Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm THPT » 150+ câu hỏi trắc nghiệm thấu kính online có đáp án

Trắc nghiệm THPT

150+ câu hỏi trắc nghiệm thấu kính online có đáp án

Ngày cập nhật: 14/02/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Cùng khởi động với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm thấu kính online có đáp án. Đây là một công cụ hữu ích để bạn kiểm tra mức độ hiểu biết và ghi nhớ nội dung. Chỉ cần nhấn vào bộ câu hỏi mà bạn muốn thử sức để bắt đầu làm bài. Hy vọng bạn sẽ có những phút giây làm bài bổ ích và đạt kết quả cao!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (141 đánh giá)

1. Tiêu cự của thấu kính là gì?

A. Khoảng cách từ quang tâm của thấu kính đến một điểm bất kỳ trên thấu kính.
B. Khoảng cách từ vật đến thấu kính khi ảnh rõ nét nhất.
C. Khoảng cách từ quang tâm của thấu kính đến tiêu điểm chính của thấu kính.
D. Độ dài của thấu kính.

2. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây?

A. Có phần rìa mỏng hơn phần trung tâm và làm chùm tia sáng song song hội tụ tại một điểm.
B. Có phần rìa dày hơn phần trung tâm và làm chùm tia sáng song song hội tụ tại một điểm.
C. Có phần rìa mỏng hơn phần trung tâm và làm chùm tia sáng song song phân kỳ.
D. Có phần rìa dày hơn phần trung tâm và làm chùm tia sáng song song phân kỳ.

3. Một người đứng cách một cột đèn 10m, ảnh của cột đèn hiện lên qua một thấu kính đặt giữa người và cột đèn, cách người 1m. Biết ảnh cao gấp 2 lần cột đèn. Chiều cao của cột đèn là:

A. 2m.
B. 3m.
C. 4m.
D. Không xác định được.

4. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự là -10cm. Vật thật đặt cách thấu kính 5cm. Xác định vị trí của ảnh.

A. Ảnh cách thấu kính 10cm.
B. Ảnh cách thấu kính 5cm.
C. Ảnh cách thấu kính 3.33cm.
D. Ảnh cách thấu kính 15cm.

5. Nếu một tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì tia sáng đó sẽ đi như thế nào?

A. Bị khúc xạ mạnh.
B. Bị đổi màu.
C. Đi thẳng không đổi hướng.
D. Bị phản xạ ngược lại.

6. Một vật đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh ảo lớn gấp 3 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là 10cm. Tiêu cự của thấu kính là:

A. 7.5cm.
B. 15cm.
C. 22.5cm.
D. 30cm.

7. Một người cận thị cần đeo kính gì để nhìn rõ?

A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ.
C. Gương cầu lồi.
D. Gương cầu lõm.

8. Trong điều kiện nào thì ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ là ảnh thật, ngược chiều và bằng vật?

A. Khi vật đặt tại tiêu điểm.
B. Khi vật đặt cách thấu kính một khoảng bằng hai lần tiêu cự.
C. Khi vật đặt rất xa thấu kính.
D. Khi vật đặt cách thấu kính một khoảng nhỏ hơn tiêu cự.

9. Hai thấu kính có cùng độ lớn tiêu cự, một hội tụ và một phân kỳ được ghép sát nhau. Hệ thấu kính này tương đương với:

A. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự bằng nửa tiêu cự của mỗi thấu kính.
B. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự bằng nửa tiêu cự của mỗi thấu kính.
C. Một thấu kính có độ tụ bằng tổng độ tụ của hai thấu kính.
D. Một bản mặt song song.

10. Nếu tăng chiết suất của môi trường mà thấu kính đặt trong đó, điều gì sẽ xảy ra với tiêu cự của thấu kính (giả sử chiết suất của thấu kính lớn hơn chiết suất của môi trường ban đầu)?

A. Tiêu cự tăng.
B. Tiêu cự giảm.
C. Tiêu cự không đổi.
D. Tiêu cự bằng vô cực.

11. Thấu kính nào sau đây có khả năng tạo ra cả ảnh thật và ảnh ảo?

A. Thấu kính phân kỳ.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương phẳng.
D. Gương cầu lồi.

12. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa khoảng cách vật (d), khoảng cách ảnh (d’) và tiêu cự (f) của thấu kính?

A. 1/f = 1/d – 1/d’
B. f = d + d’
C. 1/f = 1/d + 1/d’
D. f = d – d’

13. Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không liên quan đến thấu kính?

A. Kính hiển vi.
B. Máy ảnh.
C. Kính lúp.
D. Rađa.

14. Tính chất nào sau đây không đúng với ảnh ảo tạo bởi thấu kính?

A. Không hứng được trên màn chắn.
B. Cùng chiều với vật.
C. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
D. Luôn ngược chiều với vật.

15. Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ cho ảnh A’B’ cách thấu kính 12cm. Biết tiêu cự của thấu kính là 24cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:

A. 8cm.
B. 16cm.
C. 24cm.
D. 36cm.

16. Ứng dụng nào sau đây không sử dụng tính chất của thấu kính?

A. Kính hiển vi.
B. Kính thiên văn.
C. Máy chiếu.
D. Lò vi sóng.

17. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào thấu kính, hiện tượng nào xảy ra?

A. Phản xạ.
B. Khúc xạ.
C. Giao thoa.
D. Nhiễu xạ.

18. Một người bị viễn thị cần đeo kính có độ tụ như thế nào?

A. Độ tụ dương.
B. Độ tụ âm.
C. Độ tụ bằng 0.
D. Không cần đeo kính.

19. Trong mắt người, bộ phận nào đóng vai trò như một thấu kính?

A. Võng mạc.
B. Thủy tinh thể.
C. Giác mạc.
D. Mống mắt.

20. Ảnh tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn có đặc điểm nào sau đây?

A. Ảnh thật, lớn hơn vật.
B. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, lớn hơn vật.

21. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng d. Nếu d < f (f là tiêu cự), ảnh của vật sẽ như thế nào?

A. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
D. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

22. Khi vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, ảnh của vật sẽ nằm ở đâu?

A. Tại quang tâm của thấu kính.
B. Rất xa thấu kính.
C. Tại tiêu điểm của thấu kính.
D. Giữa quang tâm và tiêu điểm.

23. Nếu tăng đường kính của thấu kính hội tụ, điều gì sẽ xảy ra với độ sáng của ảnh?

A. Độ sáng của ảnh tăng.
B. Độ sáng của ảnh giảm.
C. Độ sáng của ảnh không đổi.
D. Ảnh biến mất.

24. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính một khoảng d = 30cm. Xác định vị trí và tính chất của ảnh.

A. Ảnh thật, ngược chiều, cách thấu kính 15cm.
B. Ảnh ảo, cùng chiều, cách thấu kính 30cm.
C. Ảnh thật, ngược chiều, cách thấu kính 30cm.
D. Ảnh ảo, cùng chiều, cách thấu kính 15cm.

25. Một thấu kính có độ tụ +5 diop, đây là loại thấu kính gì?

A. Thấu kính phân kỳ.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương cầu lồi.
D. Gương cầu lõm.

26. Độ tụ của thấu kính được tính bằng công thức nào?

A. D = f
B. D = 1/f
C. D = n/f
D. D = f/n

27. Trong máy ảnh, thấu kính có vai trò gì?

A. Điều chỉnh độ sáng của ảnh.
B. Tạo ra ảnh thật trên phim hoặc cảm biến.
C. Tạo ra ảnh ảo để người dùng quan sát.
D. Phản xạ ánh sáng vào ống kính.

28. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Vật thật đặt cách thấu kính 30cm. Hỏi ảnh cách thấu kính bao nhiêu cm?

A. 60cm
B. 12cm
C. 30cm
D. 40cm

29. Khi nào thì không thể tạo được ảnh trên màn chắn khi sử dụng thấu kính?

A. Khi vật đặt rất xa thấu kính hội tụ.
B. Khi vật đặt tại tiêu điểm của thấu kính hội tụ.
C. Khi vật đặt gần thấu kính hội tụ hơn tiêu cự.
D. Khi sử dụng thấu kính hội tụ.

30. Hiện tượng nào sau đây là ứng dụng của thấu kính trong tự nhiên?

A. Cầu vồng.
B. Ảo ảnh trên sa mạc.
C. Sự khúc xạ ánh sáng qua giọt nước.
D. Sự phản xạ ánh sáng trên mặt hồ.

31. Điều gì xảy ra với tiêu cự của thấu kính khi nhúng nó vào một chất lỏng có chiết suất lớn hơn không khí?

A. Tiêu cự tăng lên.
B. Tiêu cự giảm xuống.
C. Tiêu cự không đổi.
D. Thấu kính trở thành gương.

32. Một vật đặt rất xa trước một thấu kính hội tụ, ảnh của vật sẽ hình thành ở đâu?

A. Tại tiêu điểm của thấu kính.
B. Tại vô cực.
C. Tại tâm của thấu kính.
D. Ở khoảng cách gấp đôi tiêu cự.

33. Độ tụ của thấu kính được định nghĩa là gì?

A. Nghịch đảo của tiêu cự.
B. Tích của tiêu cự và chiết suất.
C. Tổng của tiêu cự và chiết suất.
D. Hiệu của tiêu cự và chiết suất.

34. Khi tăng đường kính của một thấu kính hội tụ, điều gì xảy ra với độ sáng của ảnh?

A. Độ sáng của ảnh tăng lên.
B. Độ sáng của ảnh giảm xuống.
C. Độ sáng của ảnh không đổi.
D. Ảnh trở nên mờ hơn.

35. Một người quan sát một vật qua một thấu kính hội tụ và thấy ảnh lớn hơn vật. Điều này chỉ xảy ra khi:

A. Vật nằm ngoài khoảng tiêu cự.
B. Vật nằm trong khoảng tiêu cự.
C. Vật nằm đúng tại tiêu điểm.
D. Vật nằm ở vô cực.

36. Trong mắt người, bộ phận nào đóng vai trò như một thấu kính?

A. Võng mạc.
B. Giác mạc và thủy tinh thể.
C. Mống mắt.
D. Dây thần kinh thị giác.

37. Nếu một người viễn thị không đeo kính, ảnh của một vật sẽ hình thành ở đâu so với võng mạc?

A. Trước võng mạc.
B. Trên võng mạc.
C. Sau võng mạc.
D. Không hình thành ảnh.

38. Một người cận thị phải đeo kính gì để nhìn rõ vật ở xa?

A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ.
C. Gương cầu lồi.
D. Gương cầu lõm.

39. Nếu chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn chiết suất đối với ánh sáng tím, điều gì xảy ra khi một chùm ánh sáng trắng đi qua một thấu kính?

A. Ánh sáng đỏ hội tụ gần thấu kính hơn ánh sáng tím.
B. Ánh sáng tím hội tụ gần thấu kính hơn ánh sáng đỏ.
C. Ánh sáng đỏ và tím hội tụ tại cùng một điểm.
D. Không có sự hội tụ xảy ra.

40. Trong kính hiển vi, vật kính và thị kính đều là thấu kính hội tụ. Vật kính tạo ra ảnh gì cho thị kính?

A. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật, lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, lớn hơn vật.

41. Trong các loại thấu kính sau, loại thấu kính nào luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật khi vật thật đặt trước thấu kính?

A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ.
C. Thấu kính phẳng.
D. Cả thấu kính hội tụ và phân kỳ.

42. Một thấu kính hội tụ có khả năng tạo ra ảnh thật và ảnh ảo. Điều kiện nào quyết định loại ảnh được tạo ra?

A. Độ sáng của vật.
B. Khoảng cách từ vật đến thấu kính.
C. Màu sắc của vật.
D. Kích thước của thấu kính.

43. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa tiêu cự (f), khoảng cách vật (d) và khoảng cách ảnh (d’) trong trường hợp thấu kính?

A. 1/f = 1/d + 1/d’
B. f = d + d’
C. f = d – d’
D. 1/f = 1/d – 1/d’

44. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến thấu kính?

A. Sự hình thành ảnh trong kính hiển vi.
B. Sự hình thành cầu vồng.
C. Sự điều chỉnh tiêu cự của mắt để nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau.
D. Sự hình thành ảnh trong máy quay phim.

45. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm. Vật thật đặt cách thấu kính 5cm. Tính chất của ảnh là gì?

A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
B. Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

46. Hiện tượng nào sau đây là ứng dụng của thấu kính?

A. Cầu vồng.
B. Ảo ảnh trên sa mạc.
C. Sự hình thành ảnh trong máy ảnh.
D. Sự tán sắc ánh sáng qua lăng kính.

47. Một thấu kính có độ tụ D = -2 dp là loại thấu kính gì?

A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ.
C. Thấu kính phẳng.
D. Không thể xác định.

48. Một vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ ngược chiều và nhỏ hơn vật. Điều này chứng tỏ:

A. Vật nằm trong khoảng tiêu cự.
B. Vật nằm tại tiêu điểm.
C. Vật nằm ngoài khoảng hai lần tiêu cự.
D. Vật nằm giữa tiêu điểm và hai lần tiêu cự.

49. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Để thu được ảnh thật lớn hơn vật, vật phải đặt ở vị trí nào?

A. d > 2f.
B. f < d < 2f.
C. d < f.
D. d = f.

50. Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào sử dụng cả thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ?

A. Kính lúp.
B. Máy ảnh.
C. Ống nhòm.
D. Kính hiển vi.

51. Trong máy chiếu, loại thấu kính nào thường được sử dụng để tạo ra ảnh lớn trên màn?

A. Thấu kính phân kỳ.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Thấu kính trụ.
D. Gương cầu lõm.

52. Nếu tăng chiết suất của môi trường xung quanh thấu kính, điều gì sẽ xảy ra với tiêu cự của thấu kính?

A. Tiêu cự tăng.
B. Tiêu cự giảm.
C. Tiêu cự không đổi.
D. Không thể xác định.

53. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -15cm. Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính 10cm. Xác định vị trí ảnh.

A. Ảnh cách thấu kính 30cm.
B. Ảnh cách thấu kính 6cm.
C. Ảnh cách thấu kính 15cm.
D. Ảnh cách thấu kính 10cm.

54. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng d = 30cm. Ảnh A’B’ của vật AB là ảnh gì?

A. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

55. Khi một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn, điều gì xảy ra với góc tới và góc khúc xạ?

A. Góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
B. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
C. Góc tới bằng góc khúc xạ.
D. Không có sự khúc xạ xảy ra.

56. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cho ảnh A’B’ rõ nét trên màn. Nếu ta dịch chuyển vật lại gần thấu kính hơn thì phải dịch chuyển màn như thế nào để vẫn thu được ảnh rõ nét?

A. Dịch chuyển màn ra xa thấu kính.
B. Dịch chuyển màn lại gần thấu kính.
C. Không cần dịch chuyển màn.
D. Dịch chuyển màn theo phương vuông góc với trục chính.

57. Trong hệ thống quang học của mắt, tật khúc xạ nào có thể được điều chỉnh bằng thấu kính hội tụ?

A. Cận thị.
B. Viễn thị.
C. Loạn thị.
D. Không tật khúc xạ nào.

58. Tiêu điểm của thấu kính hội tụ là gì?

A. Điểm mà tại đó các tia sáng song song với trục chính hội tụ sau khi đi qua thấu kính.
B. Điểm nằm ở chính giữa thấu kính.
C. Điểm mà mọi tia sáng đều đi qua.
D. Điểm mà tại đó ảnh của mọi vật đều hình thành.

59. Hai thấu kính mỏng, một hội tụ và một phân kỳ, có cùng độ lớn tiêu cự f được ghép sát nhau. Hệ thấu kính này tương đương với:

A. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f/2.
B. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f/2.
C. Một bản mặt song song.
D. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 2f.

60. Điều gì xảy ra với chùm tia sáng song song sau khi đi qua thấu kính phân kỳ?

A. Hội tụ tại một điểm.
B. Phân kỳ ra.
C. Truyền thẳng không đổi hướng.
D. Tạo thành một đường tròn.

61. Công thức nào sau đây liên hệ giữa khoảng cách vật (d), khoảng cách ảnh (d’) và tiêu cự (f) của thấu kính?

A. 1/f = 1/d + 1/d’.
B. f = d + d’.
C. f = d – d’.
D. 1/f = 1/d – 1/d’.

62. Khi nào thì ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ là ảnh ảo?

A. Khi vật đặt rất xa thấu kính.
B. Khi vật đặt tại tiêu điểm của thấu kính.
C. Khi vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính.
D. Khi vật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự của thấu kính.

63. Trong các loại thấu kính sau, loại nào luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật?

A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ.
C. Cả hai loại thấu kính trên.
D. Không có loại nào.

64. Đặc điểm nào sau đây là đúng với thấu kính phân kỳ?

A. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
B. Có phần rìa dày hơn phần giữa.
C. Luôn cho ảnh thật.
D. Có khả năng hội tụ ánh sáng.

65. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào thấu kính, hiện tượng gì xảy ra?

A. Phản xạ toàn phần.
B. Khúc xạ.
C. Giao thoa.
D. Nhiễu xạ.

66. Một người viễn thị cần đeo kính gì để nhìn rõ các vật ở gần?

A. Thấu kính phân kỳ.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương cầu lồi.
D. Gương cầu lõm.

67. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn có những đặc điểm nào?

A. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.

68. Trong các thiết bị quang học sau, thiết bị nào sử dụng cả thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ?

A. Kính lúp.
B. Máy ảnh.
C. Kính thiên văn.
D. Ống nhòm.

69. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG liên quan đến việc sử dụng thấu kính?

A. Máy chiếu phim.
B. Đèn pin.
C. Kính viễn vọng.
D. Máy quét mã vạch.

70. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ. Ảnh của vật này có đặc điểm gì?

A. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.

71. Độ tụ của thấu kính được đo bằng đơn vị nào?

A. Mét (m).
B. Centimet (cm).
C. Diop (dp).
D. Kilogram (kg).

72. Trong kính hiển vi, mục tiêu chính của việc sử dụng thấu kính là gì?

A. Tạo ra ảnh thật của vật.
B. Tạo ra ảnh ảo, phóng to của vật.
C. Giảm độ chói của ánh sáng.
D. Thay đổi màu sắc của vật.

73. Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không sử dụng thấu kính?

A. Kính lúp.
B. Máy ảnh.
C. Kính hiển vi.
D. Gương phẳng.

74. Trong mắt người, bộ phận nào đóng vai trò tương tự như thấu kính trong máy ảnh?

A. Võng mạc.
B. Thủy tinh thể.
C. Mống mắt.
D. Giác mạc.

75. Độ phóng đại của ảnh tạo bởi thấu kính được tính bằng công thức nào?

A. k = d’/d.
B. k = d/d’.
C. k = f/d.
D. k = d/f.

76. Tiêu cự của một thấu kính được định nghĩa là gì?

A. Khoảng cách từ quang tâm đến vật.
B. Khoảng cách từ quang tâm đến ảnh.
C. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm.
D. Độ lớn của thấu kính.

77. Thấu kính nào sau đây có thể dùng để chữa tật cận thị?

A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ.
C. Gương cầu lồi.
D. Gương cầu lõm.

78. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính, cách thấu kính 30cm. Ảnh A’B’ là ảnh gì?

A. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.

79. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng d < f (f là tiêu cự). Tính chất ảnh của vật là?

A. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

80. Nếu một người không thể nhìn rõ các vật ở xa, họ có thể mắc tật khúc xạ nào?

A. Viễn thị.
B. Cận thị.
C. Loạn thị.
D. Lão thị.

81. Khi một tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính, tia sáng đó sẽ truyền đi như thế nào?

A. Bị khúc xạ mạnh.
B. Truyền thẳng, không đổi hướng.
C. Bị phản xạ.
D. Bị đổi màu.

82. Một thấu kính có độ tụ D = +5 dp. Thấu kính này là loại thấu kính nào?

A. Thấu kính phân kỳ.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương cầu lồi.
D. Gương cầu lõm.

83. Điều gì xảy ra với tiêu cự của thấu kính khi chiết suất của môi trường xung quanh thay đổi?

A. Tiêu cự không đổi.
B. Tiêu cự tăng lên.
C. Tiêu cự giảm xuống.
D. Tiêu cự có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào chiết suất của thấu kính.

84. Một người cận thị phải đeo kính có đặc điểm gì để nhìn rõ vật ở xa?

A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ.
C. Gương cầu lồi.
D. Gương cầu lõm.

85. Sự khác biệt chính giữa thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ là gì?

A. Thấu kính hội tụ có màu sắc khác, thấu kính phân kỳ thì không.
B. Thấu kính hội tụ làm hội tụ tia sáng, thấu kính phân kỳ làm phân tán tia sáng.
C. Thấu kính hội tụ luôn tạo ảnh thật, thấu kính phân kỳ luôn tạo ảnh ảo.
D. Thấu kính hội tụ có giá thành rẻ hơn thấu kính phân kỳ.

86. Một thấu kính có tiêu cự f = -10cm. Đây là loại thấu kính gì?

A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ.
C. Gương cầu lồi.
D. Gương cầu lõm.

87. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ lớn hơn vật. Điều này xảy ra khi nào?

A. Vật nằm ngoài khoảng 2f.
B. Vật nằm trong khoảng f và 2f.
C. Vật nằm trong khoảng tiêu cự f.
D. Vật nằm tại tiêu điểm f.

88. Trong máy ảnh, bộ phận nào đóng vai trò như một thấu kính?

A. Màn trập.
B. Ống kính.
C. Khẩu độ.
D. Cảm biến.

89. Một vật đặt trước thấu kính hội tụ có khoảng cách bằng hai lần tiêu cự (d = 2f). Ảnh của vật này sẽ có đặc điểm gì?

A. Ảnh thật, ngược chiều, bằng vật.
B. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
C. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều, bằng vật.

90. Một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, ảnh của vật sẽ nằm ở đâu?

A. Rất xa thấu kính.
B. Tại tiêu điểm của thấu kính.
C. Gần quang tâm của thấu kính.
D. Ở vô cực.

91. Khi nào thì mắt có thể nhìn rõ vật mà không cần điều tiết?

A. Khi vật ở rất gần mắt
B. Khi vật ở điểm cực cận
C. Khi vật ở điểm cực viễn
D. Khi vật ở bất kỳ vị trí nào

92. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, góc khúc xạ so với góc tới sẽ như thế nào?

A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Không xác định

93. Nếu một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, ảnh của vật sẽ nằm ở đâu?

A. Rất xa thấu kính
B. Tại tiêu điểm của thấu kính
C. Gần thấu kính hơn tiêu điểm
D. Ở vô cực

94. Một thấu kính hội tụ có khả năng tạo ra loại ảnh nào?

A. Chỉ ảnh thật
B. Chỉ ảnh ảo
C. Cả ảnh thật và ảnh ảo
D. Không tạo ra ảnh

95. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn, điều gì xảy ra với tốc độ của ánh sáng?

A. Tốc độ giảm
B. Tốc độ tăng
C. Tốc độ không đổi
D. Tốc độ bằng không

96. Hiện tượng nào sau đây là do sự tán sắc ánh sáng qua thấu kính hoặc lăng kính?

A. Giao thoa ánh sáng
B. Phản xạ toàn phần
C. Cầu vồng
D. Khúc xạ ánh sáng

97. Tiêu cự của một thấu kính được định nghĩa là gì?

A. Khoảng cách từ quang tâm đến vật
B. Khoảng cách từ quang tâm đến ảnh
C. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm
D. Độ lớn của thấu kính

98. Hiện tượng quang học nào xảy ra khi ánh sáng đi qua một lăng kính?

A. Phản xạ
B. Khúc xạ và tán sắc
C. Giao thoa
D. Nhiễu xạ

99. Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không sử dụng thấu kính?

A. Kính hiển vi
B. Máy ảnh
C. Kính lúp
D. Gương cầu

100. Thấu kính phân kỳ có đặc điểm gì về hình dạng?

A. Dày ở rìa, mỏng ở giữa
B. Dày ở giữa, mỏng ở rìa
C. Độ dày không đổi
D. Chỉ dày một bên

101. Nếu tăng chiết suất của môi trường chứa thấu kính, điều gì xảy ra với tiêu cự của thấu kính?

A. Tiêu cự tăng
B. Tiêu cự giảm
C. Tiêu cự không đổi
D. Tiêu cự bằng vô cực

102. Một người viễn thị cần đeo kính có đặc điểm gì?

A. Thấu kính phân kỳ
B. Thấu kính hội tụ
C. Thấu kính trụ
D. Không cần đeo kính

103. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ có thể là ảnh ảo khi nào?

A. Khi vật đặt rất xa thấu kính
B. Khi vật đặt tại tiêu điểm
C. Khi vật đặt gần thấu kính hơn tiêu cự
D. Khi vật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự

104. Nếu đặt một vật tại tiêu điểm của thấu kính hội tụ, ảnh của vật sẽ ở đâu?

A. Tại tiêu điểm còn lại
B. Ở vô cực
C. Gần thấu kính hơn tiêu điểm
D. Trên thấu kính

105. Khi một tia sáng đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt, điều gì xảy ra?

A. Tia sáng bị phản xạ hoàn toàn
B. Tia sáng bị khúc xạ lệch đi
C. Tia sáng truyền thẳng không đổi hướng
D. Tia sáng bị hấp thụ hoàn toàn

106. Trong các loại kính sau, kính nào sử dụng cả thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ?

A. Kính cận thị
B. Kính viễn thị
C. Kính lúp
D. Kính hai tròng

107. Một thấu kính phân kỳ luôn tạo ra ảnh có đặc điểm gì?

A. Ảnh thật, lớn hơn vật
B. Ảnh thật, nhỏ hơn vật
C. Ảnh ảo, lớn hơn vật
D. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

108. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa tiêu cự (f), khoảng cách vật (d) và khoảng cách ảnh (d’) trong thấu kính?

A. 1/f = 1/d + 1/d’
B. f = d + d’
C. f = d – d’
D. 1/f = 1/d – 1/d’

109. Độ tụ của thấu kính được đo bằng đơn vị nào?

A. Mét (m)
B. Diop (D)
C. Kilogram (kg)
D. Newton (N)

110. Hiện tượng nào sau đây không phải là ứng dụng của thấu kính?

A. Chữa tật khúc xạ của mắt
B. Tạo ảnh trong máy ảnh
C. Truyền tải tín hiệu trong cáp quang
D. Quan sát vật nhỏ bằng kính hiển vi

111. Trong máy ảnh, bộ phận nào đóng vai trò như một thấu kính để hội tụ ánh sáng lên cảm biến?

A. Màn trập
B. Ống kính
C. Khẩu độ
D. Đèn flash

112. Ứng dụng nào sau đây không liên quan đến việc sử dụng thấu kính?

A. Máy chiếu
B. Kính thiên văn
C. Đèn pin
D. Máy quét mã vạch

113. Một thấu kính có độ tụ D = -2.5 diop là loại thấu kính nào?

A. Thấu kính hội tụ
B. Thấu kính phân kỳ
C. Thấu kính phẳng
D. Không xác định được

114. Trong kính hiển vi, vật kính có vai trò gì?

A. Tạo ảnh ảo lớn hơn vật
B. Tạo ảnh thật lớn hơn vật
C. Tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật
D. Tạo ảnh thật nhỏ hơn vật

115. Trong hệ thống quang học của mắt, bộ phận nào đóng vai trò như một thấu kính hội tụ?

A. Võng mạc
B. Giác mạc
C. Thủy tinh thể
D. Mống mắt

116. Công dụng của thấu kính trong kính lúp là gì?

A. Tạo ảnh thật nhỏ hơn vật
B. Tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật
C. Tạo ảnh thật lớn hơn vật
D. Tạo ảnh ảo lớn hơn vật

117. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng d. Ảnh A’B’ là ảnh thật khi nào?

A. d < f
B. d = f
C. d > f
D. d ≤ f

118. Độ lớn của ảnh tạo bởi thấu kính phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Chỉ tiêu cự của thấu kính
B. Chỉ khoảng cách từ vật đến thấu kính
C. Cả tiêu cự và khoảng cách từ vật đến thấu kính
D. Chỉ chiết suất của thấu kính

119. Điều gì xảy ra với ánh sáng khi đi qua một môi trường có chiết suất thay đổi liên tục?

A. Ánh sáng truyền thẳng
B. Ánh sáng bị phản xạ toàn phần
C. Ánh sáng bị bẻ cong
D. Ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn

120. Một người cận thị phải đeo kính có đặc điểm gì để nhìn rõ vật ở xa?

A. Thấu kính hội tụ, tiêu cự phù hợp
B. Thấu kính phân kỳ, tiêu cự phù hợp
C. Thấu kính hội tụ, tiêu cự lớn
D. Thấu kính phân kỳ, tiêu cự nhỏ

121. Trong cấu tạo của mắt người, bộ phận nào đóng vai trò như một thấu kính hội tụ?

A. Võng mạc.
B. Giác mạc và thủy tinh thể.
C. Mống mắt.
D. Dây chằng.

122. Trong các dụng cụ quang học sau, dụng cụ nào có tác dụng phóng đại ảnh của các vật nhỏ ở rất xa?

A. Kính hiển vi.
B. Kính lúp.
C. Kính thiên văn.
D. Máy ảnh.

123. Trong các ứng dụng sau, ứng dụng nào không sử dụng thấu kính?

A. Kính hiển vi.
B. Máy ảnh.
C. Kính lúp.
D. Rađa.

124. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = -10cm. Vật sáng AB đặt cách thấu kính 20cm. Ảnh A’B’ sẽ cách thấu kính bao nhiêu cm?

A. 20/3 cm.
B. 20 cm.
C. 10 cm.
D. 30 cm.

125. Thấu kính nào sau đây có khả năng tạo ra ảnh thật lớn hơn vật?

A. Thấu kính phân kỳ.
B. Thấu kính hội tụ khi vật nằm trong khoảng tiêu cự.
C. Thấu kính hội tụ khi vật nằm ngoài khoảng tiêu cự nhưng gần tiêu cự hơn 2f.
D. Thấu kính phẳng.

126. Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự f. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là d. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (d’) được tính bằng công thức nào?

A. d’ = (d*f) / (d + f)
B. d’ = (d*f) / (d – f)
C. d’ = d + f
D. d’ = d – f

127. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn, điều gì xảy ra với góc khúc xạ?

A. Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.
B. Góc khúc xạ bằng góc tới.
C. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
D. Không có khúc xạ xảy ra.

128. Một thấu kính có độ tụ D = +5 dp. Thấu kính này là loại thấu kính nào?

A. Thấu kính phân kỳ.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương cầu lồi.
D. Gương cầu lõm.

129. Khi nào thì mắt có thể nhìn rõ vật mà không cần điều tiết?

A. Khi vật đặt ở điểm cực cận.
B. Khi vật đặt ở điểm cực viễn.
C. Khi vật đặt rất gần mắt.
D. Khi vật đặt trong bóng tối.

130. Công thức nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ giữa tiêu cự (f), khoảng cách vật (d) và khoảng cách ảnh (d’) trong thấu kính?

A. f = d + d’
B. 1/f = 1/d + 1/d’
C. f = d * d’
D. 1/f = d + d’

131. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Vật thật đặt cách thấu kính 30cm. Ảnh tạo bởi thấu kính cách thấu kính bao nhiêu cm?

A. 10cm
B. 60cm
C. 12cm
D. 30cm

132. Nếu một người cận thị không đeo kính, điểm cực viễn của người đó sẽ nằm ở đâu?

A. Ở vô cực.
B. Ở một khoảng cách hữu hạn trước mắt.
C. Ở phía sau mắt.
D. Trùng với mắt.

133. Trong máy ảnh, thấu kính có vai trò gì?

A. Tạo ra ánh sáng.
B. Điều chỉnh độ sáng của ảnh.
C. Tập trung ánh sáng để tạo ảnh trên phim hoặc cảm biến.
D. Phản xạ ánh sáng.

134. Một người viễn thị cần đeo kính để nhìn rõ các vật ở gần. Loại thấu kính nào được sử dụng trong kính của người viễn thị?

A. Thấu kính phân kỳ.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương phẳng.
D. Lăng kính.

135. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Để thu được ảnh thật lớn hơn vật, vật phải đặt ở vị trí nào so với thấu kính?

A. d < f.
B. d = f.
C. f < d < 2f.
D. d > 2f.

136. Khi một tia sáng truyền từ không khí vào một môi trường trong suốt, góc tới bằng 60 độ và góc khúc xạ bằng 30 độ. Chiết suất của môi trường là bao nhiêu?

A. 1/2
B. 2
C. √3
D. 1/√3

137. Ảnh tạo bởi thấu kính phân kỳ luôn có tính chất nào sau đây?

A. Ảnh thật, ngược chiều.
B. Ảnh thật, cùng chiều.
C. Ảnh ảo, ngược chiều.
D. Ảnh ảo, cùng chiều.

138. Trong các loại thấu kính, loại nào có khả năng làm ánh sáng phân kỳ?

A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kỳ.
C. Thấu kính phẳng.
D. Thấu kính lồi lõm.

139. Nếu một thấu kính hội tụ được nhúng vào nước, tiêu cự của nó sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tiêu cự tăng.
B. Tiêu cự giảm.
C. Tiêu cự không đổi.
D. Thấu kính trở thành thấu kính phân kỳ.

140. Trong kính hiển vi, vật kính có vai trò gì?

A. Tạo ảnh cuối cùng cho mắt quan sát.
B. Tạo ảnh sơ bộ lớn hơn vật.
C. Điều chỉnh độ sáng của ảnh.
D. Phóng to ảnh sơ bộ.

141. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cho ảnh A’B’ lớn hơn vật. Vị trí của vật so với thấu kính như thế nào?

A. Vật nằm ngoài khoảng 2f.
B. Vật nằm trong khoảng f < d < 2f.
C. Vật nằm trong khoảng d < f.
D. Vật nằm tại tiêu điểm f.

142. Khi một tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính, điều gì xảy ra?

A. Tia sáng bị phản xạ.
B. Tia sáng bị khúc xạ và đổi hướng.
C. Tia sáng truyền thẳng không đổi hướng.
D. Tia sáng bị hấp thụ hoàn toàn.

143. Độ tụ của thấu kính được đo bằng đơn vị nào?

A. Mét (m).
B. Centimet (cm).
C. Diop (dp).
D. Rad (rad).

144. Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25cm. Khi đeo kính, người đó nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 10cm. Tính độ tụ của kính?

A. -6 dp
B. +6 dp
C. -2.5 dp
D. +2.5 dp

145. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng d. Để ảnh A’B’ là ảnh thật, điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn?

A. d < f
B. d = f
C. d > 2f
D. d > f

146. Tiêu cự của thấu kính được định nghĩa là gì?

A. Khoảng cách từ quang tâm đến vật.
B. Khoảng cách từ quang tâm đến ảnh.
C. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm.
D. Độ lớn của thấu kính.

147. Khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2, hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi nào?

A. n1 < n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
B. n1 > n2 và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
C. n1 > n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
D. n1 = n2.

148. Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Để nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không cần điều tiết, người này phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu?

A. +2 dp
B. -2 dp
C. +0.5 dp
D. -0.5 dp

149. Thấu kính phân kỳ có đặc điểm nào sau đây?

A. Luôn cho ảnh thật.
B. Luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
C. Có thể cho cả ảnh thật và ảnh ảo.
D. Luôn cho ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật.

150. Hiện tượng nào sau đây là do sự khúc xạ ánh sáng?

A. Sự tạo thành cầu vồng.
B. Sự phản xạ ánh sáng trên gương.
C. Sự tán xạ ánh sáng.
D. Sự giao thoa ánh sáng.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.