Skip to content
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Về chúng tôi
    • Quy định sử dụng
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Bản quyền & Khiếu nại
  • Đáp án
  • Góc học tập
  • Trắc nghiệm
  • Công cụ học tập
  • Liên hệ
  • Sitemap
Tài Liệu Trọn Đời - Thư viện tài liệu học tập - 5

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Tài Liệu Học Tập Miễn Phí

Trang chủ » Trắc nghiệm Tiểu học » 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 4 học kì 2 online có đáp án

Trắc nghiệm Tiểu học

150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 4 học kì 2 online có đáp án

Ngày cập nhật: 04/03/2026

⚠️ Đọc lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Các câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này chỉ mang tính chất tham khảo, hỗ trợ học tập và ôn luyện. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức, không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kiểm tra chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hay tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến độ chính xác của nội dung hoặc các quyết định được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Bạn đã sẵn sàng bắt đầu với bộ 150+ câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 4 học kì 2 online có đáp án. Bộ câu hỏi này được xây dựng để giúp bạn ôn luyện kiến thức một cách chủ động và hiệu quả. Hãy chọn một bộ câu hỏi bên dưới để bắt đầu ngay. Chúc bạn làm bài hiệu quả và tích lũy thêm nhiều kiến thức!

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (143 đánh giá)

1. Giá trị của biểu thức (20 + 4) : 2 – 5 là:

A. 17
B. 7
C. 12
D. 5

2. 1/4 của 100 là:

A. 20
B. 400
C. 25
D. 4

3. Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

A. 12
B. 15
C. 20
D. 27

4. Giá trị của biểu thức 25 + 15 : 5 là:

A. 8
B. 40
C. 5
D. 28

5. Kết quả của phép tính 15 x (8 + 2) là:

A. 150
B. 120
C. 30
D. 180

6. Số nào bé nhất trong các số sau: 5678, 5768, 5687, 5786?

A. 5678
B. 5768
C. 5687
D. 5786

7. 1/2 của 24 là:

A. 12
B. 48
C. 6
D. 2

8. Tìm x, biết: x – 25 = 75

A. 50
B. 100
C. 200
D. 3

9. Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

A. 96 cm
B. 20 cm2
C. 40 cm
D. 96 cm2

10. Hình tam giác có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 6cm. Diện tích hình tam giác là:

A. 60 cm2
B. 30 cm2
C. 16 cm
D. 32 cm

11. Số nào lớn nhất trong các số sau: 1234, 1324, 1243, 1342?

A. 1234
B. 1324
C. 1243
D. 1342

12. Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 365
B. 12
C. 30
D. 4

13. Tìm x, biết: x + 15 = 45

A. 60
B. 30
C. 20
D. 300

14. Tính: 25 x 4 + 50

A. 150
B. 100
C. 50
D. 200

15. Tìm số trung bình cộng của các số 10, 12, 14.

A. 12
B. 36
C. 11
D. 13

16. Một tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 10
B. 12
C. 15
D. 20

17. 1 kg gạo giá 15000 đồng. Mua 3 kg gạo phải trả bao nhiêu tiền?

A. 18000 đồng
B. 45000 đồng
C. 30000 đồng
D. 15000 đồng

18. Hình vuông có cạnh 5cm, chu vi hình vuông là:

A. 20 cm
B. 25 cm2
C. 10 cm
D. 25 cm

19. Tìm x, biết: x : 5 = 10

A. 2
B. 50
C. 15
D. 0.5

20. 3 mét 5 centimet bằng bao nhiêu centimet?

A. 35 cm
B. 305 cm
C. 350 cm
D. 3005 cm

21. Tìm x, biết: 25 x x = 100

A. 4
B. 2500
C. 75
D. 125

22. Năm 2024 là năm nhuận. Hỏi tháng 2 năm đó có bao nhiêu ngày?

A. 28
B. 30
C. 29
D. 31

23. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 10m. Người ta muốn rào xung quanh mảnh đất đó. Hỏi cần bao nhiêu mét rào?

A. 150m
B. 25m
C. 50m
D. 100m

24. Tính: 1000 – 300 – 200

A. 600
B. 500
C. 400
D. 700

25. Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

A. 9999
B. 9876
C. 9998
D. 1023

26. Một giờ có bao nhiêu phút?

A. 100
B. 30
C. 60
D. 24

27. So sánh hai phân số 2/5 và 3/5.

A. 2/5 > 3/5
B. 2/5 = 3/5
C. 2/5 < 3/5
D. Không so sánh được

28. Một người đi xe máy từ A đến B mất 2 giờ với vận tốc 30km/giờ. Tính quãng đường AB.

A. 15 km
B. 60 km
C. 32 km
D. 30 km

29. Một tuần có bao nhiêu ngày?

A. 30
B. 31
C. 7
D. 28

30. Số liền sau của 999 là:

A. 998
B. 1001
C. 1000
D. 990

31. Giá trị của biểu thức 25 + 15 : 3 là:

A. 5
B. 13
C. 30
D. 40

32. Một ngày có bao nhiêu giờ?

A. 12
B. 24
C. 30
D. 60

33. Phân số nào dưới đây bé hơn 1/4?

A. 2/8
B. 3/12
C. 1/5
D. 4/15

34. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 1, 4, 9, 16, … là số nào?

A. 20
B. 24
C. 25
D. 30

35. Tìm số trung bình cộng của các số sau: 10, 12, 14.

A. 11
B. 36
C. 12
D. 13

36. Tìm x, biết: x : 5 = 7

A. 2
B. 12
C. 35
D. 40

37. Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 10
B. 11
C. 13
D. 12

38. Một tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 6
B. 10
C. 12
D. 15

39. Phân số nào dưới đây lớn hơn 1/2?

A. 2/4
B. 3/8
C. 5/8
D. 4/10

40. Một tuần có bao nhiêu ngày?

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

41. Kết quả của phép tính 15 x (3 + 7) là:

A. 150
B. 45
C. 75
D. 105

42. Kết quả của phép tính 1000 – (250 + 750) là:

A. 0
B. 100
C. 250
D. 500

43. 1km bằng bao nhiêu mét?

A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000

44. Giá trị của biểu thức 36 : (2 x 3) là:

A. 3
B. 6
C. 9
D. 12

45. Số nào bé nhất trong các số sau: 2345, 2435, 2354, 2453?

A. 2453
B. 2435
C. 2354
D. 2345

46. Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

A. 12
B. 15
C. 20
D. 27

47. Tìm x, biết: x + 15 = 45

A. 60
B. 30
C. 300
D. 45

48. Tìm x, biết: X – 12 = 38

A. 26
B. 30
C. 40
D. 50

49. Tính nhanh: 25 x 4 x 17

A. 1700
B. 170
C. 100
D. 250

50. Tìm x, biết: 2 x X = 18

A. 36
B. 9
C. 20
D. 16

51. 1/2 giờ bằng bao nhiêu phút?

A. 15
B. 20
C. 30
D. 45

52. Số 20 chia hết cho những số nào dưới đây?

A. 3
B. 4
C. 6
D. 9

53. Một hình vuông có cạnh dài 5cm. Tính chu vi hình vuông đó.

A. 10cm
B. 20cm
C. 25cm
D. 30cm

54. Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là số nào?

A. 9999
B. 9876
C. 9000
D. 1023

55. Số nào lớn nhất trong các số sau: 1001, 999, 1010, 1000?

A. 999
B. 1000
C. 1001
D. 1010

56. Một người đi xe máy từ A đến B hết 3 giờ, vận tốc 40km/giờ. Tính quãng đường AB.

A. 43 km
B. 37 km
C. 120 km
D. 40 km

57. Một mét có bao nhiêu centimet?

A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000

58. Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

A. 20cm
B. 96cm2
C. 40cm
D. 40cm2

59. Tính diện tích hình vuông có cạnh 7cm

A. 14 cm2
B. 28 cm2
C. 49 cm2
D. 56 cm2

60. Một hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chiều rộng hình chữ nhật đó.

A. 3cm
B. 5cm
C. 10cm
D. 45cm

61. Tìm số bé nhất có 4 chữ số khác nhau.

A. 1000
B. 1023
C. 1234
D. 1032

62. Một người mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8000 đồng. Hỏi người đó phải trả bao nhiêu tiền?

A. 40000 đồng
B. 35000 đồng
C. 45000 đồng
D. 30000 đồng

63. Tìm số trung bình cộng của các số sau: 15, 20, 25, 30, 35.

A. 25
B. 125
C. 30
D. 20

64. Tìm phân số lớn nhất trong các phân số sau: 2/5, 3/5, 1/5, 4/5

A. 1/5
B. 2/5
C. 3/5
D. 4/5

65. Một đội công nhân sửa được 135m đường trong 5 ngày. Hỏi trung bình mỗi ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường?

A. 25m
B. 26m
C. 27m
D. 28m

66. Tính: 2/3 – 1/6

A. 1/3
B. 1/2
C. 1/6
D. 2/9

67. Một hình bình hành có diện tích 48cm2 và chiều cao 6cm. Tính độ dài đáy tương ứng với chiều cao đó.

A. 6cm
B. 7cm
C. 8cm
D. 9cm

68. Giá trị của biểu thức 25 x (12 – 4) là:

A. 200
B. 300
C. 100
D. 325

69. Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 2, 4, 6, …, 10, 12.

A. 5
B. 7
C. 8
D. 9

70. Số nào sau đây là số tròn trăm?

A. 101
B. 110
C. 123
D. 200

71. Tính: 3/7 + 2/7

A. 5/14
B. 6/49
C. 5/7
D. 1/7

72. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

A. 6/8
B. 9/12
C. 15/20
D. 7/11

73. Số nào sau đây vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 9?

A. 12
B. 15
C. 21
D. 27

74. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

A. 12
B. 15
C. 20
D. 27

75. Tìm x, biết: x : 7 = 35

A. 5
B. 245
C. 28
D. 42

76. Số nào sau đây là số lẻ?

A. 24
B. 36
C. 48
D. 51

77. Diện tích của hình vuông có cạnh 7cm là:

A. 14cm2
B. 28cm2
C. 49cm2
D. 56cm2

78. Một tá bút chì có 12 chiếc. Hỏi 5 tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 17
B. 60
C. 24
D. 7

79. 1/4 giờ bằng bao nhiêu phút?

A. 10 phút
B. 12 phút
C. 15 phút
D. 20 phút

80. Kết quả của phép tính 125 x 8 là:

A. 100
B. 1000
C. 900
D. 10000

81. Một hình vuông có diện tích 36cm2. Hỏi cạnh của hình vuông đó bằng bao nhiêu?

A. 4cm
B. 6cm
C. 9cm
D. 18cm

82. Tìm x biết: x + 15 = 42

A. 27
B. 57
C. 30
D. 630

83. Một người đi xe máy trong 3 giờ được 105km. Hỏi trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 315 km
B. 35 km
C. 70 km
D. 102 km

84. Tìm x biết: 25 x x = 75

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

85. Một mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 25m. Tính chu vi mảnh vườn đó.

A. 625m
B. 100m2
C. 100m
D. 50m

86. Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày?

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

87. Tìm số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau.

A. 999
B. 987
C. 998
D. 978

88. Tính: 1 – 3/8

A. 5/8
B. 4/8
C. 3/8
D. 6/8

89. Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

A. 40cm
B. 96cm
C. 96cm2
D. 20cm2

90. Số nào là kết quả của phép chia 432 : 9?

A. 47
B. 46
C. 48
D. 49

91. Số 36 chia hết cho những số nào dưới đây?

A. 2, 3, 4, 6, 9, 12, 18, 36
B. 2, 3, 5, 7, 11
C. 1, 2, 3, 4, 5, 6
D. 1, 3, 5, 7, 9

92. Giá trị của chữ số 5 trong số 5432 là bao nhiêu?

A. 5
B. 50
C. 500
D. 5000

93. Tìm số bé nhất có 4 chữ số khác nhau.

A. 1023
B. 1111
C. 1000
D. 1234

94. Một tá bút chì có 12 chiếc. Hỏi 5 tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 60
B. 17
C. 50
D. 70

95. Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

A. 96 cm
B. 20 cm
C. 40 cm
D. 96 cm²

96. Một hình vuông có cạnh dài 7cm. Tính chu vi hình vuông đó.

A. 28 cm
B. 49 cm
C. 14 cm
D. 28 cm²

97. Phân số nào sau đây bằng phân số 1/3?

A. 2/6
B. 2/5
C. 3/5
D. 3/4

98. Một người đi xe máy trong 3 giờ, mỗi giờ đi được 35km. Hỏi người đó đi được tất cả bao nhiêu ki-lô-mét?

A. 105 km
B. 38 km
C. 32 km
D. 115 km

99. Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm: 2 tấn = … kg

A. 200
B. 2000
C. 20
D. 2

100. Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chiều rộng là 5cm, thì diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu?

A. 50 cm²
B. 25 cm²
C. 100 cm²
D. 15 cm²

101. Số nào lớn nhất trong các số sau: 1025, 1205, 1052, 1250?

A. 1250
B. 1025
C. 1052
D. 1205

102. Một tuần có bao nhiêu ngày?

A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

103. Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 2, 4, 6, …, 10.

A. 9
B. 7
C. 8
D. 12

104. 1/2 của 24 là bao nhiêu?

A. 14
B. 10
C. 12
D. 48

105. Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 10
B. 11
C. 12
D. 13

106. Giá trị của biểu thức 20 + 5 x 2 là bao nhiêu?

A. 50
B. 30
C. 40
D. 25

107. Tìm x biết: x + 15 = 30

A. 15
B. 45
C. 20
D. 25

108. Tính diện tích hình vuông có chu vi 36cm.

A. 81 cm²
B. 144 cm²
C. 36 cm²
D. 9 cm²

109. Số nào bé nhất trong các số sau: 0.25, 0.5, 0.125, 0.75?

A. 0.5
B. 0.75
C. 0.25
D. 0.125

110. Phân số nào dưới đây lớn hơn 1/2?

A. 2/4
B. 3/6
C. 4/8
D. 3/5

111. Số liền sau của số 9999 là số nào?

A. 10001
B. 10000
C. 9998
D. 1000

112. Kết quả của phép tính 25 x 4 + 10 là bao nhiêu?

A. 110
B. 140
C. 100
D. 35

113. Một ngày có bao nhiêu giờ?

A. 12
B. 36
C. 24
D. 48

114. Tìm số lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

A. 999
B. 987
C. 998
D. 978

115. Tính nhanh: 15 x 2 + 15 x 8

A. 150
B. 120
C. 100
D. 90

116. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1 kg = … g

A. 1000
B. 100
C. 10
D. 10000

117. Kết quả của phép chia 48 : 6 là bao nhiêu?

A. 54
B. 7
C. 42
D. 8

118. 1 giờ có bao nhiêu phút?

A. 100
B. 30
C. 60
D. 45

119. Tìm x biết: x : 5 = 7

A. 2
B. 35
C. 12
D. 40

120. Một người có 45 viên bi, chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu viên bi?

A. 8
B. 7
C. 9
D. 10

121. Một giờ có bao nhiêu phút?

A. 100
B. 30
C. 60
D. 24

122. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

A. 12
B. 15
C. 20
D. 27

123. Một hình vuông có cạnh dài 5cm. Tính chu vi hình vuông đó.

A. 20cm
B. 25cm2
C. 10cm
D. 25cm

124. Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 10
B. 365
C. 12
D. 30

125. Tìm x, biết: x : 5 = 12

A. 60
B. 7
C. 17
D. 2.4

126. Một mét có bao nhiêu centimet?

A. 10
B. 1000
C. 100
D. 1

127. 1/4 giờ bằng bao nhiêu phút?

A. 15 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 45 phút

128. Hình nào sau đây có 4 góc vuông?

A. Tam giác
B. Hình bình hành
C. Hình thang
D. Hình chữ nhật

129. 1 kg gạo có giá 15000 đồng. Hỏi 3 kg gạo có giá bao nhiêu tiền?

A. 15000 đồng
B. 30000 đồng
C. 45000 đồng
D. 60000 đồng

130. 1/2 của 24 là:

A. 48
B. 12
C. 6
D. 24

131. Tìm x, biết: 15 – x = 7

A. 8
B. 22
C. 9
D. 10

132. Kết quả của phép tính 15 x 6 + 15 x 4 là:

A. 150
B. 60
C. 90
D. 210

133. Số bé nhất trong các số: 5678, 5768, 5867, 5687 là:

A. 5678
B. 5768
C. 5867
D. 5687

134. Biết x : 4 = 25, vậy x là:

A. 6.25
B. 100
C. 21
D. 29

135. Phân số nào sau đây lớn hơn 1/2?

A. 2/4
B. 3/6
C. 4/8
D. 6/10

136. Tính diện tích hình vuông có cạnh 7cm.

A. 14cm
B. 28cm
C. 49cm2
D. 28cm2

137. Kết quả của phép tính 25 x 4 – 10 là:

A. 90
B. 50
C. 110
D. 65

138. Tìm x, biết: x + 35 = 70

A. 105
B. 35
C. 45
D. 235

139. Tìm số trung bình cộng của các số: 12, 18, 24.

A. 18
B. 54
C. 12
D. 24

140. Giá trị của biểu thức 25 + 15 : 3 là:

A. 40
B. 20
C. 30
D. 13

141. Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

A. 40cm
B. 96cm2
C. 20cm
D. 40cm2

142. Kết quả của phép chia 1200 : 40 là:

A. 30
B. 300
C. 48000
D. 1240

143. Tìm x, biết: 2 x x = 16

A. 32
B. 8
C. 14
D. 18

144. Một ngày có bao nhiêu giờ?

A. 12
B. 24
C. 30
D. 60

145. Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 3 tấn = … kg

A. 30
B. 300
C. 30000
D. 3000

146. 1/5 của 100 là:

A. 20
B. 25
C. 500
D. 5

147. Giá trị của biểu thức 100 – 20 x 2 là:

A. 160
B. 60
C. 120
D. 180

148. Một tá bút chì có bao nhiêu chiếc?

A. 6
B. 10
C. 12
D. 15

149. Tìm số còn thiếu trong dãy số sau: 2, 4, 6, …, 10.

A. 7
B. 8
C. 9
D. 12

150. Số lớn nhất trong các số: 1234, 1324, 1423, 1243 là:

A. 1234
B. 1324
C. 1423
D. 1243

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Tài Liệu Trọn Đời

Tài Liệu Trọn Đời - Blog cá nhân, tài liệu học tập, khoa học, công nghệ, thủ thuật, chia sẻ mọi kiến thức, lĩnh vực khác nhau đến với bạn đọc.

Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Địa chỉ: Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: info.tailieutrondoi@gmail.com

Miễn Trừ Trách Nhiệm

Tài Liệu Trọn Đời - Blog được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Tài Liệu Trọn Đời không chịu trách nhiệm dưới bất kỳ hình thức nào đối với thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng hoặc áp dụng các nội dung trên trang web.

Các câu hỏi và đáp án trong danh mục "Trắc nghiệm" được biên soạn nhằm mục đích hỗ trợ học tập và tra cứu thông tin. Đây KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ cơ sở giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên ngành nào ban hành.

Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung cũng như mọi quyết định được đưa ra từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm hoặc các thông tin trong bài viết trên Website.

Social

  • X
  • LinkedIn
  • Flickr
  • YouTube
  • Pinterest
Copyright © 2026 Tài Liệu Trọn Đời
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.