Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm Tiểu học » 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 3 học kì 2 online có đáp án

Trắc nghiệm Tiểu học

150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 3 học kì 2 online có đáp án

Ngày cập nhật: 11/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Hãy cùng nhau khám phá bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 3 học kì 2 online có đáp án. Bạn sẽ được tiếp cận nhiều câu hỏi được chọn lọc kỹ, rất phù hợp cho việc củng cố kiến thức. Vui lòng lựa chọn phần câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động quá trình ôn luyện. Chúc bạn có trải nghiệm trắc nghiệm tuyệt vời và học thêm được nhiều điều mới mẻ!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (101 đánh giá)

1. Một hình vuông có cạnh là 6 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 12 cm vuông
B. 24 cm vuông
C. 36 cm vuông
D. 18 cm vuông

2. Số La Mã X có giá trị là bao nhiêu?

A. 5
B. 10
C. 15
D. 20

3. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 15 cm
B. 30 cm
C. 50 cm
D. 25 cm

4. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:

A. 100
B. 102
C. 120
D. 123

5. Nếu 1 tạ gạo có giá 200.000 đồng, vậy 1 kg gạo có giá bao nhiêu đồng?

A. 2.000 đồng
B. 20.000 đồng
C. 200 đồng
D. 2.000.000 đồng

6. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 90
B. 99
C. 100
D. 80

7. Số 500 được viết bằng chữ là:

A. Năm mươi
B. Năm trăm
C. Năm trăm linh
D. Năm trăm mười

8. Trong một phép trừ, nếu số bị trừ là 50 và hiệu là 15, thì số trừ là bao nhiêu?

A. 65
B. 35
C. 25
D. 45

9. Số lớn nhất có 3 chữ số là 999. Số bé nhất có 4 chữ số là:

A. 9999
B. 1000
C. 1001
D. 10000

10. Phân số chỉ phần đã tô đậm của hình vẽ sau đây (một hình chữ nhật chia thành 4 phần bằng nhau, 3 phần được tô đậm) là:

A. 1/4
B. 2/4
C. 3/4
D. 4/3

11. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam?

A. 18 học sinh
B. 42 học sinh
C. 12 học sinh
D. 30 học sinh

12. Trong phép nhân 3 x 7, số 3 được gọi là gì?

A. Tích
B. Thừa số
C. Số hạng
D. Hiệu

13. Nếu 1 tuần có 7 ngày, vậy 2 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

A. 9 ngày
B. 14 ngày
C. 7 ngày
D. 21 ngày

14. Một cái bánh được chia thành 8 miếng bằng nhau. Nếu ăn 3 miếng, phần còn lại của cái bánh là bao nhiêu?

A. 3/8
B. 8/3
C. 5/8
D. 3/5

15. Một lớp học có 25 học sinh. Cô giáo chia đều số học sinh đó vào 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 4 học sinh
B. 5 học sinh
C. 6 học sinh
D. 7 học sinh

16. Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Hỏi trong 3 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 8 km
B. 15 km
C. 5 km
D. 3 km

17. Nếu 1 mét bằng 100 cm, vậy 2,5 mét bằng bao nhiêu cm?

A. 25 cm
B. 205 cm
C. 250 cm
D. 2500 cm

18. Trong phép nhân 9 x 0, kết quả là:

A. 9
B. 0
C. 1
D. 90

19. Nếu 1 yến bằng 10 kg, vậy 3 yến 5 kg bằng bao nhiêu kg?

A. 30 kg
B. 35 kg
C. 15 kg
D. 50 kg

20. Số thập phân 0,5 đọc là gì?

A. Không phẩy năm
B. Năm phẩy không
C. Một nửa
D. Năm phần mười

21. Trong phép cộng 234 + 567, chữ số hàng trăm của kết quả là bao nhiêu?

A. 7
B. 9
C. 8
D. 0

22. Số 100.000 đọc là:

A. Một trăm nghìn
B. Mười nghìn
C. Một triệu
D. Trăm nghìn

23. Trong phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số nào?

A. Số bị chia
B. Số chia
C. Thương
D. Số 0

24. Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là số nào?

A. 999
B. 1000
C. 1001
D. 998

25. Nếu 1 giờ có 60 phút, vậy 2 giờ 15 phút bằng bao nhiêu phút?

A. 120 phút
B. 135 phút
C. 150 phút
D. 125 phút

26. Nếu một quyển vở giá 8.000 đồng, vậy mua 3 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?

A. 24.000 đồng
B. 16.000 đồng
C. 20.000 đồng
D. 32.000 đồng

27. Một hình tam giác có 3 cạnh. Số cạnh của một hình tứ giác là bao nhiêu?

A. 3 cạnh
B. 4 cạnh
C. 5 cạnh
D. 6 cạnh

28. Trong phép chia 45 : 5, số 5 đóng vai trò là:

A. Số bị chia
B. Thương
C. Số chia
D. Số dư

29. Một đội có 35 công nhân, chia thành 7 nhóm làm việc. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu công nhân?

A. 4 công nhân
B. 5 công nhân
C. 6 công nhân
D. 7 công nhân

30. Một bể bơi dài 20m, rộng 10m. Diện tích mặt bể bơi là bao nhiêu mét vuông?

A. 30 m²
B. 200 m²
C. 100 m²
D. 20 m²

31. Nếu một chiếc xe đi với vận tốc 50 km/giờ, thì sau 2 giờ xe đó đi được quãng đường bao nhiêu km?

A. 25 km
B. 100 km
C. 52 km
D. 50 km

32. Trong phép trừ, nếu số bị trừ giữ nguyên và số trừ tăng thêm 3 đơn vị, thì hiệu sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng thêm 3 đơn vị
B. Giảm đi 3 đơn vị
C. Không thay đổi
D. Giảm đi một nửa

33. Tìm Y, biết 81 : Y = 9.

A. Y = 8
B. Y = 9
C. Y = 72
D. Y = 10

34. Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất có thể có là bao nhiêu nếu số chia là 7?

A. 6
B. 7
C. 8
D. 0

35. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào?

A. 90
B. 99
C. 100
D. 80

36. Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 12 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ?

A. 13 học sinh
B. 37 học sinh
C. 12 học sinh
D. 25 học sinh

37. Một xe tải chở 5 thùng hàng, mỗi thùng nặng 25 kg. Hỏi xe tải chở tổng cộng bao nhiêu ki-lô-gam hàng hóa?

A. 125 kg
B. 130 kg
C. 20 kg
D. 30 kg

38. Hình vuông có cạnh là 8 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 16 cm²
B. 64 cm²
C. 32 cm²
D. 24 cm²

39. Một người có 30 quả bóng. Người đó chia đều số bóng vào 5 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu quả bóng?

A. 5 quả
B. 6 quả
C. 7 quả
D. 35 quả

40. Một hình chữ nhật có diện tích là 60 cm² và chiều dài là 10 cm. Chiều rộng của hình chữ nhật đó là bao nhiêu cm?

A. 6 cm
B. 50 cm
C. 600 cm
D. 6 cm²

41. Số lớn nhất có ba chữ số là bao nhiêu?

A. 999
B. 100
C. 900
D. 1000

42. Đổi 2 mét 50 centimet ra centimet. Kết quả là bao nhiêu?

A. 25 cm
B. 205 cm
C. 250 cm
D. 200 cm

43. Một lớp có 32 học sinh. Chia lớp thành 4 tổ đều nhau. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

A. 7 học sinh
B. 8 học sinh
C. 9 học sinh
D. 10 học sinh

44. Nếu một ngày có 24 giờ, thì một tuần có bao nhiêu giờ?

A. 168 giờ
B. 148 giờ
C. 158 giờ
D. 178 giờ

45. Tìm X, biết X x 6 = 42.

A. X = 6
B. X = 7
C. X = 48
D. X = 36

46. Một sợi dây dài 1 mét. Đổi sợi dây đó ra centimet. Chiều dài sợi dây là bao nhiêu cm?

A. 10 cm
B. 100 cm
C. 1000 cm
D. 1 cm

47. Nếu một phép nhân có một thừa số là 0, thì tích sẽ bằng bao nhiêu?

A. Bằng thừa số còn lại
B. Bằng 1
C. Bằng 0
D. Không xác định

48. Một lớp học có 30 học sinh. Nếu chia đều số học sinh đó thành 5 nhóm, mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 5 học sinh
B. 6 học sinh
C. 7 học sinh
D. 10 học sinh

49. Một đội công nhân sửa được 1/3 quãng đường trong ngày đầu và 1/2 quãng đường trong ngày thứ hai. Hỏi cả hai ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu phần quãng đường?

A. 1/5
B. 2/5
C. 5/6
D. 1/6

50. Một hình vuông có chu vi là 24 cm. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu cm?

A. 4 cm
B. 6 cm
C. 8 cm
D. 12 cm

51. Trong một phép cộng, nếu một số hạng tăng thêm 5 đơn vị và số hạng kia giữ nguyên, thì tổng sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng thêm 5 đơn vị
B. Giảm đi 5 đơn vị
C. Không thay đổi
D. Tăng gấp đôi

52. Phép tính nào sau đây cho kết quả là 100?

A. 50 + 40
B. 120 – 30
C. 10 x 10
D. 200 : 3

53. Số 567 đọc là gì?

A. Năm mươi sáu bảy
B. Năm trăm bảy mươi sáu
C. Năm trăm sáu mươi bảy
D. Năm sáu bảy

54. Nếu 1 giờ có 60 phút, thì 3 giờ có bao nhiêu phút?

A. 180 phút
B. 63 phút
C. 90 phút
D. 160 phút

55. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 30 cm
B. 50 cm
C. 25 cm
D. 15 cm

56. Một cửa hàng bán 150 kg gạo vào buổi sáng và 200 kg gạo vào buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 50 kg
B. 350 kg
C. 250 kg
D. 300 kg

57. Nếu một quyển sách có giá 12.000 đồng và bạn có 50.000 đồng, bạn có thể mua được bao nhiêu quyển sách đó?

A. 3 quyển
B. 5 quyển
C. 4 quyển
D. 6 quyển

58. Trong các số 10, 20, 30, 40, 50, số nào chia hết cho cả 2 và 5?

A. 20
B. 30
C. 40
D. Tất cả các số trên

59. Một người mua 5kg táo với giá 20.000 đồng/kg. Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền?

A. 25.000 đồng
B. 100.000 đồng
C. 4.000 đồng
D. 10.000 đồng

60. Số liền sau của số 999 là số nào?

A. 998
B. 1000
C. 999
D. 1001

61. Tính chu vi của một hình vuông có cạnh là 5 cm.

A. 25 cm
B. 20 cm
C. 10 cm
D. 15 cm

62. Một phép nhân có thừa số thứ nhất là 7, thừa số thứ hai là 6. Tích là bao nhiêu?

A. 13
B. 49
C. 42
D. 48

63. Một cửa hàng bán 125 kg gạo trong buổi sáng và 130 kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?

A. 255 kg
B. 245 kg
C. 155 kg
D. 135 kg

64. Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Hỏi sau 4 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 15 km
B. 20 km
C. 25 km
D. 9 km

65. Một lớp học có 35 học sinh, cô giáo chia đều thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 7 học sinh
B. 6 học sinh
C. 8 học sinh
D. 5 học sinh

66. Có 56 viên kẹo chia đều cho 8 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên kẹo?

A. 6 viên
B. 7 viên
C. 8 viên
D. 9 viên

67. Một hình chữ nhật có chiều dài 20 cm và chiều rộng 10 cm. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

A. 60 cm
B. 30 cm
C. 40 cm
D. 200 cm

68. Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và chiều rộng 8 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

A. 23 cm vuông
B. 120 cm vuông
C. 46 cm vuông
D. 100 cm vuông

69. Một đội công nhân sửa được 135 mét đường trong ngày thứ nhất và 140 mét đường trong ngày thứ hai. Hỏi cả hai ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường?

A. 275 mét
B. 265 mét
C. 135 mét
D. 140 mét

70. Một sợi dây dài 1 mét. Người ta cắt ra 30 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

A. 60 cm
B. 70 cm
C. 80 cm
D. 90 cm

71. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 200 mét vuông, chiều rộng là 10 mét. Hỏi chiều dài của mảnh đất là bao nhiêu mét?

A. 20 mét
B. 200 mét
C. 10 mét
D. 20 mét vuông

72. Số nào bé hơn trong hai số 875 và 857?

A. 875
B. 857
C. Cả hai bằng nhau
D. Không xác định được

73. Số liền sau của số 999 là số nào?

A. 998
B. 1000
C. 999
D. 1001

74. Số nào là số chẵn lớn nhất có ba chữ số?

A. 998
B. 999
C. 1000
D. 988

75. Tìm số lớn nhất có ba chữ số.

A. 999
B. 998
C. 1000
D. 989

76. Nếu 1 kg đường có giá 12.000 đồng, thì 5 kg đường có giá bao nhiêu tiền?

A. 50.000 đồng
B. 60.000 đồng
C. 48.000 đồng
D. 72.000 đồng

77. Số nào lớn hơn trong hai số 567 và 576?

A. 567
B. 576
C. Cả hai bằng nhau
D. Không xác định được

78. Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 700?

A. 70 * 10
B. 7 * 100
C. 70 * 100
D. 7 * 10

79. Tính chu vi của một hình vuông có cạnh là 9 cm.

A. 36 cm
B. 27 cm
C. 18 cm
D. 81 cm

80. Số bé nhất có ba chữ số là bao nhiêu?

A. 100
B. 101
C. 110
D. 99

81. Tính diện tích của một hình vuông có cạnh 6 cm.

A. 12 cm vuông
B. 36 cm vuông
C. 24 cm vuông
D. 18 cm vuông

82. Số liền trước của số 500 là số nào?

A. 499
B. 501
C. 500
D. 490

83. Nếu một tuần lễ có 7 ngày, thì 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

A. 21 ngày
B. 35 ngày
C. 28 ngày
D. 11 ngày

84. Một lớp có 40 học sinh, cô giáo muốn chia đều thành 8 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 4 học sinh
B. 6 học sinh
C. 5 học sinh
D. 7 học sinh

85. Trong một phép chia, số bị chia là 56, số chia là 7. Hỏi thương là bao nhiêu?

A. 9
B. 8
C. 7
D. 6

86. Một trường tiểu học có 450 học sinh. Khối lớp Ba có 120 học sinh. Hỏi khối lớp Ba chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh của trường?

A. Khoảng 20%
B. Khoảng 30%
C. Khoảng 25%
D. Khoảng 35%

87. Nếu mỗi ngày bạn đọc 5 trang sách, thì sau 7 ngày bạn đọc được bao nhiêu trang?

A. 30 trang
B. 40 trang
C. 35 trang
D. 25 trang

88. Một ngày có 24 giờ. Hỏi 2 ngày có bao nhiêu giờ?

A. 46 giờ
B. 48 giờ
C. 26 giờ
D. 50 giờ

89. Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam là bao nhiêu?

A. 15 học sinh
B. 20 học sinh
C. 10 học sinh
D. 25 học sinh

90. Nếu 1 giờ có 60 phút, thì 3 giờ có bao nhiêu phút?

A. 180 phút
B. 120 phút
C. 90 phút
D. 63 phút

91. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 20 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ?

A. 15 học sinh
B. 25 học sinh
C. 10 học sinh
D. 55 học sinh

92. Một cửa hàng bán 356kg gạo trong buổi sáng và 412kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 768kg
B. 758kg
C. 778kg
D. 767kg

93. Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ. Hỏi trong 2 giờ, người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 10 km
B. 7 km
C. 8 km
D. 15 km

94. Một lớp có 30 học sinh, cứ 5 học sinh thì xếp thành một nhóm. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu nhóm?

A. 6 nhóm
B. 5 nhóm
C. 7 nhóm
D. 25 nhóm

95. Phép tính nào sau đây cho kết quả là 567?

A. 81 x 7
B. 78 x 7
C. 87 x 6
D. 91 x 6

96. Có 360 viên bi chia đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu viên bi?

A. 72 viên
B. 70 viên
C. 82 viên
D. 80 viên

97. Giá trị của biểu thức 700 – 250 + 150 là bao nhiêu?

A. 600
B. 500
C. 650
D. 550

98. Một ô tô đi với vận tốc 50 km/giờ. Hỏi sau 3 giờ, ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 150 km
B. 100 km
C. 160 km
D. 200 km

99. Trong một phép nhân có thừa số thứ nhất là 15 và thừa số thứ hai gấp đôi thừa số thứ nhất. Tích của phép nhân đó là bao nhiêu?

A. 450
B. 30
C. 225
D. 300

100. Nếu một hình vuông có cạnh là 9cm, thì diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 81 cm vuông
B. 36 cm vuông
C. 81 cm
D. 36 cm

101. Số liền sau của số 999 là số nào?

A. 1000
B. 998
C. 1001
D. 999

102. Một đội công nhân sửa đường, ngày đầu sửa được 150m, ngày thứ hai sửa được nhiều hơn ngày đầu 25m. Hỏi cả hai ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường?

A. 325m
B. 300m
C. 275m
D. 350m

103. Tìm số lớn nhất có ba chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 3, 8, 5.

A. 853
B. 835
C. 583
D. 538

104. Số 909 được đọc là gì?

A. Chín trăm linh chín
B. Chín trăm chín
C. Chín mươi chín
D. Chín mươi chín đơn vị

105. Một người bán 25 quả táo vào buổi sáng và 35 quả táo vào buổi chiều. Hỏi cả ngày người đó bán được bao nhiêu quả táo?

A. 60 quả
B. 50 quả
C. 70 quả
D. 55 quả

106. Kết quả của phép tính 345 + 123 – 200 là bao nhiêu?

A. 268
B. 267
C. 278
D. 288

107. Tìm số bé nhất có ba chữ số mà các chữ số của nó cộng lại bằng 10.

A. 109
B. 118
C. 190
D. 208

108. Một hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 7cm, 8cm, 9cm. Chu vi của hình tam giác đó là bao nhiêu?

A. 24cm
B. 20cm
C. 22cm
D. 26cm

109. Số 5000 được viết dưới dạng tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị là:

A. 5 x 1000 + 0 x 100 + 0 x 10 + 0 x 1
B. 5 x 100 + 0 x 10 + 0 x 1
C. 5 x 1000
D. 50 x 100

110. Nếu một hình chữ nhật có chiều dài 15cm và chiều rộng 8cm, thì chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 46cm
B. 40cm
C. 38cm
D. 23cm

111. Trong các số sau, số nào chia hết cho 5?

A. 345
B. 346
C. 347
D. 348

112. Trong phép chia 45 : 5 = 9, số 5 đóng vai trò là gì?

A. Số chia
B. Số bị chia
C. Thương
D. Số dư

113. Giá trị của biểu thức 1000 – (500 + 200) là bao nhiêu?

A. 300
B. 700
C. 500
D. 800

114. Số 304 được viết dưới dạng tổng các trăm, chục, đơn vị là:

A. 3 x 100 + 0 x 10 + 4 x 1
B. 3 x 100 + 4 x 1
C. 30 x 10 + 4 x 1
D. 3 x 10 + 0 x 10 + 4 x 1

115. Số nào lớn hơn trong hai số 899 và 900?

A. 900
B. 899
C. Cả hai số bằng nhau
D. Không xác định

116. Một đội trồng cây, mỗi ngày trồng được 125 cây. Hỏi sau 4 ngày, đội đó trồng được bao nhiêu cây?

A. 500 cây
B. 400 cây
C. 525 cây
D. 425 cây

117. Một cửa hàng có 10 thùng hàng, mỗi thùng chứa 125 sản phẩm. Hỏi cửa hàng có tổng cộng bao nhiêu sản phẩm?

A. 1250 sản phẩm
B. 1150 sản phẩm
C. 12500 sản phẩm
D. 1350 sản phẩm

118. Một chiếc xe tải chở 5 tấn hàng, sau đó hạ xuống 2 tấn 500kg. Hỏi xe tải còn chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

A. 2500 kg
B. 250 kg
C. 2000 kg
D. 3000 kg

119. Một quyển sách có 245 trang. An đã đọc được 120 trang. Hỏi An còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển sách?

A. 125 trang
B. 120 trang
C. 135 trang
D. 115 trang

120. Nếu một hình chữ nhật có diện tích là 72 cm vuông và chiều rộng là 8cm, thì chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 9cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 6cm

121. Một người mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 8.000 đồng. Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền?

A. 11.000 đồng
B. 24.000 đồng
C. 16.000 đồng
D. 30.000 đồng

122. Giá trị của biểu thức 5 x (12 – 8) là bao nhiêu?

A. 20
B. 40
C. 60
D. 4

123. Giá trị của biểu thức 100 – (20 + 30) là bao nhiêu?

A. 50
B. 70
C. 80
D. 150

124. Trong các số sau, số nào là số chẵn lớn nhất có ba chữ số?

A. 999
B. 998
C. 997
D. 1000

125. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số nào?

A. 100
B. 102
C. 120
D. 101

126. Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 72 m². Chiều rộng là 8 m. Chiều dài của mảnh đất đó là bao nhiêu mét?

A. 8 m
B. 64 m
C. 9 m
D. 576 m

127. Một ô tô đi với vận tốc 50 km/giờ. Hỏi sau 2 giờ ô tô đó đi được quãng đường bao nhiêu km?

A. 100 km
B. 25 km
C. 52 km
D. 75 km

128. Số 715 đọc là gì?

A. Bảy mươi lăm
B. Bảy trăm mười lăm
C. Bảy trăm năm mươi
D. Bảy trăm một lăm

129. Nếu một yến bằng 10 kg, vậy 5 yến bằng bao nhiêu kilôgam?

A. 15 kg
B. 50 kg
C. 5 kg
D. 10 kg

130. Một lớp học có 32 học sinh, chia đều thành 4 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

A. 9 học sinh
B. 7 học sinh
C. 8 học sinh
D. 10 học sinh

131. Một lớp học có 35 học sinh, cô giáo muốn chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 5 học sinh. Hỏi có thể chia được bao nhiêu nhóm?

A. 6 nhóm
B. 8 nhóm
C. 7 nhóm
D. 9 nhóm

132. Đổi 2 mét sang centimet. Kết quả là bao nhiêu?

A. 20 cm
B. 200 cm
C. 2 cm
D. 2000 cm

133. Tìm số lớn nhất có ba chữ số.

A. 999
B. 100
C. 998
D. 1000

134. Tìm số lớn nhất có hai chữ số.

A. 98
B. 99
C. 100
D. 90

135. Tìm số dư trong phép chia 37 cho 5.

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

136. Nếu 1 giờ có 60 phút, vậy 3 giờ có bao nhiêu phút?

A. 180 phút
B. 63 phút
C. 240 phút
D. 90 phút

137. Số 506 đọc là gì?

A. Năm trăm linh sáu
B. Năm trăm lẻ sáu
C. Năm mươi sáu
D. Năm trăm sáu mươi

138. Một lớp học có 30 học sinh, cô giáo chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

A. 5 học sinh
B. 7 học sinh
C. 6 học sinh
D. 35 học sinh

139. Nếu 1 tấn bằng 1000 kg, vậy 2 tấn bằng bao nhiêu kilôgam?

A. 1002 kg
B. 200 kg
C. 2000 kg
D. 3000 kg

140. Giá trị của biểu thức 3 x 4 + 5 là bao nhiêu?

A. 17
B. 35
C. 17
D. 27

141. Một lớp học có 25 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

A. 45 học sinh
B. 5 học sinh
C. 50 học sinh
D. 40 học sinh

142. Một cửa hàng bán 125 kg gạo trong buổi sáng và 130 kg gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

A. 245 kg
B. 15 kg
C. 255 kg
D. 260 kg

143. Một hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

A. 30 cm
B. 50 cm
C. 25 cm
D. 15 cm

144. Tính diện tích của một hình vuông có cạnh là 7 dm. Diện tích đó là bao nhiêu?

A. 28 dm²
B. 49 dm
C. 49 dm²
D. 14 dm²

145. Trong phép nhân 7 x 9 = 63, số 63 được gọi là gì?

A. Thừa số
B. Số chia
C. Tích
D. Số bị chia

146. Số liền sau của số 999 là số nào?

A. 998
B. 1000
C. 999
D. 1001

147. Một cửa hàng có 5 thùng, mỗi thùng đựng 120 viên bi. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu viên bi?

A. 600 viên
B. 125 viên
C. 500 viên
D. 700 viên

148. Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Cạnh của hình vuông đó dài bao nhiêu cm?

A. 18 cm
B. 9 cm
C. 12 cm
D. 36 cm

149. Trong phép chia có dư, số bị chia là 25, số chia là 4. Tìm thương và số dư.

A. Thương là 6, số dư là 1
B. Thương là 5, số dư là 0
C. Thương là 6, số dư là 0
D. Thương là 5, số dư là 1

150. Một đội công nhân sửa được 450 mét đường trong tuần đầu và 520 mét đường trong tuần thứ hai. Hỏi cả hai tuần đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

A. 970 mét
B. 70 mét
C. 900 mét
D. 1000 mét

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.