Chim ưng trong Tiếng Anh là gì? Đáp án và ví dụ cụ thể

Chim ưng trong Tiếng Anh là gì? Đáp án và ví dụ cụ thể

Chim ưng trong Tiếng Anh là gì? Đáp án và ví dụ cụ thể. Để hiểu thêm cũng như là làm sao để phát âm chính xác về chim ưng tiếng anh là gì? Mời bạn đọc cùng tìm hiểu bài viết của chúng tôi với nội dung phía dưới.

Dịch nghĩa của chim ưng trong Tiếng Anh

Falcon Dịch sang tiếng việt là chim ưng

Phiên âm là : /ˈfɔːlkən/

Chim ưng là loài chim thường hay gọi là diều hâu hoặc chim cắt, bởi tùy thuộc khu vực trên thế giới.

Chim có mỏ hình móc cong, cánh tương đối dài và rộng, đôi chân to và khỏe cùng với bàn chân với những móng vuốt nhằm để ăn thịt những con mồi.

chim ưng

Xem thêm: Thiên nga tiếng anh là gì?

Ví dụ chim ưng trong song ngữ Việt – Anh

+ Ngược lại, con chim ưng săn Lanner bắt lấy chim bằng theo đuổi ngang.
In contrast, the lanner falcon hunts in open country taking birds by horizontal pursuit.

+ “Bầy quạ xông vào mổ một con chim ưng”
“Like Rooks Upon a Falcon”

+ Loạt tên lửa Shaheen được đặt tên theo tên một con chim ưng sống ở vùng núi Pakistan.
The Shaheen missile series is named after a falcon that lives in the mountains of Pakistan.

+ Và chim ưng, nằm trong họ chim ăn thịt là những chuyên gia săn chim.
And the falcons, in the bird of prey family, are the specialist bird-hunters.

+ Nó còn gọi là chim ưng chân đỏ phương Đông, rõ ràng.
It’s called the eastern red-footed falcon, obviously.

+ Nói đi, con chim đây chính là gì, con chim ưng mà ai cũng muốn có đây?
Say, what’s this bird, this falcon, that everybody’s all steamed up about?

+ Nếu bạn là chim ưng, đây sẽ là nơi ở tuyệt đẹp vào mùa hè.
And if you’re a falcon it’s quite a nice place to be in the summer.

Trên đây là những thông tin liên quan tới chim ưng tiếng anh, Hi vọng những bạn đọc cũng có thể phát âm về từ vựng cũng như là dùng câu từ liên quan tới trong anh ngữ.

Xem thêm: Chim sẻ tiếng anh là gì? 

Nguồn tham khảo: bierelarue.com.vn