Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm Tiểu học » 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 2 online có đáp án

Trắc nghiệm Tiểu học

150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 2 online có đáp án

Ngày cập nhật: 11/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Hãy cùng nhau khám phá bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 2 online có đáp án. Bạn sẽ được tiếp cận nhiều câu hỏi được chọn lọc kỹ, rất phù hợp cho việc củng cố kiến thức. Vui lòng lựa chọn phần câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động quá trình ôn luyện. Chúc bạn có trải nghiệm trắc nghiệm tuyệt vời và học thêm được nhiều điều mới mẻ!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (99 đánh giá)

1. Có 24 cái bánh, chia đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái bánh?

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

2. Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

A. 11
B. 10
C. 9
D. 12

3. Số nào lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 60 và có chữ số cuối là 5?

A. 56
B. 54
C. 55
D. 52

4. Một tuần có bao nhiêu ngày?

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

5. Đồng hồ chỉ 3 giờ 30 phút, kim phút chỉ vào số mấy?

A. 3
B. 6
C. 5
D. 12

6. Hình nào sau đây có 3 cạnh?

A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình chữ nhật

7. Nếu hôm nay là thứ Tư, thì ngày mai là thứ mấy?

A. Thứ Ba
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu
D. Chủ Nhật

8. Số liền trước của số 99 là số nào?

A. 100
B. 98
C. 97
D. 96

9. Nếu có 15 quả táo và chia đều cho 3 bạn, mỗi bạn sẽ có bao nhiêu quả?

A. 3
B. 6
C. 4
D. 5

10. Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông?

A. Hình tam giác
B. Hình chữ nhật
C. Hình vuông
D. Hình tròn

11. Kết quả của phép tính 25 + 13 là bao nhiêu?

A. 48
B. 38
C. 39
D. 37

12. Hình tròn có bao nhiêu cạnh?

A. 1
B. 2
C. 0
D. 3

13. Số nào thích hợp điền vào chỗ chấm: 1, 3, 5, … , 9?

A. 6
B. 7
C. 8
D. 10

14. Tìm số bị trừ, biết số trừ là 12 và hiệu là 8.

A. 20
B. 4
C. 10
D. 15

15. Kết quả của phép tính 100 – 35 là bao nhiêu?

A. 75
B. 60
C. 65
D. 70

16. Số liền sau của số 49 là số nào?

A. 48
B. 51
C. 50
D. 47

17. Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 32, 23, 41, 14?

A. 23
B. 32
C. 41
D. 14

18. 1 tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 10
B. 14
C. 12
D. 15

19. Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 2, 4, 6, …, 10

A. 7
B. 9
C. 8
D. 5

20. Tìm số còn thiếu trong phép tính: … + 7 = 15

A. 6
B. 7
C. 8
D. 9

21. Nếu hôm qua là Chủ nhật, thì hôm nay là thứ mấy?

A. Thứ Ba
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Năm

22. Một chục que tính có bao nhiêu que?

A. 8
B. 9
C. 10
D. 11

23. Hình chữ nhật có mấy cạnh?

A. 3
B. 5
C. 4
D. 6

24. Nếu có 20 viên bi và chia thành 4 nhóm bằng nhau, mỗi nhóm có bao nhiêu viên bi?

A. 6
B. 4
C. 7
D. 5

25. Số lớn nhất trong các số 67, 76, 59, 81 là số nào?

A. 76
B. 59
C. 67
D. 81

26. Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 10?

A. 5 + 6
B. 20 – 5
C. 15 – 5
D. 2 + 9

27. Tìm số lớn nhất có hai chữ số khác nhau.

A. 99
B. 98
C. 90
D. 89

28. Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 10
B. 11
C. 12
D. 13

29. Một ngày có bao nhiêu giờ?

A. 24 giờ
B. 12 giờ
C. 30 giờ
D. 10 giờ

30. Đâu là phép tính đúng?

A. 10 + 5 = 20
B. 12 – 2 = 8
C. 5 + 5 = 10
D. 2 + 3 = 6

31. Hình chữ nhật có bao nhiêu cạnh?

A. 3
B. 5
C. 6
D. 4

32. Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 2, 4, 6, …, 10

A. 9
B. 7
C. 8
D. 5

33. Số nào lớn hơn 14 nhưng bé hơn 16?

A. 13
B. 17
C. 15
D. 18

34. Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 10?

A. 5 + 6
B. 12 – 3
C. 2 + 8
D. 15 – 4

35. Tìm số còn thiếu: 1, 3, 5, … , 9

A. 6
B. 10
C. 7
D. 8

36. Hình nào sau đây có 3 cạnh?

A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình chữ nhật

37. Số nào có chữ số hàng chục là 6 và chữ số hàng đơn vị là 2?

A. 26
B. 60
C. 62
D. 20

38. Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 10
B. 13
C. 12
D. 11

39. Nếu hôm qua là Chủ nhật, thì hôm nay là thứ mấy?

A. Thứ Ba
B. Thứ Hai
C. Thứ Tư
D. Thứ Sáu

40. Đồng hồ chỉ 3 giờ đúng, kim phút chỉ vào số mấy?

A. 12
B. 3
C. 6
D. 9

41. Kết quả của phép tính 15 + 7 là bao nhiêu?

A. 23
B. 22
C. 21
D. 24

42. Số lớn nhất trong các số 25, 31, 18, 29 là số nào?

A. 18
B. 25
C. 29
D. 31

43. Một tuần có bao nhiêu ngày?

A. 5
B. 6
C. 8
D. 7

44. An có 12 viên bi, Bình có 8 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

A. 22
B. 21
C. 19
D. 20

45. Số nào bé hơn 21?

A. 25
B. 22
C. 23
D. 20

46. Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

A. 11
B. 88
C. 99
D. 22

47. Một ngày có bao nhiêu giờ?

A. 30
B. 24
C. 12
D. 48

48. Bút chì dài 10cm, thước kẻ dài 20cm. Hỏi thước kẻ dài hơn bút chì bao nhiêu cm?

A. 15cm
B. 30cm
C. 10cm
D. 5cm

49. Cho: 15 + ? < 20. Hỏi ? có thể là số nào?

A. 6
B. 7
C. 5
D. 8

50. 30 – 5 bằng bao nhiêu?

A. 35
B. 20
C. 25
D. 36

51. 1 mét bằng bao nhiêu centimet?

A. 10
B. 1000
C. 100
D. 50

52. Hình vuông có mấy góc?

A. 2
B. 3
C. 5
D. 4

53. Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

A. 11
B. 9
C. 10
D. 0

54. Mai có 15 quyển vở, Mai cho bạn 6 quyển. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu quyển vở?

A. 20
B. 8
C. 9
D. 21

55. Nếu hôm nay là thứ Tư, thì ngày mai là thứ mấy?

A. Thứ Sáu
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Bảy

56. Số liền sau của số 39 là số nào?

A. 37
B. 41
C. 38
D. 40

57. Tìm số còn thiếu trong dãy: 12, 14, 16, …, 20

A. 19
B. 15
C. 18
D. 17

58. Số liền trước của số 50 là số nào?

A. 51
B. 52
C. 48
D. 49

59. Cho phép tính: 7 + 5 = ? + 3. Số thích hợp điền vào dấu ? là số nào?

A. 10
B. 12
C. 9
D. 8

60. 1 tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 10
B. 11
C. 13
D. 12

61. Hình vuông có mấy góc vuông?

A. 2
B. 3
C. 5
D. 4

62. Hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 5cm, chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 26cm
B. 13cm
C. 40cm
D. 24cm

63. Đâu là đơn vị đo độ dài?

A. Kilogram
B. Lít
C. Mét
D. Giờ

64. Kết quả của phép tính 25 + 13 là bao nhiêu?

A. 38
B. 39
C. 37
D. 36

65. Đồng hồ chỉ 3 giờ 30 phút, kim phút chỉ vào số mấy?

A. 3
B. 5
C. 7
D. 6

66. Nếu hôm qua là Chủ Nhật, thì hôm kia là thứ mấy?

A. Thứ Ba
B. Thứ Sáu
C. Thứ Bảy
D. Thứ Hai

67. Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

A. 98
B. 11
C. 88
D. 99

68. Số nào bé hơn 35 nhưng lớn hơn 33?

A. 32
B. 36
C. 34
D. 37

69. Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất?

A. 10 + 5
B. 8 + 8
C. 12 + 2
D. 9 + 4

70. Có 15 con chim đậu trên cây, 7 con bay đi, hỏi còn lại bao nhiêu con chim trên cây?

A. 22
B. 7
C. 8
D. 6

71. Số nào lớn hơn: 42 hay 24?

A. 24
B. Cả hai bằng nhau
C. Không thể so sánh
D. 42

72. Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 10, 20, _, 40, 50

A. 35
B. 25
C. 30
D. 45

73. 1 tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 10
B. 14
C. 12
D. 11

74. Số liền sau của 59 là số nào?

A. 58
B. 61
C. 50
D. 60

75. Kết quả của phép tính 30 – 15 là bao nhiêu?

A. 20
B. 10
C. 15
D. 25

76. Số nào lớn hơn 78 và bé hơn 80?

A. 77
B. 81
C. 80
D. 79

77. Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là số nào?

A. 11
B. 12
C. 10
D. 01

78. Nếu có 20 cái kẹo và chia đều cho 4 bạn, mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?

A. 6
B. 4
C. 7
D. 5

79. Nếu có 10 quả táo và bạn ăn 3 quả, bạn còn lại bao nhiêu quả?

A. 13
B. 6
C. 8
D. 7

80. Tìm số còn thiếu: 1, 3, 5, _, 9

A. 10
B. 8
C. 6
D. 7

81. Số nào là kết quả của 5 x 4?

A. 18
B. 24
C. 20
D. 9

82. Số nào là số lẻ?

A. 12
B. 14
C. 16
D. 15

83. Kết quả của phép tính 16 : 2 là bao nhiêu?

A. 6
B. 7
C. 9
D. 8

84. Số nào còn thiếu trong dãy số sau: 2, 4, …, 8, 10?

A. 7
B. 3
C. 6
D. 5

85. Một mét có bao nhiêu centimet?

A. 10
B. 1000
C. 100
D. 50

86. Nếu hôm nay là thứ Tư, thì ngày mai là thứ mấy?

A. Thứ Ba
B. Thứ Sáu
C. Thứ Năm
D. Thứ Hai

87. Hình tam giác có mấy đỉnh?

A. 2
B. 4
C. 5
D. 3

88. Số lớn nhất trong các số 65, 56, 72, 27 là số nào?

A. 27
B. 56
C. 72
D. 65

89. Hình nào sau đây có 3 cạnh?

A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình chữ nhật

90. Một tuần có bao nhiêu ngày?

A. 8
B. 5
C. 6
D. 7

91. Một tuần có bao nhiêu ngày?

A. 5
B. 6
C. 8
D. 7

92. Số nào lớn hơn trong hai số 42 và 39?

A. Cả hai số bằng nhau
B. Không thể so sánh
C. 39
D. 42

93. Số nào còn thiếu trong dãy số sau: 2, 4, 6, ?, 10

A. 7
B. 9
C. 8
D. 12

94. Số liền sau của số 56 là số nào?

A. 58
B. 55
C. 57
D. 59

95. Nếu có 20 cái kẹo và chia đều cho 4 bạn, mỗi bạn được bao nhiêu cái?

A. 6
B. 4
C. 5
D. 8

96. Số liền trước của số 30 là số nào?

A. 31
B. 28
C. 29
D. 32

97. Một tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 10
B. 15
C. 12
D. 8

98. Đâu là hình có bốn góc vuông?

A. Hình tam giác
B. Hình bình hành
C. Hình tròn
D. Hình vuông

99. Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 10
B. 11
C. 13
D. 12

100. Hình chữ nhật có các cạnh đối diện như thế nào?

A. Vuông góc
B. Bằng nhau
C. Song song và bằng nhau
D. Không bằng nhau

101. 1/2 của 20 là bao nhiêu?

A. 5
B. 2
C. 10
D. 40

102. Kết quả của phép tính 25 + 13 là bao nhiêu?

A. 38
B. 39
C. 37
D. 40

103. Kết quả của phép trừ 45 – 22 là bao nhiêu?

A. 24
B. 23
C. 22
D. 25

104. Đâu là phép tính đúng?

A. 10 + 5 = 20
B. 15 – 3 = 10
C. 7 + 3 = 10
D. 2 + 8 = 9

105. Đồng hồ chỉ 3 giờ 30 phút, kim phút chỉ vào số mấy?

A. 3
B. 5
C. 6
D. 30

106. Hình vuông có mấy cạnh?

A. 3
B. 5
C. 6
D. 4

107. Tháng nào có 28 ngày?

A. Tháng Hai
B. Tháng Giêng
C. Tháng Ba
D. Tất cả các tháng

108. Tìm số còn thiếu: 5, 10, __, 20, 25

A. 12
B. 18
C. 15
D. 22

109. Nếu có 3 hàng, mỗi hàng có 5 bạn, thì tổng cộng có bao nhiêu bạn?

A. 10
B. 12
C. 15
D. 8

110. 2 tá bằng bao nhiêu?

A. 12
B. 36
C. 24
D. 48

111. Hình nào sau đây có 3 cạnh?

A. Hình vuông
B. Hình tròn
C. Hình tam giác
D. Hình chữ nhật

112. Nếu hôm nay là thứ Tư, thì ngày mai là thứ mấy?

A. Thứ Hai
B. Thứ Ba
C. Thứ Năm
D. Thứ Sáu

113. Nếu có 15 quả táo và bạn cho đi 7 quả, bạn còn lại bao nhiêu quả?

A. 9
B. 7
C. 8
D. 6

114. Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

A. 90
B. 98
C. 100
D. 99

115. Kết quả của phép tính 12 + 8 – 5 là bao nhiêu?

A. 20
B. 15
C. 16
D. 17

116. 100 cm bằng bao nhiêu mét?

A. 2 mét
B. 10 mét
C. 1 mét
D. 1000 mét

117. Số nào bé nhất trong các số sau: 18, 21, 15, 25?

A. 25
B. 21
C. 18
D. 15

118. Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là số nào?

A. 11
B. 10
C. 12
D. 9

119. Nếu có 18 chiếc bánh và chia đều vào 3 hộp, mỗi hộp có bao nhiêu chiếc bánh?

A. 5
B. 7
C. 6
D. 8

120. Hình tròn có bao nhiêu cạnh?

A. 1
B. 4
C. 0
D. Vô số

121. Số nào sau đây là kết quả của phép cộng 12 + 8?

A. 18
B. 21
C. 20
D. 19

122. Số bé nhất có hai chữ số là:

A. 11
B. 9
C. 10
D. 0

123. Số lớn nhất có một chữ số là:

A. 8
B. 10
C. 11
D. 9

124. 1 tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 10
B. 14
C. 11
D. 12

125. Số liền sau của số 49 là:

A. 51
B. 48
C. 50
D. 47

126. Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 10
B. 13
C. 11
D. 12

127. Cho dãy số: 1, 3, 5, 7, … Số tiếp theo trong dãy là số nào?

A. 6
B. 10
C. 8
D. 9

128. Số nào lớn hơn 25 nhưng nhỏ hơn 28?

A. 24
B. 29
C. 27
D. 23

129. Nếu 1 quyển vở có giá 5000 đồng, 2 quyển vở có giá bao nhiêu?

A. 15000 đồng
B. 7000 đồng
C. 10000 đồng
D. 8000 đồng

130. Bình có 15 viên bi, An có ít hơn Bình 3 viên. An có bao nhiêu viên bi?

A. 18 viên
B. 10 viên
C. 12 viên
D. 13 viên

131. Số nào lớn nhất trong các số sau: 32, 23, 41, 14?

A. 23
B. 14
C. 41
D. 32

132. Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?

A. 2
B. 5
C. 3
D. 4

133. Tìm số còn thiếu trong phép tính sau: … – 5 = 10

A. 16
B. 14
C. 15
D. 5

134. Số 67 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

A. 7 chục và 6 đơn vị
B. 5 chục và 7 đơn vị
C. 6 chục và 7 đơn vị
D. 7 chục và 5 đơn vị

135. Một tuần có bao nhiêu ngày?

A. 5
B. 6
C. 8
D. 7

136. Kết quả của phép tính 25 + 13 là:

A. 37
B. 39
C. 38
D. 36

137. Số nào còn thiếu trong dãy số sau: 2, 4, 6, …, 10?

A. 9
B. 5
C. 8
D. 7

138. 30 + 20 – 10 bằng bao nhiêu?

A. 30
B. 50
C. 40
D. 60

139. Một ngày có bao nhiêu giờ?

A. 36 giờ
B. 12 giờ
C. 30 giờ
D. 24 giờ

140. Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông?

A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác
C. Hình vuông
D. Hình tròn

141. 5 x 4 bằng bao nhiêu?

A. 25
B. 24
C. 21
D. 20

142. Đồng hồ chỉ 3 giờ 30 phút, kim phút chỉ số mấy?

A. 3
B. 5
C. 6
D. 7

143. Số liền trước của số 20 là:

A. 21
B. 18
C. 19
D. 22

144. Nếu hôm nay là thứ Tư, thì ngày mai là thứ mấy?

A. Thứ Ba
B. Thứ Sáu
C. Chủ Nhật
D. Thứ Năm

145. Số nào bé nhất trong các số sau: 11, 9, 13, 7?

A. 11
B. 13
C. 9
D. 7

146. Một hình vuông có cạnh dài 5cm, vậy chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 10cm
B. 25cm
C. 20cm
D. 15cm

147. 36 – 12 bằng bao nhiêu?

A. 25
B. 48
C. 24
D. 30

148. Tìm số còn thiếu: 15 + … = 20

A. 3
B. 6
C. 4
D. 5

149. Tìm số lớn nhất trong các số: 55, 50, 58, 52.

A. 50
B. 52
C. 55
D. 58

150. Có 10 quả táo, chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu quả?

A. 6
B. 4
C. 3
D. 5

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.