Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THPT » 150+ câu hỏi trắc nghiệm hóa 12 online có đáp án

Trắc nghiệm THPT

150+ câu hỏi trắc nghiệm hóa 12 online có đáp án

Ngày cập nhật: 12/02/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Chào mừng bạn đến với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm hóa 12 online có đáp án. Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm này hứa hẹn mang đến cho bạn một trải nghiệm học tập tích cực và linh hoạt. Bạn hãy chọn một bộ đề phía dưới và khám phá ngay nội dung thú vị bên trong. Hãy tập trung và hoàn thành bài thật tốt nhé!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (93 đánh giá)

1. Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất của glucozơ?

A. Glucozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
B. Glucozơ làm mất màu dung dịch brom
C. Glucozơ không phản ứng với Cu(OH)2
D. Glucozơ không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3

2. Cho các chất sau: etyl fomat, anilin, vinyl axetat, ancol etylic, phenol. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là:

A. 3
B. 2
C. 5
D. 4

3. Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A. CH3NH2
B. (CH3)2NH
C. (CH3)3N
D. NH3

4. Chất nào sau đây là monosaccarit?

A. Saccarozơ
B. Tinh bột
C. Xenlulozơ
D. Glucozơ

5. Cho sơ đồ phản ứng: X + H2O → Y + Z; Y + AgNO3 + H2O → HNO3 + NH4NO3 + Ag. X có thể là chất nào sau đây?

A. AlN
B. CaC2
C. P2O5
D. SiCl4

6. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

A. CH≡CH
B. CH3-C≡CH
C. CH2=CH-CH3
D. HCHO

7. Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi cho isobutilen tác dụng với HCl?

A. (CH3)2CHCH2Cl
B. (CH3)3CCl
C. CH3CH(Cl)CH=CH2
D. CH2ClCH(CH3)CH=CH2

8. Phát biểu nào sau đây về protein là đúng?

A. Protein là polime thiên nhiên có cấu trúc mạch thẳng
B. Tất cả các protein đều tan tốt trong nước
C. Protein chỉ được cấu tạo từ các α-amino axit
D. Protein là polime có cấu trúc xoắn phức tạp

9. Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Cu(OH)2
B. Dung dịch brom
C. AgNO3/NH3
D. Na

10. Chất nào sau đây là chất béo?

A. (C17H35COO)3C3H5
B. CH3COOH
C. C2H5OH
D. C6H12O6

11. Cho các dung dịch sau: NaOH, HCl, H2SO4, NH3. Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. HCl
B. H2SO4
C. NH3
D. NaOH

12. Cho các dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4, NH3. Dung dịch nào có pH > 7?

A. HCl
B. H2SO4
C. NaOH
D. Cả NaOH và NH3

13. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong dãy điện hóa?

A. Ag
B. Cu
C. Fe
D. K

14. Cho các polime sau: (C6H10O5)n (tinh bột), (C6H10O5)n (xenlulozơ), (CH2-CH2)n, (CH2-CHCl)n. Số polime thiên nhiên là:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

15. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của nó?

A. Al
B. Mg
C. Na
D. Cu

16. Cho dãy các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, anilin, metylamin. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

17. Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Chất nào tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí NO2?

A. Fe2O3
B. Fe(OH)3
C. FeO
D. Fe

18. Phát biểu nào sau đây về polime là đúng?

A. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
B. Tơ tằm và tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ nhân tạo
C. Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren
D. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là monome) liên kết với nhau

19. Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic?

A. CH3COOCH=CH2
B. HCOOCH3
C. CH3COOCH3
D. CH3COOC2H5

20. Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala?

A. Dung dịch NaCl
B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch Cu(OH)2

21. Phát biểu nào sau đây không đúng về peptit?

A. Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit
B. Các peptit đều có phản ứng màu biure
C. Các đipeptit không có phản ứng màu biure
D. Thủy phân hoàn toàn peptit thu được các α-amino axit

22. Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH. Chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. CH3CHO
B. C6H5OH
C. CH3COOH
D. C6H5OH và CH3COOH

23. Cho các chất sau: etyl fomat, metyl axetat, vinyl axetat, phenyl axetat. Chất nào khi thủy phân trong NaOH tạo ra ancol?

A. vinyl axetat
B. phenyl axetat
C. etyl fomat
D. metyl axetat

24. Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH. Chất nào tác dụng được với Na?

A. CH3CHO
B. C6H5OH
C. CH3COOH
D. Tất cả các chất trên

25. Cho các chất sau: Na, K, Al, Cu. Chất nào có tính khử mạnh nhất?

A. Al
B. K
C. Na
D. Cu

26. Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Au. Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl?

A. Ag
B. Cu
C. Fe
D. Au

27. Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
a) Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
b) Saccarozơ là một đisaccarit.
c) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được fructozơ.
e) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là:

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

28. Cho các chất sau: etilen, propen, but-1-en, but-2-en. Chất nào có đồng phân hình học?

A. etilen
B. propen
C. but-1-en
D. but-2-en

29. Cho các chất sau: Al, Fe, Cu, Ag. Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2?

A. Ag
B. Cu
C. Al
D. Tất cả các chất trên

30. Cho các chất sau: Cu, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Chất nào tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí?

A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Không chất nào

31. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag?

A. CH3-CH2-Cl
B. CH3-CH=CH2
C. CH≡CH
D. CH4

32. Một este X có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3COOCH3
B. HCOOC2H5
C. C2H5COOH
D. CH3CH2COOH

33. Chất nào sau đây có khả năng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước?

A. NaCl
B. HCl
C. Ca(OH)2
D. Na2CO3

34. Cho sơ đồ phản ứng sau: X -> Y -> Z -> T -> Cao su Buna. X là chất nào?

A. Etanol
B. Butan
C. But-1-en
D. Butađien

35. Chất nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?

A. Tinh bột
B. Xenlulozơ
C. Cao su Buna
D. Protein

36. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A. Nilon-6,6
B. Poli(etylen tereftalat)
C. Poli(vinyl clorua)
D. Nilon-6

37. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?

A. NaCl
B. HCl
C. Ca(OH)2
D. Na2SO4

38. Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Chất nào có phần trăm khối lượng sắt lớn nhất?

A. Fe
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe3O4

39. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?

A. HCHO
B. CH3COOH
C. HCOOH
D. CH3CHO

40. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch NaOH?

A. Cu
B. Fe
C. Al
D. Ag

41. Chất nào sau đây là chất béo?

A. CH3COOH
B. C2H5OH
C. (C17H35COO)3C3H5
D. C6H12O6

42. Kim loại nào sau đây được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay?

A. Fe
B. Cu
C. Al
D. Ag

43. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

A. Fe
B. Cu
C. Al
D. Ag

44. Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

A. Polietilen
B. Tơ nilon-6,6
C. Tơ tằm
D. Bông

45. Cho các ion kim loại: Fe2+, Cu2+, Ag+, Zn2+. Ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A. Fe2+
B. Cu2+
C. Ag+
D. Zn2+

46. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Fe
B. Cu
C. Na
D. Ag

47. Cho các chất sau: anilin, phenol, etanol, axit axetic. Chất nào có tính axit mạnh nhất?

A. Anilin
B. Phenol
C. Etanol
D. Axit axetic

48. Chất nào sau đây là đipeptit?

A. H2N-CH2-COOH
B. H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH
C. H2N-(CH2)6-COOH
D. H2N-CH2-CH2-COOH

49. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A. Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu
B. Cu + HCl -> CuCl2 + H2
C. 2AgNO3 + Fe -> Fe(NO3)2 + 2Ag
D. Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2

50. Kim loại nào sau đây có tính dẻo cao nhất?

A. Fe
B. Cu
C. Al
D. Au

51. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. HCl
B. NaOH
C. NaCl
D. H2SO4

52. Cho các chất: HCl, NaOH, BaCl2, Na2CO3. Chất nào có thể dùng để phân biệt hai dung dịch FeCl2 và FeCl3?

A. HCl
B. NaOH
C. BaCl2
D. Na2CO3

53. Cho các chất sau: etylamin, phenylamin, amoniac, đimetylamin. Chất nào có tính bazơ mạnh nhất?

A. etylamin
B. phenylamin
C. amoniac
D. đimetylamin

54. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong dãy kim loại kiềm?

A. Na
B. Li
C. Cs
D. K

55. Este X có công thức phân tử C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit tạo ra ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3COOC2H5
B. C2H5COOCH3
C. HCOOC3H7
D. C3H7COOH

56. Cho dãy các chất: metan, etilen, propen, butađien, stiren. Có bao nhiêu chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom?

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

57. Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2?

A. NaCl
B. H2O
C. Glixerol
D. C6H6

58. Chất nào sau đây là monosaccarit?

A. Tinh bột
B. Xenlulozơ
C. Saccarozơ
D. Glucozơ

59. Cho các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Dung dịch nào hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam?

A. glucozơ, saccarozơ, etanol
B. glucozơ, saccarozơ, glixerol
C. glucozơ, etanol, glixerol
D. saccarozơ, etanol, glixerol

60. Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A. CH3NH2
B. (CH3)2NH
C. (CH3)3N
D. C6H5NH2

61. Cho các polime sau: (C6H10O5)n (tinh bột), (C6H10O5)n (xenlulozơ), (C2H3Cl)n, (NH2-CH2-CO)n. Polime nào là sản phẩm trùng ngưng?

A. (C6H10O5)n (tinh bột)
B. (C6H10O5)n (xenlulozơ)
C. (C2H3Cl)n
D. (NH2-CH2-CO)n

62. Phát biểu nào sau đây đúng về peptit?

A. Peptit được tạo thành từ các gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
B. Peptit có khối lượng phân tử lớn hơn protein.
C. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
D. Peptit chỉ có nguồn gốc từ động vật.

63. Cho các dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4, NH3. Dung dịch nào có pH > 7?

A. NaOH
B. HCl
C. H2SO4
D. NH3

64. Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất thuộc loại polisaccarit là

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

65. Để làm sạch một ống nghiệm đựng anilin, cách nào sau đây tốt nhất?

A. Rửa bằng nước xà phòng.
B. Rửa bằng dung dịch HCl loãng, sau đó rửa lại bằng nước.
C. Rửa bằng dung dịch NaOH loãng, sau đó rửa lại bằng nước.
D. Rửa bằng nước.

66. Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Cu(OH)2/OH-, t°
B. Dung dịch AgNO3/NH3, t°
C. Dung dịch brom
D. H2/Ni, t°

67. Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của nó?

A. Na
B. Al
C. Mg
D. Cu

68. Cho các kim loại: Al, Cr, Fe, Cu. Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí H2 là

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

69. Este X có công thức phân tử C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit tạo ra ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOC2H5
B. C2H5COOCH3
C. HCOOC3H7
D. C3H7COOH

70. Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A. CH2=CH-CH3
B. CH3-CH3
C. CH2=CH2
D. CH2=CH-Cl

71. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. CH3COOH
B. H2O
C. NaCl
D. NH3

72. Thủy phân hoàn toàn m gam este CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH dư, thu được 8,2 gam muối. Giá trị của m là

A. 8,8
B. 7,4
C. 14,8
D. 17,6

73. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong dãy điện hóa?

A. Ag
B. Cu
C. K
D. Fe

74. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?

A. Phản ứng tráng bạc.
B. Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
C. Phản ứng lên men rượu.
D. Phản ứng với dung dịch brom.

75. Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn), ở catot xảy ra quá trình

A. oxi hóa ion Na+
B. khử ion Na+
C. oxi hóa H2O
D. khử H2O

76. Cho dãy các chất: CH4, C2H4, C2H2, C6H6 (benzen), C2H5OH. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

77. Chất nào sau đây là phenol?

A. C6H5CH2OH
B. C6H5OH
C. CH3CH2OH
D. CH3OH

78. Cho các kim loại: Na, Mg, Al, Fe. Kim loại nào có tính khử mạnh nhất?

A. Na
B. Mg
C. Al
D. Fe

79. Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

A. 5,6
B. 2,8
C. 11,2
D. 1,4

80. Cho các chất sau: etilen, but-1-en, toluen, stiren, vinyl clorua. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

81. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và chất rắn không tan. Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu trong X là

A. 50%
B. 30%
C. 70%
D. 100%

82. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa Ag?

A. CH3CHO
B. CH3COOH
C. CH3CH2OH
D. CH3OCH3

83. Cho sơ đồ phản ứng: X + NaOH -> C2H5OH + Y. X là este có công thức nào sau đây?

A. CH3COOC2H5
B. HCOOC2H5
C. C2H5COOCH3
D. CH3COOCH3

84. Cho các chất: etylamin, phenylamin, amoniac, đimetylamin. Chất có tính bazơ mạnh nhất là

A. Etylamin
B. Phenylamin
C. Amoniac
D. Đimetylamin

85. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch NaOH?

A. Cu
B. Ag
C. Fe
D. Al

86. Trong công nghiệp, triolein được dùng để sản xuất?

A. Xà phòng và glixerol.
B. Polietilen.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Poli(vinyl clorua).

87. Cho các ion kim loại: Fe2+, Cu2+, Ag+, Zn2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

A. Fe2+
B. Cu2+
C. Ag+
D. Zn2+

88. Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A. CH3NH2
B. (CH3)2NH
C. (CH3)3N
D. C6H5NH2

89. Một loại nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Để làm mềm loại nước cứng này, có thể dùng chất nào sau đây?

A. HCl
B. NaCl
C. Na2CO3
D. CaCl2

90. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Polietilen.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Nilon-6,6.
D. Polipropilen.

91. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Poli(vinyl clorua)
B. Polietilen
C. Poli(metyl metacrylat)
D. Nilon-6,6

92. Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm thổ: (1) Đều là kim loại hoạt động mạnh. (2) Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. (3) Đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2. (4) Đều tạo hợp chất có số oxi hóa +2. Số phát biểu đúng là:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

93. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Số đồng phân este của X là:

A. 6
B. 3
C. 4
D. 5

94. Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?

A. NaCl
B. HCl
C. Ca(OH)2
D. Na2SO4

95. Trong quá trình sản xuất glucozơ từ tinh bột, người ta sử dụng enzim hoặc axit để thực hiện công đoạn nào?

A. Trùng hợp
B. Trùng ngưng
C. Thủy phân
D. Este hóa

96. Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch NaOH?

A. Cu
B. Ag
C. Fe
D. Al

97. Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí gì?

A. Cl2
B. H2
C. O2
D. HCl

98. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. HCl
B. NaOH
C. H2SO4
D. CH3COOH

99. Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A. CH3-CH3
B. CH2=CH2
C. CH2=CH-CH3
D. CH2=CH-Cl

100. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?

A. Phản ứng tráng bạc
B. Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
C. Phản ứng lên men rượu
D. Phản ứng với dung dịch brom

101. Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A. CH3NH2
B. (CH3)2NH
C. (CH3)3N
D. C6H5NH2

102. Cho sơ đồ phản ứng: X + H2O -> Y (xt, t°), Y + O2 -> Z (xt, t°), Z + Ag2O -> Ag + T. X là chất nào?

A. CH4
B. C2H4
C. C2H5OH
D. CH3CHO

103. Cho các chất sau: etilen, but-1-en, propen, stiren, vinyl clorua. Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

104. Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng thu được m + 8 gam chất rắn. Giá trị của m là:

A. 28
B. 56
C. 112
D. 84

105. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở Gly-Ala tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức màu gì?

A. Đỏ
B. Vàng
C. Tím
D. Xanh

106. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối clorua?

A. Al
B. Mg
C. Na
D. Cu

107. Cho các chất: metylamin, etylamin, anilin, đimetylamin. Chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

A. metylamin
B. etylamin
C. anilin
D. đimetylamin

108. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong dãy điện hóa?

A. Cu
B. Ag
C. K
D. Fe

109. Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic?

A. CH3COOCH3
B. HCOOCH3
C. CH3COOC2H5
D. HCOOCH=CH2

110. Cho các chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, etylen glicol. Chất nào hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam?

A. axit axetic
B. glixerol và etylen glicol
C. ancol etylic
D. axit axetic và ancol etylic

111. Công thức hóa học của saccarozơ là:

A. C6H12O6
B. C12H22O11
C. C6H10O5
D. (C6H10O5)n

112. Phát biểu nào sau đây về peptit là đúng?

A. Peptit là hợp chất chỉ chứa liên kết ion.
B. Peptit là hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α-amino axit liên kết với nhau bằng liên kết peptit.
C. Peptit là hợp chất cao phân tử.
D. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

113. Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu bán dẫn?

A. Al
B. Fe
C. Si
D. Cu

114. Cho các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, axit axetic. Dung dịch nào hòa tan được Cu(OH)2?

A. glucozơ và etanol
B. saccarozơ và axit axetic
C. glucozơ và saccarozơ
D. etanol và axit axetic

115. Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch brom là:

A. 4
B. 2
C. 3
D. 1

116. Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Sản phẩm thu được ở anot là:

A. Cu
B. Cl2 và H2
C. O2
D. H2

117. Cho các polime sau: (1) polietilen, (2) poli(vinyl clorua), (3) tinh bột, (4) xenlulozơ, (5) protein, (6) cao su buna. Polime nào có nguồn gốc từ thiên nhiên?

A. (1), (2), (6)
B. (3), (4), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (4), (5), (6)

118. Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

A. 10,8
B. 21,6
C. 5,4
D. 16,2

119. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức phân tử của hai este là:

A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H10O2

120. Chất nào sau đây là chất béo?

A. CH3COOH
B. (C17H35COO)3C3H5
C. C2H5OH
D. CH3CHO

121. Chất nào sau đây là monosaccarit?

A. Tinh bột
B. Xenlulozơ
C. Saccarozơ
D. Glucozơ

122. Phát biểu nào sau đây về peptit là đúng?

A. Peptit có liên kết peptit bền vững trong môi trường kiềm.
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C. Peptit là những hợp chất cao phân tử.
D. Peptit được tạo thành từ các α-amino axit.

123. Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

A. NaOH
B. HCl
C. Al2O3
D. Na2SO4

124. Cho 11,2 gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:

A. 2,24
B. 3,73
C. 4,48
D. 7,47

125. Chất nào sau đây là poliamit?

A. Poli etilen
B. Poli vinyl clorua
C. Nilon-6,6
D. Poli stiren

126. Cho sơ đồ phản ứng: X + NaOH → C2H5OH + Y. X là chất nào sau đây?

A. CH3COOC2H5
B. C2H5COOH
C. HCOOC2H5
D. C2H5Cl

127. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit, thu được ancol etylic. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3COOC2H5
B. C2H5COOCH3
C. HCOOC3H7
D. C3H7COOH

128. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong dãy điện hóa?

A. Ag
B. Cu
C. Fe
D. K

129. Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

A. Tinh bột
B. Xenlulozơ
C. Polietilen
D. Protein

130. Cho các chất: metan, etilen, axetilen, benzen. Chất nào làm mất màu dung dịch brom?

A. Metan
B. Etilen
C. Benzen
D. Cả metan và benzen

131. Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A. HCl
B. H2SO4
C. NaOH
D. CH3COOH

132. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. HCl
B. NaOH
C. NaCl
D. H2SO4

133. Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo kết tủa AgCl?

A. NaNO3
B. KCl
C. KNO3
D. Na2SO4

134. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe2O3, Fe2(SO4)3. Số chất trong dãy có thể tác dụng với dung dịch HCl là:

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

135. Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?

A. HCHO
B. CH3CHO
C. HCOOH
D. CH3COCH3

136. Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo thiết bị điện?

A. Fe
B. Al
C. Cu
D. Zn

137. Cho các chất: etyl axetat, triolein, glucozơ, fructozơ. Số chất có khả năng tham gia phản ứng xà phòng hóa là:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

138. Chất nào sau đây được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy?

A. O2
B. Cl2
C. N2
D. H2

139. Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là:

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
B. CnH2nO2 (n ≥ 2)
C. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
D. CnH2nO (n ≥ 2)

140. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra ancol?

A. CH3Cl
B. CH3COOH
C. CH3COOCH3
D. C6H5Cl

141. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

A. Fe
B. Mg
C. Cu
D. Zn

142. Cho các chất: Cu, Fe, Ag, Au. Chất nào dẫn điện tốt nhất?

A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Au

143. Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là:

A. 2,8
B. 5,6
C. 11,2
D. 16,8

144. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A. Poli(etylen terephtalat)
B. Nilon-6,6
C. Poli(vinyl clorua)
D. Nilon-6

145. Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?

A. NaCl
B. HCl
C. Ca(OH)2
D. Na2SO4

146. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. Na
B. K
C. Ca
D. Al

147. Chất nào sau đây là chất béo?

A. CH3COOH
B. C2H5OH
C. (C17H35COO)3C3H5
D. C6H12O6

148. Cho các chất sau: etylamin, phenylamin, amoniac, đimetylamin. Chất có lực bazơ mạnh nhất là:

A. Etylamin
B. Phenylamin
C. Amoniac
D. Đimetylamin

149. Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A. CH3NH2
B. (CH3)2NH
C. (CH3)3N
D. C6H5NH2

150. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy oxit của nó?

A. Fe
B. Cu
C. Ag
D. Al

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.