²[O₂] / [SO₃]²

5. Cho các chất sau: Cl₂, O₂, KMnO₄, FeSO₄. Chất nào vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. Cl₂
B. O₂
C. KMnO₄
D. FeSO₄

6. Cho cấu hình electron của nguyên tử X là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴. X thuộc:

A. Nhóm IA, chu kì 3.
B. Nhóm VIA, chu kì 3.
C. Nhóm IIA, chu kì 3.
D. Nhóm IVA, chu kì 3.

7. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa:

A. Hai nguyên tử kim loại.
B. Hai nguyên tử phi kim.
C. Ion dương và ion âm.
D. Các electron tự do.

8. Cho các chất sau: HF, HCl, HBr, HI. Acid nào mạnh nhất?

A. HF
B. HCl
C. HBr
D. HI

9. Cho phản ứng: CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g) ΔH > 0. Để tăng hiệu suất phản ứng, biện pháp nào sau đây là phù hợp?

A. Giảm nhiệt độ.
B. Tăng áp suất.
C. Thêm chất xúc tác.
D. Tăng nhiệt độ.

10. Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Công thức oxide cao nhất của X là:

A. XO
B. X₂O₃
C. XO₃
D. XO₂

11. Cho phản ứng: A + B → C + D. Tốc độ phản ứng được xác định bởi biểu thức: v = k[A][B]. Khi nồng độ của A tăng gấp đôi, tốc độ phản ứng sẽ:

A. Không đổi.
B. Tăng gấp đôi.
C. Giảm một nửa.
D. Tăng gấp bốn.

12. Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng tỏa nhiệt có ΔH 0. (3) Các phản ứng có ΔH 0 cần cung cấp nhiệt để xảy ra. Số phát biểu đúng là:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

13. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. Thể tích bình phản ứng.
B. Khối lượng sản phẩm.
C. Nồng độ chất phản ứng.
D. Số mol chất xúc tác.

14. Liên kết hydrogen là liên kết:

A. Mạnh hơn liên kết cộng hóa trị.
B. Yếu hơn liên kết cộng hóa trị.
C. Có độ bền tương đương liên kết ion.
D. Chỉ tồn tại trong phân tử nước.

15. Cho 2,24 lít khí N₂ (đktc) tác dụng với H₂ dư, thu được 2,8 gam NH₃. Hiệu suất của phản ứng là:

A. 25%
B. 50%
C. 75%
D. 80%

16. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:

A. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó.
B. Khả năng nhận proton của nguyên tử đó.
C. Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
D. Khả năng tạo thành ion dương của nguyên tử đó.

17. Cho biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của một số liên kết: H-H (436), Cl-Cl (243), H-Cl (432). Biến thiên enthalpy của phản ứng H₂(g) + Cl₂(g) → 2HCl(g) là:

A. +185 kJ
B. -185 kJ
C. +247 kJ
D. -247 kJ

18. Cho phản ứng: 2A(g) + B(g) → C(g). Nếu tăng áp suất của hệ lên 2 lần, tốc độ phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần, biết rằng phản ứng có bậc tổng quát là 3?

A. 2 lần.
B. 4 lần.
C. 6 lần.
D. 8 lần.

19. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng liên kết cộng hóa trị?

A. NaCl
B. MgO
C. CO₂
D. KBr

20. Cho các nguyên tố: Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), Si (Z=14). Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?

A. Na
B. Mg
C. Al
D. Si

21. Phát biểu nào sau đây đúng về quy tắc octet?

A. Tất cả các nguyên tử đều có xu hướng đạt được 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng.
B. Các nguyên tử liên kết với nhau để đạt được cấu hình electron bền vững với 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng, trừ hydrogen chỉ cần 2.
C. Chỉ có các nguyên tố nhóm A mới tuân theo quy tắc octet.
D. Quy tắc octet áp dụng cho tất cả các hợp chất hóa học.

22. Cho phản ứng hóa học: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất không đổi, nếu tăng nồng độ của N₂, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều:

A. Chiều thuận.
B. Chiều nghịch.
C. Không chuyển dịch.
D. Chuyển dịch theo cả hai chiều.

23. Phát biểu nào sau đây là đúng về orbital nguyên tử?

A. Orbital là quỹ đạo chuyển động của electron quanh hạt nhân.
B. Orbital là vùng không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử, nơi xác suất tìm thấy electron là lớn nhất (khoảng 90%).
C. Orbital có hình dạng cố định và xác định.
D. Mỗi orbital chỉ chứa tối đa 1 electron.

24. Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất:

A. Nhường electron.
B. Nhận electron.
C. Có số oxi hóa tăng.
D. Có số oxi hóa không đổi.

25. Phát biểu nào sau đây là sai về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

A. Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học tương tự nhau.
B. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử.
C. Số chu kì nhỏ là 3.
D. Số thứ tự của nhóm A bằng số electron hóa trị.

26. Cho các chất sau: H₂O, NH₃, CH₄. Chất nào có góc liên kết lớn nhất?

A. H₂O
B. NH₃
C. CH₄
D. Góc liên kết của chúng bằng nhau.

27. Trong các phân tử sau, phân tử nào có liên kết sigma (σ) và liên kết pi (π)?

A. H₂
B. N₂
C. HCl
D. CH₄

28. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

A. Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂
B. Cu + 2AgNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2Ag
C. NaOH + HCl → NaCl + H₂O
D. 2KClO₃ → 2KCl + 3O₂

29. Số oxi hóa của manganese trong KMnO₄ là:

A. +2
B. +4
C. +6
D. +7

30. Cho các phát biểu sau: (1) Các nguyên tố nhóm halogen đều là phi kim. (2) Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần theo thứ tự HF < HCl < HBr < HI. (3) Tất cả các nguyên tố halogen đều tạo hợp chất với hydrogen. (4) Khả năng oxi hóa của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine. Số phát biểu đúng là:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

31. Cho các phân tử: H₂O, CO₂, NH₃. Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?

A. Chỉ CO₂
B. Chỉ NH₃
C. H₂O và CO₂
D. Cả H₂O, CO₂ và NH₃

32. Đâu là nguyên nhân chính tạo nên sự khác biệt về tính chất giữa các nguyên tố trong cùng một nhóm A?

A. Số lớp electron
B. Số proton trong hạt nhân
C. Số neutron trong hạt nhân
D. Số electron hóa trị

33. Cho 11,2 lít khí N₂ (đktc) tác dụng với H₂ dư, có xúc tác. Thể tích khí NH₃ (đktc) thu được tối đa là bao nhiêu?

A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 33,6 lít
D. 44,8 lít

34. Cho phản ứng: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất không đổi, nếu tăng nồng độ của SO₂ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

A. Chiều thuận
B. Chiều nghịch
C. Không chuyển dịch
D. Vừa thuận vừa nghịch

35. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm electron để đạt cấu hình bền vững?

A. Na
B. Mg
C. Al
D. Cl

36. Cho phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) ΔH < 0. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A. Tăng nhiệt độ
B. Giảm áp suất
C. Tăng áp suất
D. Thêm khí NH₃

37. Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết?

A. Cl₂, HCl, H₂O
B. Cl₂, H₂O, HCl
C. HCl, H₂O, Cl₂
D. H₂O, HCl, Cl₂

38. Cho các chất: H₂O, NH₃, CH₄. Chất nào có góc liên kết lớn nhất?

A. H₂O
B. NH₃
C. CH₄
D. Cả ba chất có góc liên kết bằng nhau

39. Cho phản ứng: A + B ⇌ C + D. Ở một thời điểm, tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch bằng nhau. Trạng thái này được gọi là gì?

A. Trạng thái cân bằng
B. Trạng thái dừng
C. Trạng thái oxi hóa – khử
D. Trạng thái ion hóa

40. Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết ion?

A. Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu
B. Liên kết ion thường được hình thành giữa các kim loại điển hình và phi kim điển hình
C. Các hợp chất ion thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao
D. Liên kết ion được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử

41. Cho các ion: Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺. Ion nào có bán kính nhỏ nhất?

A. Na⁺
B. Mg²⁺
C. Al³⁺
D. Cả ba ion có bán kính bằng nhau

42. Cho dãy các chất: HCl, HBr, HI, HF. Acid nào có tính acid mạnh nhất?

A. HCl
B. HBr
C. HI
D. HF

43. Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li?

A. NaCl, H₂SO₄, C₂H₅OH
B. NaOH, HCl, CH₃COOH
C. KCl, HNO₃, C₆H₁₂O₆
D. Ba(OH)₂, HF, H₂O

44. Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất như thế nào?

A. Nhường electron
B. Nhận electron
C. Không thay đổi số oxi hóa
D. Vừa nhường, vừa nhận electron

45. Liên kết hydrogen (hiđro) được hình thành giữa các phân tử nào sau đây?

A. CH₄
B. H₂S
C. NH₃
D. HCl

46. Cho 5,6 lít khí CO (đktc) tác dụng với CuO dư, nung nóng. Khối lượng Cu thu được là:

A. 8 gam
B. 16 gam
C. 24 gam
D. 32 gam

47. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc cùng một chu kì có đặc điểm chung nào?

A. Số electron lớp ngoài cùng
B. Số lớp electron
C. Số proton trong hạt nhân
D. Số neutron trong hạt nhân

48. Phát biểu nào sau đây là đúng về liên kết sigma (σ)?

A. Liên kết sigma là liên kết được hình thành do sự xen phủ bên của các orbital
B. Liên kết sigma là liên kết kém bền vững hơn liên kết pi (π)
C. Liên kết sigma là liên kết được hình thành do sự xen phủ trục của các orbital
D. Liên kết sigma chỉ được hình thành giữa hai nguyên tử giống nhau

49. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

A. Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂
B. CuO + H₂ → Cu + H₂O
C. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃
D. 2KMnO₄ → K₂MnO₄ + MnO₂ + O₂

50. Phát biểu nào sau đây là đúng về công thức Lewis?

A. Công thức Lewis chỉ biểu diễn các electron hóa trị của nguyên tử
B. Công thức Lewis biểu diễn sự phân bố electron trong phân tử
C. Công thức Lewis không thể hiện liên kết giữa các nguyên tử
D. Công thức Lewis chỉ áp dụng cho các hợp chất ion

51. Cho các cấu hình electron sau: (1) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹; (2) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵; (3) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶; (4) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s². Cấu hình electron nào là của nguyên tố kim loại?

A. (2)
B. (3)
C. (1) và (4)
D. (2) và (3)

52. Phát biểu nào sau đây là đúng về độ âm điện?

A. Độ âm điện của kim loại luôn lớn hơn độ âm điện của phi kim
B. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng hút electron của một nguyên tử trong phân tử
C. Độ âm điện giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
D. Độ âm điện tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm

53. Cho các nguyên tố: K, Ca, Sc. Nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất?

A. K
B. Ca
C. Sc
D. Cả ba nguyên tố có tính kim loại tương đương

54. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, tính acid của các oxide cao nhất biến đổi như thế nào?

A. Tăng dần
B. Giảm dần
C. Không đổi
D. Vừa tăng vừa giảm

55. Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Công thức oxide cao nhất của X là gì?

A. XO
B. XO₂
C. XO₃
D. X₂O₃

56. Cho 10 gam CaCO₃ tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí CO₂ (đktc) thu được là bao nhiêu?

A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít

57. Cho cấu hình electron của nguyên tử X là 1s²2s²2p⁶3s²3p³. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A. Chu kì 2, nhóm VA
B. Chu kì 3, nhóm IVA
C. Chu kì 3, nhóm VA
D. Chu kì 4, nhóm IIIA

58. Cho 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng dư. Thể tích khí H₂ (đktc) thu được là:

A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít

59. Cho các chất: NH₄Cl, NaCl, CH₃COONa. Dung dịch chất nào có pH > 7?

A. NH₄Cl
B. NaCl
C. CH₃COONa
D. Cả ba chất

60. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli?

A. 1s²2s²2p⁶
B. 1s²2s²2p⁴
C. 1s²2s³
D. 1s²2s²2p⁵

61. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có kích thước nhỏ nhất?

A. Na
B. K
C. Li
D. Cs

62. Dãy nào sau đây gồm các chất đều là chất điện li mạnh?

A. HCl, NaOH, CH₃COOH
B. HNO₃, KCl, Ba(OH)₂
C. H₂O, NaCl, H₂SO₄
D. HF, KOH, NH₃

63. Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây được hình thành do sự dùng chung electron?

A. NaCl
B. CaO
C. HCl
D. MgCl₂

64. Cho phản ứng hóa học: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) ΔH < 0. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH₃?

A. Giảm nhiệt độ
B. Tăng áp suất
C. Sử dụng chất xúc tác
D. Tăng nồng độ N₂ và H₂

65. Trong các ion sau, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A. Na⁺
B. Cu²⁺
C. Fe²⁺
D. Ag⁺

66. Ion nào sau đây có cấu hình electron giống khí hiếm Argon (Ar)?

A. Na⁺
B. Mg²⁺
C. Cl⁻
D. Al³⁺

67. Phát biểu nào sau đây về entropy là đúng?

A. Entropy là đại lượng đặc trưng cho mức độ trật tự của hệ.
B. Entropy của một chất tinh khiết ở 0 K luôn bằng 0.
C. Quá trình tự diễn biến luôn kèm theo sự giảm entropy của hệ.
D. Entropy của một hệ tăng khi số lượng các hạt vi mô và số lượng các trạng thái có thể của chúng tăng.

68. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn methane (CH₄), chất nào là chất oxi hóa?

A. CH₄
B. O₂
C. CO₂
D. H₂O

69. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃
B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O
C. CaCO₃ → CaO + CO₂
D. Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂

70. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào là của nguyên tố kim loại?

A. 1s²2s²2p⁶
B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
C. 1s²2s²2p⁶3s¹
D. 1s²2s²2p⁴

71. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli?

A. 1s²2s²2p⁶
B. 1s²2s²2p⁵
C. 1s²2s²2p⁶3s¹
D. 1s²2s²2p⁷

72. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. CH₄
B. NH₃
C. H₂O
D. HF

73. Cho các phân tử: CO₂, SO₂, H₂O. Phân tử nào có cấu trúc đường thẳng?

A. CO₂
B. SO₂
C. H₂O
D. Cả CO₂ và SO₂

74. Cho các chất: CO, CO₂, CH₄. Chất nào là oxide acid?

A. CO
B. CO₂
C. CH₄
D. Cả CO và CO₂

75. Phát biểu nào sau đây về liên kết sigma (σ) và liên kết pi (π) là đúng?

A. Liên kết σ bền hơn liên kết π.
B. Liên kết π bền hơn liên kết σ.
C. Liên kết σ và liên kết π có độ bền bằng nhau.
D. Liên kết σ chỉ tồn tại trong liên kết đơn.

76. Phát biểu nào sau đây về quy tắc octet là KHÔNG đúng?

A. Các nguyên tử có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm với 8 electron lớp ngoài cùng.
B. Quy tắc octet đúng với mọi nguyên tố.
C. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị có thể được hình thành để đạt quy tắc octet.
D. Một số hợp chất có thể không tuân theo quy tắc octet.

77. Cho các yếu tố: (1) Nhiệt độ, (2) Áp suất, (3) Nồng độ, (4) Chất xúc tác. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. Chỉ (1) và (2)
B. Chỉ (1) và (3)
C. Chỉ (1), (2) và (3)
D. Cả (1), (2), (3) và (4)

78. Cho phản ứng: A + B → C + D. Tốc độ phản ứng được đo ở các nồng độ khác nhau của A và B. Kết quả cho thấy tốc độ phản ứng tỉ lệ bậc nhất với nồng độ của A và bậc hai với nồng độ của B. Biểu thức tốc độ phản ứng là:

A. v = k[A][B]
B. v = k[A]²[B]
C. v = k[A][B]²
D. v = k[A]²[B]²

79. Số oxi hóa của Mn trong KMnO₄ là:

A. +2
B. +4
C. +6
D. +7

80. Cho cân bằng hóa học sau: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Khi tăng áp suất, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

A. Chiều thuận
B. Chiều nghịch
C. Không chuyển dịch
D. Không xác định được

81. Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A. Chu kì 3, nhóm VIA
B. Chu kì 4, nhóm IVA
C. Chu kì 3, nhóm IVA
D. Chu kì 4, nhóm VIA

82. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen (VIIA) là:

A. ns²np⁴
B. ns²np⁵
C. ns²np⁶
D. ns²np³

83. Cho các nguyên tố: K (Z = 19), Ca (Z = 20), Br (Z = 35), Se (Z = 34). Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là:

A. K < Ca < Se < Br
B. Br < Se < Ca < K
C. Ca < K < Se < Br
D. Se < Br < K < Ca

84. Độ tan của một chất khí trong nước phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Áp suất và nhiệt độ
B. Thể tích dung dịch
C. Khối lượng chất tan
D. Bản chất dung môi

85. Cho phản ứng: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu. Trong phản ứng này, Fe đóng vai trò là:

A. Chất oxi hóa
B. Chất khử
C. Môi trường
D. Chất xúc tác

86. Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử có độ âm điện như thế nào?

A. Gần bằng nhau
B. Rất khác nhau
C. Đều là phi kim
D. Đều là kim loại

87. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng liên kết cộng hóa trị có cực?

A. H₂
B. NaCl
C. HCl
D. MgO

88. Cho biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của một số liên kết: H-H (436), Cl-Cl (243), H-Cl (432). Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: H₂(g) + Cl₂(g) → 2HCl(g).

A. +185 kJ
B. -185 kJ
C. -247 kJ
D. +247 kJ

89. Cho các ion: Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺. Ion nào có bán kính nhỏ nhất?

A. Na⁺
B. Mg²⁺
C. Al³⁺
D. Tất cả bằng nhau

90. Cho các chất sau: H₂O, NH₃, CH₄. Góc liên kết giảm dần theo thứ tự nào?

A. CH₄ > NH₃ > H₂O
B. H₂O > NH₃ > CH₄
C. NH₃ > CH₄ > H₂O
D. CH₄ > H₂O > NH₃

91. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là:

A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
B. Theo chiều tăng dần của số khối.
C. Theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
D. Theo chiều tăng dần của số neutron.

92. Cho biết enthalpy tạo thành chuẩn của CO₂(g) là -393,5 kJ/mol. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Phản ứng tạo thành CO₂(g) là phản ứng thu nhiệt.
B. Phản ứng tạo thành CO₂(g) là phản ứng tỏa nhiệt.
C. Để tạo thành 1 mol CO₂(g) cần cung cấp 393,5 kJ nhiệt lượng.
D. Enthalpy của CO₂(g) lớn hơn enthalpy của C(s) và O₂(g).

93. Cho phản ứng: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu. Trong phản ứng này:

A. Fe là chất oxi hóa, Cu²⁺ là chất khử.
B. Fe là chất khử, Cu²⁺ là chất oxi hóa.
C. Fe và Cu²⁺ đều là chất oxi hóa.
D. Fe và Cu²⁺ đều là chất khử.

94. Đâu là vai trò của các chất trong phản ứng sau: Cl₂ + 2NaOH → NaCl + NaClO + H₂O

A. Cl₂ vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
B. Cl₂ là chất oxi hóa, NaOH là chất khử.
C. Cl₂ là chất khử, NaOH là chất oxi hóa.
D. NaOH vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

95. Cho phản ứng: 2H₂S(g) + 3O₂(g) → 2SO₂(g) + 2H₂O(g). Tốc độ phản ứng được tính theo biểu thức nào?

A. v = k[H₂S]²[O₂]³
B. v = k[SO₂]²[H₂O]²
C. v = k[H₂S][O₂]
D. v = k[H₂S]ᵃ[O₂]ᵇ (a, b là hệ số thực nghiệm)

96. Cho cân bằng sau: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Khi tăng nồng độ của SO₂ thì:

A. Cân bằng không chuyển dịch.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
D. Không dự đoán được chiều chuyển dịch.

97. Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen (Z=7) là?

A. 1s²2s²2p⁵
B. 1s²2s²2p³
C. 1s²2s²2p⁴
D. 1s²2s¹2p⁴

98. Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố:

A. Tăng dần.
B. Giảm dần.
C. Không thay đổi.
D. Vừa tăng vừa giảm.

99. Cho các phân tử sau: HF, HCl, HBr, HI. Phân tử nào có độ phân cực lớn nhất?

A. HF
B. HCl
C. HBr
D. HI

100. Cho các chất sau: H₂O, NH₃, CH₄. Chất nào có góc liên kết lớn nhất?

A. H₂O
B. NH₃
C. CH₄
D. Góc liên kết của chúng bằng nhau.

101. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu, thường xảy ra giữa:

A. Hai nguyên tử phi kim giống nhau.
B. Hai nguyên tử kim loại.
C. Một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.
D. Hai nguyên tử phi kim khác nhau có độ âm điện gần bằng nhau.

102. Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 16. Cấu hình electron của ion X²⁻ là:

A. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴
B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
C. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
D. 1s²2s²2p⁶3s¹3p⁶

103. Cho các chất sau: NaCl, H₂O, NH₃, HCl. Chất nào tan tốt trong nước do tạo liên kết hydrogen với nước?

A. NaCl
B. H₂O
C. NH₃
D. HCl

104. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

A. I (Iodine)
B. Cl (Chlorine)
C. Br (Bromine)
D. F (Fluorine)

105. Phản ứng nào sau đây có entropy tăng?

A. H₂(g) + I₂(g) → 2HI(g)
B. N₂(g) + 3H₂(g) → 2NH₃(g)
C. CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g)
D. 2SO₂(g) + O₂(g) → 2SO₃(g)

106. Cho cấu hình electron của X là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A. Chu kì 2, nhóm VIIA.
B. Chu kì 3, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm VIIA.
D. Chu kì 2, nhóm VIIIA.

107. Cho 4,6 gam kim loại X tác dụng với nước dư thu được 2,24 lít khí H₂ (đktc). Kim loại X là:

A. Na
B. K
C. Ca
D. Ba

108. Trong phản ứng hóa học, số oxi hóa của một nguyên tố:

A. Luôn tăng.
B. Luôn giảm.
C. Không thay đổi.
D. Có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi.

109. Cho 10 gam CaCO₃ tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí CO₂ thu được (ở đktc) là:

A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít

110. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố:

A. Tăng dần.
B. Giảm dần.
C. Không thay đổi.
D. Vừa tăng vừa giảm.

111. Phát biểu nào sau đây đúng về năng lượng ion hóa?

A. Năng lượng ion hóa là năng lượng tỏa ra khi một nguyên tử nhận thêm một electron.
B. Năng lượng ion hóa là năng lượng tối thiểu cần thiết để tách một electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái khí.
C. Năng lượng ion hóa luôn giảm khi đi từ trái sang phải trong một chu kì.
D. Năng lượng ion hóa luôn tăng khi đi từ trên xuống dưới trong một nhóm.

112. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃
B. BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO₄ + 2NaCl
C. NaOH + HCl → NaCl + H₂O
D. 2KMnO₄ → K₂MnO₄ + MnO₂ + O₂

113. Cho các nguyên tố: F (Z=9), Cl (Z=17), Br (Z=35), I (Z=53). Sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim:

A. F < Cl < Br < I
B. I < Br < Cl < F
C. Cl < Br < I < F
D. I < F < Br < Cl

114. Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết cộng hóa trị?

A. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự dùng chung electron giữa các nguyên tử.
B. Liên kết cộng hóa trị chỉ xảy ra giữa các nguyên tử phi kim.
C. Liên kết cộng hóa trị có thể là liên kết đơn, đôi hoặc ba.
D. Các chất có liên kết cộng hóa trị thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

115. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VA là:

A. RO₂
B. R₂O₅
C. RO₃
D. R₂O₃

116. Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối FeCl₂ thu được là:

A. 6,35 gam
B. 12,7 gam
C. 19,05 gam
D. 25,4 gam

117. Cho phản ứng: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g) ΔH < 0. Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần:

A. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất.
B. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất.
C. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất.
D. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất.

118. Trong các chất sau: CH₄, C₂H₄, C₂H₂, C₆H₆, chất nào có liên kết ba trong phân tử?

A. CH₄
B. C₂H₄
C. C₂H₂
D. C₆H₆

119. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. Nồng độ chất phản ứng.
B. Áp suất (đối với phản ứng có chất khí).
C. Diện tích bề mặt tiếp xúc (đối với phản ứng có chất rắn).
D. Thể tích bình phản ứng.

120. Cho các nguyên tố: Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), Si (Z=14). Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại:

A. Na < Mg < Al < Si
B. Si < Al < Mg < Na
C. Al < Mg < Na < Si
D. Si < Na < Mg < Al

121. Trong phân tử NH₃, số cặp electron dùng chung giữa N và H là:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

122. Cho phản ứng: Fe + H₂SO₄ → FeSO₄ + H₂. Trong phản ứng này, Fe đóng vai trò là:

A. Chất oxi hóa
B. Chất khử
C. Môi trường
D. Chất xúc tác

123. Phát biểu nào sau đây không đúng về liên kết ion?

A. Liên kết ion được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
B. Liên kết ion thường được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.
C. Các hợp chất ion thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
D. Liên kết ion được hình thành do sự dùng chung electron.

124. Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các hợp chất ion?

A. HCl, NaCl, H₂O
B. KBr, MgO, CaF₂
C. CO₂, NH₃, BaCl₂
D. CH₄, Na₂O, AlCl₃

125. Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s²2s²2p⁶3s¹ . Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là?

A. Chu kỳ 3, nhóm IA
B. Chu kỳ 2, nhóm IA
C. Chu kỳ 3, nhóm IIA
D. Chu kỳ 2, nhóm IIA

126. Liên kết hóa học trong phân tử H₂ được hình thành do?

A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
B. Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử H.
C. Lực hút giữa hạt nhân và electron.
D. Sự cho và nhận electron giữa hai nguyên tử H.

127. Cho 8,4 gam kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H₂ (đktc). Kim loại X là?

A. Mg
B. Fe
C. Al
D. Zn

128. Cho các ion: Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺, F⁻, O²⁻. Ion nào có cấu hình electron giống khí hiếm Ne?

A. Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺
B. F⁻, O²⁻
C. Na⁺, F⁻
D. Tất cả các ion trên

129. Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho?

A. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó.
B. Khả năng hút electron của nguyên tử đó.
C. Khả năng tạo liên kết ion của nguyên tử đó.
D. Khả năng dẫn điện của nguyên tử đó.

130. Cho các phát biểu sau: (1) Các nguyên tố nhóm halogen đều là phi kim. (2) Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot. (3) Halogen có tính chất hóa học tương tự nhau là tác dụng mạnh với kim loại tạo muối. Số phát biểu đúng là?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 0

131. Cho các phản ứng sau: (1) Fe + HCl, (2) Cu + H₂SO₄ đặc, nóng, (3) AgNO₃ + NaCl, (4) NaOH + HCl. Số phản ứng oxi hóa khử là?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

132. Chọn phát biểu đúng về quy tắc octet:

A. Tất cả các nguyên tử đều có xu hướng đạt 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng khi hình thành liên kết hóa học.
B. Các nguyên tử có xu hướng đạt 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng khi hình thành liên kết hóa học, trừ H chỉ cần 2 electron.
C. Các nguyên tử kim loại luôn đạt 8 electron ở lớp vỏ ngoài cùng.
D. Các nguyên tử khí hiếm không tuân theo quy tắc octet.

133. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc cùng một chu kì có:

A. Số lớp electron bằng nhau
B. Số electron hóa trị bằng nhau
C. Số proton bằng nhau
D. Tính chất hóa học tương tự nhau

134. Cho các cấu hình electron sau: (a) 1s²2s²2p⁶3s², (b) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶, (c) 1s²2s²2p⁶3s²3p⁵, (d) 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Cấu hình nào là của nguyên tố thuộc nhóm IIIA?

A. (a)
B. (b)
C. (c)
D. (d)

135. Cho các chất sau: CH₄, C₂H₄, C₂H₂, C₆H₆. Chất nào có liên kết ba trong phân tử?

A. CH₄
B. C₂H₄
C. C₂H₂
D. C₆H₆

136. Cho 11,2 lít khí CO₂ (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ca(OH)₂ 1M. Khối lượng kết tủa thu được là?

A. 10 gam
B. 15 gam
C. 20 gam
D. 25 gam

137. Số oxi hóa của S trong H₂SO₄ là:

A. +2
B. +4
C. +6
D. -2

138. Cho cấu hình electron của X là 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴. Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

A. X là kim loại
B. X là phi kim
C. X là khí hiếm
D. X là chất lưỡng tính

139. Cho các chất sau: NaCl, H₂O, NH₃, HCl. Chất nào tan tốt trong nước do tạo liên kết hydrogen?

A. NaCl
B. H₂O
C. NH₃
D. HCl

140. Trong phản ứng oxi hóa khử, chất oxi hóa là chất?

A. Nhường electron
B. Nhận electron
C. Có số oxi hóa tăng
D. Có số oxi hóa không đổi

141. Nguyên tố X có Z = 17. Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là:

A. Chu kì 2, nhóm VIIA
B. Chu kì 3, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VIIA
D. Chu kì 2, nhóm VIIIA

142. Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R thuộc nhóm VA là?

A. RO₂
B. R₂O₅
C. RO₃
D. R₂O₃

143. Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H₂ (đktc). Giá trị của V là:

A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít
D. 1,12 lít

144. Phân lớp electron p có tối đa bao nhiêu electron?

A. 2
B. 6
C. 8
D. 10

145. Cho cân bằng sau: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Khi tăng nhiệt độ, hiệu suất phản ứng tạo SO₃ giảm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
B. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt
C. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
D. Phản ứng thuận và nghịch đều là phản ứng thu nhiệt

146. Cho các nguyên tố: Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), Si (Z=14). Dãy nguyên tố nào được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

A. Na < Mg < Al < Si
B. Si < Al < Mg < Na
C. Al < Mg < Na < Si
D. Mg < Na < Si < Al

147. Phát biểu nào sau đây đúng về phản ứng tỏa nhiệt?

A. Phản ứng tỏa nhiệt có ∆H > 0.
B. Phản ứng tỏa nhiệt có ∆H < 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có ∆H = 0.
D. Phản ứng tỏa nhiệt không có sự thay đổi entanpi.

148. Cho phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g) ∆H < 0. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A. Tăng nhiệt độ
B. Giảm áp suất
C. Tăng áp suất
D. Thêm NH₃ vào hệ

149. Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây biến đổi đúng?

A. Độ âm điện tăng
B. Tính kim loại giảm
C. Bán kính nguyên tử tăng
D. Năng lượng ion hóa tăng

150. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào là của nguyên tố kim loại?

A. 1s²2s²2p⁴
B. 1s²2s²2p⁶
C. 1s²2s²2p⁶3s¹
D. 1s²2s²2p⁵

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.